1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MA TRAN DE THI DAP AN HKI MON TOAN 11 kho tai lieu THCS THPT

5 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 610 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết diện của mặt phẳng  tùy ý với hình chóp không thể là: A.. Lục giác Câu 15: Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng .. Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng MNP là giao điểm c

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018

TỔ TOÁN Môn: Toán – Lớp 11

* * * Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A MA TRẬN

B ĐỀ THI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.0 điểm)

 NHẬN BIẾT

Câu 1: Hàm số ycosx có tập xác định là:

A R B 1;1 C (  ; 1) D (1;)

Câu 2: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A sin

3

x B cos3 5

2

x  C sin 4

  D cos 2 3

2

x 

Câu 3: Phương trình nào dưới đây có cùng tập nghiệm với phương trình cotx 1?

A sinx 1 B cosx 1 C tanx 1 D tan2x 1

Câu 4: Giải phương trình sinx   , ta được kết quả là:1 0

A 3 ,

2

x  kkZ B x  k2 ,  kZ

C x k 2 ,  kZ D 2 ,

2

x  kkZ Câu 5: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa) Hỏi

có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

A 4 B 7 C 12 D 16

Câu 6: Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi là:

A 6! 4! B 10! C 6! 4! D 6! 4!

Câu 7: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (3 2 ) x 2017có bao nhiêu số hạng?

A 2016 B 2017 C 2018 D 2019

Câu 8: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần Số phần tử không gian mẫu là:

Câu 9: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất Xác suất để mặt chẵn xuất hiện là:

A 1

3 B

2

3 C

1

2 D

1 6

Câu 10: Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh Xác suất để 2 học sinh

được chọn đều là nữ là:

A 1

7

8

1 5

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v (2; 1)  và điểm M(-3; 2) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau:

A (5; 3) B (1; 1) C (-1; 1) D (1; -1)

Trang 2

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4), B(-2; 2), C(7; -9) Phép quay tâm O

góc 900 biến trọng tâm G của tam giác ABC thành điểm G’ có tọa độ là:

A (1; -2) B (1; 2) C (1; -4) D (-1; 1)

Câu 13: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

A Ba điểm phân biệt B Một điểm và một đường thẳng

C Hai đường thẳng cắt nhau D Bốn điểm phân biệt

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi Thiết diện của mặt phẳng ( ) tùy ý với hình chóp không thể là:

A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Lục giác

Câu 15: Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( ) Giả sử b( ) Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG:

A Nếu / /( )b  thì b a/ /

B Nếu b cắt ( ) thì b cắt a

C Nếu b a/ / thì / /( )b

D Nếu b cắt ( ) và ( ) chứa b thì giao tuyến của ( ) và ( ) là đường thẳng cắt cả ab

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề ĐÚNG:

A Nếu ( ) / /( )  và a( ),  b( ) thì a b/ /

B Nếu / /( )a  và / /( )b  thì a b/ /

C Nếu ( ) / /( )  và a( ) thì / /( )a

D Nếu a b/ / và a( ),  b( ) thì ( ) / /( ) 

 THÔNG HIỂU

Câu 17: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y 1 sinx B ycosx C.ysinx D y cosx

Câu 18: Giải phương trình 3cot 2x  3 0 , ta được kết quả là:

3

x   k k  B ( )

6

x   k k 

6 2

k

x   k  D ( )

12 2

k

x   k 

Câu 19: Cặp phương trình nào sau đây có cùng tập nghiệm?

A sinx 1 và tanx 1 B sinx 0 và cosx 1

C sinx 0 và cot 0

2 x

  D cosx 0 và tanx 0

Câu 20: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin 2 1 0

  trên đường tròn lượng giác là?

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 21: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao nhiêu

cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

A 9 B 10 C 11 D 24

Câu 22: Số hạng chứa x trong khai triển 7

13

1

x x

  là:

A C x134 7 B C133 C C x133 7 D C134

Trang 3

Câu 23: Trong một hộp có 12 bóng đèn, trong đó có 4 bóng hỏng Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 bóng đèn.

Xác suất để lấy được 3 bóng tốt là:

A 28

55 B

1

55 C

14

55 D

28 55

Câu 24: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là:

A 4

16 B

2

16 C

1

16 D

6 16

Câu 25: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không vượt quá 37 Xác suất để số được chọn là số

nguyên tố là:

A 12

38 B

11

37 C

11

38 D

12 37

Câu 26: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo

nhỏ hơn 6 là:

A 1

5

2

9 D

11 36

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) :x2y2 4x2y 1 0 Phép vị tự tâm O tỉ

số k = 4 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’) có phương trình là:

A (x 8)2(y4)2 64 B (x8)2(y 4)2 8

C (x 8)2(y4)2 8 D (x8)2(y 4)2 64

Câu 28: Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm của , ACBC Trên đoạn BD lấy điểm

P sao cho BP2PD Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP là giao điểm của: )

A CDNP B CDMN C CDMP D CDAP

Câu 29: Cho tứ diện ABCD Điểm M thuộc đoạn AC, mặt phẳng ( ) qua M song song với AB

AD Thiết diện của ( ) với tứ diện ABCD là:

A Hình tam giác B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình vuông

Câu 30: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M N P theo thứ tự là, , trung điểm của SA SD và , AB Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG:

A (MNO cắt () OPM ) B (MNO) / /(SBC )

C (PON) ( MNP)NP D (MNP) / /(SBD)

 VẬN DỤNG THẤP

Câu 31: Biến đổi phương trình cos3x sinx 3 cos x sin 3x về dạng sin(ax b ) sin( cx d ) với ,

2 2

 

  Tính b d

A

12

b d  B

4

b d  C

3

b d   D

2

b d 

Câu 32: Tính tổng S tất cả các nghiệm của phương trình 2sin2 3cos 0

  trên đoạn [0;8 ]

A S 0 B S8 C S 16 D S4

Câu 33: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi Hỏi có

bao nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng không ngồi cạnh nhau?

A 24 B 48 C 72 D 12

Câu 34: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 0 4 1 42 2 4n n 15625

CCC   C  Tìm n.

A n 3 B n 4 C n 5 D n 6

Câu 35: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1; 2; 3;

4; 5; 6 Chọn ngẫu nhiên một số từ S Xác suất để số được chọn có 2 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ là:

A 1

10 B

2

5 C

3

5 D

1 40

Câu 36: Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên cùng lúc 10 tấm thẻ Xác suất để

trong 10 tấm thẻ được chọn có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10 là:

Trang 4

A 99

667 B

11

93380 C

88

667 D

198 667

Câu 37: Lớp 11C có 20 nam và 25 nữ Giáo Viên gọi ngẫu nhiên hai học sinh lên bảng làm bài tập Xác suất để hai học sinh được gọi có ít nhất một nam là:

A 20

33 B

23

33 C

25

33 D

80 99

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI:

A (SAB) ( SAD)SA

B Giao tuyến của mặt phẳng (SAD và mặt phẳng () SBC là đường thẳng qua ) S song song với AC

C AD/ /(SBC)

D SACD chéo nhau

Câu 39: Cho tứ diện ABCD Gọi MN lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABCACD Xét các mệnh đề sau:

1) MN/ /(BCD)

2) BD/ /(CMN)

3) Giao tuyến của mặt phẳng (CMN và mặt phẳng () BCD là đường thẳng qua ) C song song với BD

Trong các mệnh đề trên:

A Không có mệnh đề nào ĐÚNG B Chỉ có một mệnh đề ĐÚNG

C Có hai trong ba mệnh đề ĐÚNG D Cả ba mệnh đề đều ĐÚNG

Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi IJ lần lượt là trọng tâm của các tam giác SABSAD Xét các mệnh đề sau:

1) IJ/ /(ABCD)

2) (ABCD) ( OIJ)BD

3) (SCD) / /(OIJ)

Trong các mệnh đề trên:

A Không có mệnh đề nào ĐÚNG B Chỉ có một mệnh đề ĐÚNG

C Có hai trong ba mệnh đề ĐÚNG D Cả ba mệnh đề đều ĐÚNG

II PHẦN TỰ LUẬN (2.0 điểm)

Câu 1:

a/ Giải phương trình: sin 3xcos 3xcosx2 2 cos 2xsinx

b/ Trường THPT Long Khánh có 26 học sinh đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 10 có 7 học sinh nam và 6 học sinh nữ, khối 11 có 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để trao thưởng Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 10

và khối 11

Câu 2:

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang (đáy lớn AB) Gọi M là trung điểm SB, N

là giao điểm của đường thẳng SC và mặt phẳng (ADM Kéo dài ) AMDN cắt nhau tại I Chứng minh đường thẳng BI song song với mặt phẳng (SAD )

C ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.0 điểm) - Mỗi câu 0,2 điểm Đáp án là những chữ cái được gạch chân

II PHẦN TỰ LUẬN (2.0 điểm)

k

1.b (0.5đ)

Gọi A là biến cố đang xét Ta có: 4

26

( ) 12149n A  Vậy ( ) 12149

14950

Trang 5

2 (1.0đ)

0.25

Chứng minh được: Tứ giác SABI là hình bình hành 0.25 Suy ra: BI/ /SA(SAD) Vậy BI/ /(SAD) 0.25

C

S

D E

M

N

I

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w