Ôn tập Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1Tiết 37: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Trang 2¤n tËp ch ¬ng I
1.¤n tËp lý thuyÕt
C©u 5: TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng
b m
=> (a + b) m (a, b, m N; m ≠ 0) 2.
b m
=> (a + b) m 1.
Trang 3C©u 6 : DÊu hiÖu chia hÕt
¤n tËp ch ¬ng I
DÊu hiÖu chia hÕt cho 2
DÊu hiÖu chia hÕt cho 5
DÊu hiÖu chia hÕt cho 9
C¸c sè cã tËn cïng lµ : 0;2;4;6;8 th× chia hÕt cho 2
C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 3 th× chia hÕt cho 3
C¸c sè cã tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5
C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 9 th× chia hÕt cho 9
DÊu hiÖu chia hÕt cho 3
Trang 4Câu 7 : Số nguyên tố và hợp số
giống nhau và khác nhau:
*Giống nhau : đều là số tự nhiên lớn hơn 1
*Khác nhau :
- Số nguyên tố chỉ có hai ớc là 1 và chính nó
- Hợp số có nhiều hơn 2 ớc
Ôn tập ch ơng I
Trang 5So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN
* Giống nhau : phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
*Khác nhau :
Ôn tập ch ơng I
- Chọn ra các thừa số
chung
- Lập tích các thừa số đã
chọn với số mũ nhỏ nhất
- Chọn ra thừa số chung và riêng
- Lập tích các thừa số đã chọn với số mũ lớn nhất
Trang 6Câu 2 : Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết
cho:
A) 8 B) 6 C) 4 D) 2
Câu 1: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
A) 222 B) 2015 C) 118 D) 990
.
Câu 4 : Tổng: 9.7.5.3 + 501 chia hết cho số nào sau đây ?
A) 9 B) 7 C) 5 D) 3
Ôn tập chương I
Câu 3 : Khẳng định nào sau đây sai ?
A) Các số nguyên tố đều là số lẻ B) Số 79 là số nguyên tố C) Số 5 chỉ có 2 ước D) Số 57 là hợp số
B) 2015
D) 2 A) Các số nguyên tố đều là số lẻ
D) 3
2 Bài tập:
Trang 7Ôn tập chương I
BTI5/SBT/T35: Thay các dấu * bởi các chữ số thích hợp để số chia hết cho tất cả các số 2, 3, 5.
Giải:
*25 *
*25 * chia hết cho 2 và 5 nên tận cùng bằng 0
*250 3 nên tức là (* 2 5 0) 3 (* 7) 3
* { 2; 5; 8}
Vậy có ba số thỏa điều kiện là 2250; 5250; 8250
Trang 8BT 166/SGK/T63:
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
* A = { x N / 84 x ; 180 x và x > 6
Vì 84 x ; 180 x nên x ƯC(84,180)
Ta có: ƯCLN (84,180) = 12
=>ƯC(84,180) = Ư(12)={1;2;3;4;6;12
Với x > 6 => x=12
Vậy A = { 12
Vì x 12 ; x 15 ; x 18 nên x BC (12; 15;18 )
Ta có: BCNN ( 12;15;18) = 180
=>BC (12;15;18 ) =B(180) = { 0;180;360…
Với 0 < x < 300 =>x=180
Vậy B = { 180
* B = { x N / x 12 ; x 15 ; x 18 và 0 < x < 300}
Ôn tập chương I
Trang 9BT167/SGK/T63: Một số sách khi xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150
Ôn tập chương I
Gọi x là số sách (100<x<150)
Theo đề bài: x 10 ; x 12 ; x 15
Nên x BC (10; 12;15 )
Ta có: 10=2.5
15=3.5
=>BC(10; 12;15 ) = B(60)={0; 60; 120; 180; }
Do 100<x<150 thì x=120(quyển)
Vậy số sách cần tìm là 120 quyển.
Trang 10• Ôn tập kĩ lý thuyết
• Xem lại các bài tập đã chữa
• Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa và bt
206, 209, 211, 217 sách bài tập
Trang 11Bài học kết thúc Xin cảm ơn các thầy cô và các em
đã chú ý theo dõi !