1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

040 đề hsg toán 9 hà tĩnh 2017 2018

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Hsg Tỉnh Hà Tĩnh Năm Học 2017-2018
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hà Tĩnh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 349 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vật xuất phát cùng một thời điểm tại một vị trí và chuyển động cùng chiều.. Câu 12:Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC ngoại tiếp đường tròn tâm O.. a Chứng minh nếu AM AB thì cá

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH HÀ TĨNH

NĂM HỌC 2017-2018

I – PHẦN GHI KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ ghi kết quả vào tờ giấy thi)

Câu 1: Tìm số cạnh của đa giác lồi có 27 đường chéo

Câu 2: Cho a 1 2017 và a n1 a n 2017 với mọi n 1, n ¥ Tìm a2018

Câu 3: Cho 4a2 b2  5ab với b 2a 0 Tính giá trị của 2 2

5

ab p

a b

Câu 4: Hai vật chuyển động trên một đường tròn có chu vi bằng 200 m, vận tốc

vật thứ nhất là 4 /m s, vận tốc vật thứ hai là 6 /m s Hai vật xuất phát cùng một thời điểm tại một vị trí và chuyển động cùng chiều Hỏi sau

16 phút vật thứ hai vượt lên trước vật thứ nhất mấy lần? (không kể lúc xuất phát)

Câu 5: Có bao nhiêu tam giác khác nhau mà độ dài các cạnh là các số tự nhiên

(cùng đơn vị đo) thuộc tập hợp 1; 2;3;4;5;6;7

Câu 6: Giải phương trình 3 1  xx  3 2

Câu 7: Cho các số a b, thỏa mãn a3  8b3   1 6ab Tính a 2b

Câu 8: Tìm các số nguyên dương a, b, c, b c  thỏa mãn

2 2 2 2

b c a

a b c bc

Câu 9: Biết khoảng cách từ trọng tâm tam giác ABC đến các cạnh tỉ lệ với các

số 2; 3; 4 và chu vi của tam giác ABC là 26 Tìm độ dài các cạnh tam giác ABC

Câu 10:Cho tam giác ABC có µA 30 o; B µ 50 o, cạnh AB 2 3 Tính

AC AC BC

II – PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)

Câu 11:Giải hệ phương trình

 

2 2

2

y x

x y y x

  

Câu 12:Cho tam giác ABC vuông tại AAB AC ngoại tiếp đường tròn tâm

O Gọi D, E,F lần lượt là tiếp điểm của  O với các cạnh AB, AC,

BC Gọi I là giao điểm của BOEF M là điểm di động trên đoạn

CE Gọi H là giao điểm của BMEF

a) Chứng minh nếu AMAB thì các tứ giác BDHF, ABHI nội tiếp

b) Gọi N là giao điểm của BM và cung nhỏ »EF của  O , PQ lần lượt là hình chiếu của

Trang 2

N trên các đường thẳng DE, DF Chứng minh PQ EF

Câu 13:Cho x, y là các số nguyên không đồng thời bằng 0 Tìm GTNN của

Fxxyy

LỜI GIẢI ĐỀ THI HSG TỈNH HÀ TỈNH NĂM HỌC 2017-2018

I – PHẦN GHI KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ ghi kết quả vào tờ giấy thi)

Câu 1: Tìm số cạnh của đa giác lồi có 27 đường chéo

Lời giải

Gọi số cạnh của đa giác lồi là n, n ¥ ,n 3 Ta có  3 27

2

n n 

 9

n

 

Câu 2: Cho a 1 2017 và a n1 a n 2017 với mọi n 1, n ¥ Tìm a2018

Lời giải

Ta có a2 a1  2017 2.2017  , a3 a2  2017 3.2017  , …

Do đó a2018  2018.2017 4070306 

Câu 3: Cho 4a2 b2  5ab với b 2a 0 Tính giá trị của 2 2

5

ab p

a b

Lời giải

Ta có 4a2 b2  5aba b  4a b   0 Do b 2a 0 nên b 4a Suy ra

2

a P

Câu 4: Hai vật chuyển động trên một đường tròn có chu vi bằng 200 m, vận tốc

vật thứ nhất là 4 /m s, vận tốc vật thứ hai là 6 /m s Hai vật xuất phát cùng một thời điểm tại một vị trí và chuyển động cùng chiều Hỏi sau

16 phút vật thứ hai vượt lên trước vật thứ nhất mấy lần? (không kể lúc xuất phát)

Lời giải

Gọi t là thời gian để hai vật gặp nhau tính từ lúc xuất phát Quảng đường mỗi vật đi được đến lúc gặp nhau là S1 v t1  4t, S2 v t2  6t Vì hai vật đi cùng chiều nên S2  S1 S  6t 4t 200  t 100 (giây)

Trang 3

Do đó cứ sau 100 giây chúng gặp nhau một lần Vậy sau 16 phút  960 giây thì chúng gặp nhau số lần là 960 9

100

  Vậy vật thứ hai vượt lên trước 9 lần

Câu 5: Có bao nhiêu tam giác khác nhau mà độ dài các cạnh là các số tự nhiên

(cùng đơn vị đo) thuộc tập hợp 1; 2;3;4;5;6;7

Lời giải

Số tam giác khác nhau là  1  3 2  1 8.10.15 50

nnn

Câu 6: Giải phương trình 3 1  xx  3 2

Lời giải

ĐKXĐ x 3 Đặt 31 x a  ; x   3 b 0

Ta có 3 2 2

4

a b

a b

 

 

a a a

0

1 17 2

a a

 



Từ đó tìm được tập nghiệm của phương trình đã cho là 1;15 5 17

2

S   

Câu 7: Cho các số a b, thỏa mãn a3  8b3   1 6ab Tính a 2b

Lời giải

x y z xyz

x y z

  

      

Do đó a3  8b3   1 6aba3 2b3  13  3 2a b   1

2 1 0

a b

a b

  

   

2 1

a b

a b

 

   

Câu 8: Tìm các số nguyên dương a, b, c, b c  thỏa mãn

2 2 2 2

b c a

a b c bc

Lời giải

Ta có b2 c2 a2  b c 2 2bc a 2  b c 2 4a b c  a2

b c 22 a 22

b c  1 nên b c  2 1  dó đó

2 2

Trang 4

b 4  c 4  3 nên có các trường hợp sau

a

a

Câu 9: Biết khoảng cách từ trọng tâm tam giác ABC đến các cạnh tỉ lệ với các

số 2; 3; 4 và chu vi của tam giác ABC là 26 Tìm độ dài các cạnh tam giác ABC

Lời giải

Gọi độ dài các cạnh BC a , AC b , AB c Độ dài các đường cao kẻ

từ đỉnh A, B, C lần lượt là x, y, z Khoảng cách từ trọng tâm tam giác ABC đến các cạnh tỉ lệ với các số 2; 3; 4 nên ta có

x y z

k

Mặt khác ax by cz   2S ABC nên

24

k

 

Suy ra a 12; b 8; c 6

Câu 10:Cho tam giác ABC có µA 30 o; B µ 50 o, cạnh AB 2 3 Tính

AC AC BC

Lời giải

Kẻ đường phân giác CD

Ta có ·ACB 100 o BCD ACD· · 50o

Suy ra tam giác BCD cân tại D Suy ra BD DC

Lại có ADC# ACB AC AD

AB AC

   AC2 AB AD.

AC CD AC BC. AB CD.

Suy ra AC BC AC  2 AB AD CD   AB AD BD   AB2  12 hay

AC AC BC 

II – PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)

Trang 5

Câu 11:Giải hệ phương trình

 

2 2

2

y x

x y y x

  

Lời giải

Thay 1 2y 2  x2 va phương trình thứ hai ta có

2x  2y 2yxyx 2yxx  5y  2x y 2xy  0 Đặt y xt được x35t3  2t2  2 1t   0

Xét x 0, thay vào phương trình thứ hai ta được y y 2  2   0 y 0

không thỏa mãn phương trình thứ nhất

5t  2t  2t 1 0   t 1 5t  3 1t    0 t 1 Do đó yx, khi đó

ta có hệ phương trình

 

2 2

1

1

1 0

x

x

x x

 

 

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y   ;    1; 1 , 1;1   

Câu 12:Cho tam giác ABC vuông tại AAB AC ngoại tiếp đường tròn tâm

O Gọi D, E,F lần lượt là tiếp điểm của  O với các cạnh AB, AC,

BC Gọi I là giao điểm của BOEF M là điểm di động trên đoạn

CE Gọi H là giao điểm của BMEF

a) Chứng minh nếu AMAB thì các tứ giác BDHF, ABHI nội tiếp

b) Gọi N là giao điểm của BM và cung nhỏ »EF của  O , PQ lần lượt là hình chiếu của

N trên các đường thẳng DE, DF Chứng minh PQ EF

Lời giải

Gọi K là giao điểm của BODF Ta có tam giác IKF vuông tại K Hình chữ nhật

Trang 6

ADOEOD OE nên nó là hình vuông Suy ra · 1· 45

2

DEFDOE o Suy ra

· 45

BIF  o

a) Khi AMAB thì tam giác AMB vuông cân tại A suy ra

DBH  oDFH

Nên tứ giác BDHF nội tiếp Do đó năm điểm B, D, O, H, F cùng thuộc đường

tròn đường kính BO Suy ra ·BFO BHO·  90o OHBM , mà tam giác

ABM

vuông cân và có AH là phân giác nên AHBM Suy ra A, O, H thẳng hàng

Suy ra BAH· ·BIH  45o Vậy tứ giác ABHI nội tiếp

b) Tứ giác PNQD nội tiếp suy ra NPQ NDQ NEF· · · Tương tự ta có

NQP NDP NFE  Suy ra NEF NQP PQ NQ 1 PQ EF

EF NE

“” xảy ra khi P trùng F, Q trùng E hay DN là đường kính của  O

Câu 13:Cho x, y là các số nguyên không đồng thời bằng 0 Tìm GTNN của

Fxxyy

Lời giải

Đặt F  5x2  11xy 5y2 f x y ; , m là GTNN của F

Ta có m là số nguyên và f0;1f 1;0   5 m 5

x, y là các số nguyên không đồng thời bằng 0 nên

5x  11xy 5y  0 hay F 0

Xét x 2n; y 2k Ta có f x y ;  f 2 ;2n k 4f n k ;  nên giá trị

2 ; 2 

f n k không thể là GTNN Do đó GTNN của F xảy ra khi x, y không cùng chẵn, vì vậy m là số lẻ

* Nếu m 1 suy ra tồn tại x, y để 5x2  11xy 5y2  1

100x 220xy 100y 20

     10x 11y2 221y2  20

10x 11y2 20 221y2 3

    M Suy ra 10x 11y2 chia 13 dư 6 hoặc dư 7

Mà số chính phương khi chia 13 chỉ có dư 0, 1, 3, 4, 9, 10, 12 Do đó

vô lý

Trang 7

* Nếu m 3 suy ra tồn tại x, y để 5x2  11xy 5y2  3

100x 220xy 100y 60

     10x 11y2 221y2  60

10x 11y2 60 221y2 3

    M Suy ra 10x 11y2 chia 13 dư 5 hoặc dư 8

Mà số chính phương khi chia 13 chỉ có dư 0, 1, 3, 4, 9, 10, 12 Do đó

vô lý

Vậy GTNN của F là 5

Ngày đăng: 30/10/2023, 14:03

w