1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN pot

5 587 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 97,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN I.. MỤC TIÊU: - Củng cố các kiến thức, các phép tính và tính chất của các phép tính với số tự nhiên.. - Ứng dụng tính giá trị của các biểu thức đối với

Trang 1

ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU:

- Củng cố các kiến thức, các phép tính và tính chất của các phép tính với số tự nhiên

- Ứng dụng tính giá trị của các biểu thức đối với số tự nhiên

II NỘI DUNG:

1 Phép cộng:

a + b + c = d (a, b, c, là các số hạng d là tổng)

* Tính chất của phép cộng:

+ Giao hoán: a + b = b + a

VD: 4 + 6 = 6 + 4 = 10

+ Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

VD: 5 + 6 + 7 = 11 + 7 = 18

5 + 6 + 7 = 5 + 13 = 18

+ Cộng với 0: 0 + a = a + 0

VD: 0 + 21 = 21 + 0 = 21

2 Phép trừ:

a - b = c (a là số bị trừ, b là số trừ, c là hiệu)

Trang 2

* Tính chất của phép trừ

+ Trừ đi số 0: a - 0 = a

VD: 23 - 0 = 23

+ Số bị trừ bằng số trừ: a - a = 0

VD: 27 - 27 = 0

+ Trừ đi một tổng:

a - (b + c) = a - b - c = a - c - b

VD: 45 - (20 + 15) = 45 - 20 - 15 = 25 - 15 = 10

3 Phép nhân:

a x b = c (a, b là thừa số; c là tích)

* Tính chất của phép nhân:

+ Giao hoán: a x b = b x a

VD: 4 x 5 = 5 x 4 = 20

+ Kết hợp: a x ( b x c) = (a x b) x c

+ Nhân với số 1: a x 1 = 1 x a = a

VD 23 x 1 = 1 x 23 = 23

+ Nhân với số 0: a x 0 = 0 x a = 0

VD: 45 x 0 = 0

Trang 3

+ Nhân với 1 tổng:

a x (b + c) = a x b + a x c

VD: 12 x (5 + 7) = 12 x 5 + 12 x 7

= 60 + 84

= 144

4 Phép chia:

a : b = c (a là số bị chia, b là số chia, c là thương)

* Tính chất của phép chia:

+ Chia cho số 1: a : 1 = a

VD: 34 : 1 = 34

+ Số bị chia bằng số chia: a : a = 1

VD: 87 : 87 = 1

+ Số bị chia bằng 0: 0 : a = 0

VD: 0 : 542 = 0

+ Chia cho một tích:

a : (b x c) = (a : b) : c = (a : c) : b

VD: 75 : (5 x 3) = 75 : 5 : 3

= 15 : 3 = 5

Trang 4

LUYỆN TẬP

Tính giá trị của các biểu thức sau:

1/ 15 x 16 + 15 x 92 - 8 x 15

= 15 x (16 + 92 -8 )

= 15 x 100

= 1500 2/ 52 x 64 + 520 x 7 - 52 x 34

= 52 x 64 + 52 x 70 - 52 x 34

= 52 x ( 64 + 70 - 34 )

= 52 x 100

= 5200 3/ 75 + 138 x 75 - 39 x 75

= 75 x ( 1 + 138 - 39)

= 75 x 100

= 7500 4/ 26 + 45 x 26 + 260 + 44 x 26

= 26 + 45 x 26 + 26 x 10 + 44 x 26

= 26 x ( 1 + 45 + 10 + 44 )

= 26 x 100

= 2600

Trang 5

5/ 47 x 28 - 28 x 16 + 969 x 28

= 28 x (47 - 16 + 969) = 28 x 1000

= 28 000

6/ 240 x 36 + 360 x 76 = 24 x 10 x 36 + 360 x 76 = 24 x 360 + 360 x 76

= 360 x (24 + 76)

= 360 x 100

= 36 000

Ngày đăng: 20/06/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w