ĐỀ ĐỀ XUẤT DHBB ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DUYÊN HẢI BẮC BỘ Môn: TOÁN 11 Đáp án-thang điểm gồm 05 trang I.. Một số chú ý khi chấm bài Đáp án chấm thi dưới đây dựa
Trang 1ĐỀ ĐỀ XUẤT DHBB ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DUYÊN HẢI BẮC BỘ
Môn: TOÁN 11
(Đáp án-thang điểm gồm 05 trang)
I Một số chú ý khi chấm bài
Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách, khi chấm thi, giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp lô-gic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm
Thí sinh làm bài cách khác với Đáp án mà đúng thì Tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của Đáp án
Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số
II Đáp án-thang điểm
Bài 1 (4,0 điểm) Cho dãy số thực x n n 1 , 2 , được xác định như sau
x1 0 ;x2 3 và 3 5 , 1 , 2 ,
3
1 1 2
x
n x
n
Tìm giới hạn limx n
Ta viết lại dãy số như sau
, 1 , 2 ,
3
5 3
x n x n
Xét hàm số f x x , xR
3
5 3 )
N
n , ta có
n n
n f x f f x
x 4 2 hay x n4 g x n , trong đó g là hàm số xác định trên R
và g(x) ff x , xR ( 1 )
1 điểm
Tacó
g x x R x
( ) 3 ln 3 ( ) 3 ( ) ln 3 3 ln 3 3 ( ) ln 3 2 0 ,
Do đó g là hàm tăng trên R Vì thế từ 1 suy ra: với mỗi k1 ; 2 ; 3 ; 4 dãy
4 ,n N
x nk là dãy đơn điệu Hơn nữa, từ cách xác định dãy x n ta thấy
*
,
3
1 điểm
Do đó, với mỗi k1 ; 2 ; 3 ; 4 dãy *
4 ,n N
x nk là dãy hội tụ Với mỗi k1 ; 2 ; 3 ; 4, đặt limx4nk a k, ta có 0 a k 3 Hơn nữa, do hàm số g liên tục trên R nên từ
1 suy ra g a k a k ( 2 )
1 điểm
Xét hàm số h(x) g(x) x trên 0 ; 3 Ta có
h (x) 3 f(x)x ln 3 2 1 0 , x 0 ; 3 vì f x x 0 , x 0 ; 3
Suy ra hàm số h giảm trên 0 ; 3 Do vậy h x 0 sẽ có không quá một nghiệm
trên đoạn 0 ; 3 hay phương trình g(x) x có nghiệm duy nhất x 0 ; 3 Dễ thấy
2 2
g nên từ ( 2 ) ta được a k 2 , k1 ; 2 ; 3 ; 4 Từ đó, vì dãy x n là hợp của
bốn dãy con x4nk nên x n là dãy hội tụ và limx n 2.■
1 điểm
Bài 2 (4,0 điểm)
Tìm tất cả các đa thức P x x thỏa mãn 3 3
P x x x x
Trang 2Nếu P x c thì 3 2
c c c c c
Nếu degP x 1 Xét phương trình
3
0
xx x x x Suy ra P x 0 c Đặt *
P x xx Q x c Q x n
1 điểm
Thay vào phương trình đã cho và biến đổi như các bài toán trên, ta được
3
0 0
0 0
n n
x x x x Q x x c x
Suy ra
xx Q x c xx Q x c Q x x xx x Q x x x với mọi số thực x
1 điểm
Thay x bởi x0 , ta được
3 c 6 Q x 3x 1 n Q x x 1 3 c 6 3x 1 n 12 4n
Đẳng thức cuối cùng là vô lý với *
.
n Kết luận: Đa thức cần tìm là P x 8, x .
1 điểm
Bài 3 ( 4,0 điểm) Cho tam giác ABCnội tiếp đường tròn O , đường kính AD Trên tia đối của tia DA lấy điểmEvà qua E vẽ đường thẳng vuông góc vớiAD cắt đường thẳng BC tại
P Từ P vẽ hai tiếp tuyến PM PN, đến O (M N, là các tiếp điểm và A N, nằm cùng phía
so với đường thẳng BC) Đường thẳng AM cắt PE tại F Gọi G là trung điểm của AF , đường thẳng GP cắt đường thẳng ACtại H Gọi Q là điểm đối xứng vớiNqua O, từ Qvẽ đường thẳng vuông góc với ON và cắt đường thẳng MNtại S Chứng minh rằng:
a) PS2 PM2SM SN
Đường thẳng HF song song với đường thẳng AB
Q L
S Q
R
T K
N
H G
F M
P D
O A
B
C
E
1 điểm
Trang 3kết hợp với OPSN OPLQO là trực tâm tam giác PLQPQOS
.
OP OQ SP SQ OP OM SP SM SN
.
1 điểm
Gọi K là giao điểm của PHvớiAB, qua A kẻ đường thẳng song song với PH và cắt
PE tại *
Q Gọi giao điểm của PE với AB , AC lần lượt tại , R T Để chứng minh
HFsong song AB tương đương với chứng minh G là trung điểm của KH hay
chứng minh * *
A BCGQ RTFQ (tính chất của chùm điều hòa)
Do GP là đường trung bình của tam giác FAQ nên * P là trung điểm của *
FQ Khi
đó theo hệ thức Newton ta có: * 2
Chứng minh 1 ta chứng minh tam giác PMF cân tại P và tứ giác BCTR nội tiếp
1 điểm
2
PM MF OM OA
MF PF MF OA OA PF OM OD OD OA OM OA
Do đó PM MF, MF PF, mod suy ra tam giác PMF cân tại Phay
PM PF
1
suy ra tứ giác BCTR nội tiếp
Ta có 2 2
PF TM TB TCPT PR do đó 1 được chứng minh
1 điểm
Bài 4 (4,0 điểm) Cho p 3 là một số nguyên tố Chứng minh rằng 1 2
p
và chỉ nếu tử số của tổng 1 / 2
2
1
p
Ta cần chỉ ra rằng
1 / 2
2
1 / 2 1 / 2 2
1 1
2
p k
k
H
k
Với
1
k
1 điểm
Từ đó, theo định lý Wolstenholme H p1 1 H p1 2 0 modp với số nguyên tố
3,
p suy ra
2
1
2
p
q
p
p
k
1 điểm
Trang 4Và
1 / 2 1
1
1 1
2
p p
p
Vì vậy
2 2
2
1 / 2 1 / 2
1điểm
Bài 5 (4,0 điểm) Cho S A A1, 2, ,A11 là họ các tập hợp thoả mãn đồng thời hai điều kiện:
(i) A i A j 1 i j 11;
(ii) A j 5 1 i 11
Đặt A A1 A2 A11, với mỗi xA ký hiệu d x( ) là số các tập hợp thuộc S chứa
Giả sử Ax x1, 2, ,x m, xét bảng m11 ô vuông (gồm m hàng, 11 cột) sao
cho tại mỗi ô vuông thứ ( , )i j (hàng thứ i, cột thứ j) ta đặt một số a i j, xác
định bởi:
,
1 0
i j
i j
i j
a
1 điểm
Khi đó:
11 , 1
j
, i 1, 2, ,m;
, 1
m
i
, j 1, 2, ,11
và
11 ,
1 1 1
( )
11
,
1 1
m
i j
j i
a
11 1
j j
A
hay
1
( ) 55
m i i
d x
(2.1)
Ta có:
1
k
m
1
1
( ) ( ) 1 2
m
k
1 điểm
Trang 5Từ (2.1) và (2.2) suy ra:
55( 1)
2
i j
d
(2.3) Mặt khác, từ giả thiết A i A j nên với mỗi cặp A A i, j luôn tồn tại
x A A hay cặp A A i, j được tính ít nhất một lần trong biểu thức
i j
, do đó ta có:
2
11 55
i j
(2.4)
Từ (2.3) và (2.4) ta suy ra d 3 Nếu d 3 thì với mỗi x iS ta có
d x d
Ta chứng minh không tồn tại x jS để d x( j)2 Thật vậy, giả sử tồn tại
j
x S để d x( j)2, khi đó
1
1
2
m
i
( )
i
i j
d x d x n
d x
Mà
1
m
Điều này dẫn đến vô lý hay ta có d x( )i 3 x i S, suy ra 3m55(không thoả
mãn)
1 điểm
Vậy d 4 và ta chỉ ra có 11 tập hợp thoả mãn yêu cầu bài toán là:
1 1, 2,3, 4,5
A4 1,10,11,12,13, A5 2,6,9,10,14,A6 3,7,11,14,15,
7 4,8,9,12,15
A ,A8 3,6,8,10,13,A9 4,5,6,11,14,
10 2,7,11,12,13
A , A115,9,13,14,15
1 điểm