Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2.. Bước 2: Vẽ cung tròn tâm A bán kính AC cắt tia AD tại F... Khi đó hình chữ nhật ABEF chính là tờ g
Trang 1Nhóm GV THBTB – Dự án giải đề thi HSG toán 9 các tỉnh năm học 2017-2018 đợt 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIÊN GIANG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG
TỈNH THCS Năm học: 2017 - 2018
Thời gian làm bài: 150 phút Ngày thi: 13/3/2018
(Đề thi có 01 trang gồm 6 câu).
Câu 1. (3 điểm)
1) Cho biểu thức A n 2 4n 5 (n là số tự nhiên lẻ) Chứng minh rằng A
không chia hết cho 8
2) Cho số x x ;x 0 thỏa mãn điều kiện: 2
2
1 7
x x
Tính giá trị các biểu thức: 5
5
1
B x
x
Câu 2. (3 điểm)
Rút gọn biểu thức:
Câu 3. (4 điểm)
1) Giải phương trình: 3x 2 27x3 8 9x2 6
2) Tìm 2 số m, n cùng dấu thỏa mãn điều kiện: m 2n đạt giá trị nhỏ nhất sao cho hai phương trình sau có nghiệm chung:x2 mx 2 0; x2 2nx 6 0
Câu 4. (3 điểm)
1) Cho phương trình: x2 2m 3x m 3 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2
2) Cho x, y, z, t là các số thực dương Chứng minh rằng:
2
Câu 5. (3,5 điểm) Để có được tờ giấy khổ A4 (kích thước
xấp xỉ 21cm 29,7cm) người ta thực hiện như
hình vẽ minh họa bên
Bước 1: Tạo ra hình vuông ABCD cạnh a 21cm
Bước 2: Vẽ cung tròn tâm A bán kính AC cắt tia
AD tại F
Trang 2Khi đó hình chữ nhật ABEF chính là tờ giấy A4 thông dụng hiện nay.
Bạn An ngồi nghịch xếp tờ giấy A4 này theo đường thẳng AE, rồi xếp theo đường thẳng FM (M là trung điểm BE) khi mở tờ giấy ra An ngạc nhiên thấy hai đường thẳng FM và AE vuông góc với nhau Em hãy chứng minh giúp bạn
An vẽ điều đó
Câu 6. (4 điểm)
Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, trên dây cung DC lấy điểm
E sao cho DC 3DE, nối AE cắt cung nhỏ CD tại M Trên cung nhỏ CB lấy điểm N sao cho cung nhỏ DM bằng cung nhỏ CN , nối AN cắt dây cung BC
tại F Chứng minh rằng: F là trung điểm của BC
-HẾT -LỜI GIẢI ĐỀ THI HSG TỈNH KIÊN GIANG NĂM HỌC 2017-2018
Câu 1. (3 điểm)
Trang 3Nhóm GV THBTB – Dự án giải đề thi HSG toán 9 các tỉnh năm học 2017-2018 đợt 1
1) Cho biểu thức A n 2 4n 5 (n là số tự nhiên lẻ) Chứng minh rằng A
không chia hết cho 8
2) Cho số x x ;x 0 thỏa mãn điều kiện: 2
2
1 7
x x
Tính giá trị các biểu thức: 5
5
1
B x
x
Lời giải
1) Ta có: n2 4n 5 n2 1 4n 6
n 1 n 1 2 2 n 3
Do n lẻ nên n 1 và n 1 là 2 số chẵn liên tiếp
n 1 n 1
chia hết cho 8
Mà 2n 3 lẻ 2n 3 không chia hết cho 4
2 2 n 3 không chia hết cho 8
n 1 n 1 2 2 n 3
không chia hết cho 8
đpcm
2) Ta có: 2
2
1 7
x x
2
3
1 27
x x
3 3
3 3
1 18
x x
18.7 126
5 5
126
5 5
1 123
x x
Câu 2. (3 điểm)
Rút gọn biểu thức:
Lời giải
Trang 4 Tổng quát:
2
1
1
Vậy:
1.2 2.3 3.4 2017.2018
2017 số 1
2 2 3 3 4 2016 2017 2017 2018
2018
2018 2018
Câu 3. (4 điểm)
1) Giải phương trình: 3x 2 27x3 8 9x2 6
2) Tìm 2 số m, n cùng dấu thỏa mãn điều kiện: m 2n đạt giá trị nhỏ nhất sao cho hai phương trình sau có nghiệm chung:x2 mx 2 0; x2 2nx 6 0
Lời giải
1) 3x 2 27x3 8 9x2 6
3x 2 3x 2 9x 6x 4 9x 6
3
9x 6 2 3x 2 9x 6x 4 3x 0
9x 6x 4 2 3x 2 9x 6x 4 3x 2 0
9x2 6x 4 3x 22 0
2
9x 6x 4 3x 2
2
9x 9x 2 0
Trang 5Nhóm GV THBTB – Dự án giải đề thi HSG toán 9 các tỉnh năm học 2017-2018 đợt 1
2 3 1 3
x
x
(thỏa mãn)
Vậy phương trình có nghiệm là: 2 1;
3 3
x
2) Do m, n cùng dấu nên:
- Nếu m 0; n 0 thì: m 2n m 2n
- Nếu m 0; n 0 thì: m 2n m 2n m 2n
+ Gọi x0 là nghiệm chung của hai phương trình ta được:
2
0 0 2
2 0
2
2x m 2n x 8 0
m 2n2 4.2.8 0
m 2n2 64
Vậy m 2n đạt GTNN là 8 khi:
+ TH1: m 2n 8, ta được: 2
0 0
2x 8x 8 0 x02 4x0 4 0 x0 2 Ta có:
2 2
3
5
m m
n n
(thỏa mãn)
+ TH2: m 2n 8, ta được: 2
0 0
2x 8x 8 0 2x0 22 0 x0 2 Ta có: 2
2
3
5
2 2 2 6 0
2
m m
n n
Vậy với m 3 và 5
2
n thì hai phương trình có nghiệm chung x 0 2 Với m 3 và 5
2
n thì hai phương trình có nghiệm chung x 0 2
Câu 4. (3 điểm)
1) Cho phương trình: x2 2m 3x m 3 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2
Trang 62) Cho x, y, z, t là các số thực dương Chứng minh rằng:
2
Lời giải
1) Xét phương trình: x2 2m 3x m 3 0
Giả sử: x1 2 x2
Áp dụng Vi-et ta có:
1 2
1 2
Để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2 thì:
2
2
2 5 12 0
3 11 0
m
11
3
m
(do m2 5m 12 luôn lớn hơn 0)
Vậy với 11
3
m thì phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2
2) Đặt:
A
M
N
4.
M N
Ta có:
N A
Chứng minh tương tự ta cũng có: A M 4
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x y z t 0
Trang 7Nhóm GV THBTB – Dự án giải đề thi HSG toán 9 các tỉnh năm học 2017-2018 đợt 1
Câu 5. (3,5 điểm) Để có được tờ giấy khổ A4 (kích thước xấp xỉ
21cm 29, 7cm) người ta thực hiện như hình vẽ
minh
họa bên
Bước 1: Tạo ra hình vuông ABCD cạnh a 21cm
Bước 2: Vẽ cung tròn tâm A bán kính AC cắt tia
AD tại F
Bước 3: Tạo hình chữ nhật ABEF
Khi đó hình chữ nhật ABEF chính là tờ giấy A4
thông dụng hiện nay
Bạn An ngồi nghịch xếp tờ giấy A4 này theo
đường thẳng AE, rồi xếp theo đường thẳng FM (
M là trung điểm BE) khi mở tờ giấy ra An ngạc nhiên thấy hai đường thẳng
FM và AE vuông góc với nhau Em hãy chứng minh giúp bạn An vẽ điều đó
Lời giải
Ta có: AC DB AB2 BC2 21 2 (cm)
Mà ACAF (C, F thuộc đường tròn tâm A)
21 2
Xét ABE vuông tại B
Áp dụng định lý Pi – ta – go ta có:
2 2 21 2 21 2 21 3
Xét FME vuông tại E có: 1 21 2
Áp dụng định lý Pi – ta – go ta có:
Trang 82 2 2 21 2 21 6
21
21
AE
21 2
FM
Xét AEF và FME ta có:
∽ (c.g.c)
FEA FME
Câu 6. (4 điểm)
Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, trên dây cung DC lấy điểm
E sao cho DC 3DE, nối AE cắt cung nhỏ CD tại M Trên cung nhỏ CB lấy điểm N sao cho cung nhỏ DM bằng cung nhỏ CN , nối AN cắt dây cung BC
tại F Chứng minh rằng: F là trung điểm của BC
Lời giải
Gọi I là giao điểm BM và CD:
EI AB
Kẻ OX vuông góc với DM OXD∽ ADE (g.g)
Trang 9Nhóm GV THBTB – Dự án giải đề thi HSG toán 9 các tỉnh năm học 2017-2018 đợt 1
1 10
1
10
2
10
Xét DEM ∽ AEC ME DE MD
2 2
1
10
(g.c.g)
1 2
đpcm