Gọi X là một người bất kỳ có thể nói được tối đa ba người kia (một thứ tiếng). Trong 5 người còn lại X không thể nói chuyện. Gọi Y là một người trong năm người đó và Y có thể n[r]
Trang 1
Sưu tầm
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 8 AMSTERDAM
Tài liệu sưu tầm, ngày 01 tháng 8 năm 2020
Trang 2SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2002-2003 MÔN: TOÁN 8
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Câu 2 Một xưởng đóng giày theo kế hoạch phải hoàn thành số giày quy định trong 26 ngày, nhưng vì
làm việc có hiệu quả vượt mức 5 chiếc một ngày nên sau 24 ngày chẳng những hoàn thành kế
hoạch mà còn vượt mức 60 chiếc giày Tính số giày mà xưởng phải đóng theo quy định
Câu 3 Cho xAy 90 Một điểm O cố định trên tia Ay, điểm Cdi động trên tia Ax, vẽ COB vuông
ở O sao cho OC2OB Gọi E và D lần lượt là hình chiếu vuông góc của O và B trên tia
d) Chứng minh rằng khi C di động trên tia Ax thì B di động trên một tia cố định.
Câu 4 a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
33
A
x x x
A
x x x
A
x x x
x x
Trang 4x A
x x
x x
Trang 5Vậy A 3 3x khi x 1 hoặc 3
7
x , x 15
Câu 2 Một xưởng đóng giày theo kế hoạch phải hoàn thành số giày quy định trong 26 ngày, nhưng vì
làm việc có hiệu quả vượt mức 5 chiếc một ngày nên sau 24 ngày chẳng những hoàn thành kế
hoạch mà còn vượt mức 60 chiếc giày Tính số giày mà xưởng phải đóng theo quy định
Vậy số giày mà xưởng phải đóng theo kế hoạch là: 780 (chiếc)
Câu 3 Cho xAy 90 Một điểm O cố định trên tia Ay , điểm C di động trên tia Ax , vẽ COB vuông
ở O sao cho OC2OB Gọi E và D lần lượt là hình chiếu vuông góc của O và B trên tia
Lời giải
a) Chứng minh CA DB AO DO
Ta có:
Trang 7Ta có: ACE∽DOE , nên CEAOED.
Mà CEA OEA90 nên OEDOEA 90 CEO 90
Xét EAD vuông tại E:
2
1 9 cm 182
AED
Mà AE AC 2
ED DO (vì ACE∽DOE ) 2
AE ED
Do đó, 2
2ED 18ED 3 AE6.Vậy ED 3 cm , AE 6 cm
d) Chứng minh rằng khi Cdi động trên tia Ax thì B di động trên một tia cố định
nửa mặt phẳng có bờ có bờ là OI không chứa tia Ax
Bài 4. a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
Trang 8x y
x y
2425
x P
Gọi P , N , M lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh A , B , C của ABC
Áp dụng định lí Py-ta-go cho tam giác vuông ABP và HPC ta có:
Trang 9Cách 2
Gọi P , N , M lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh A , B , C của ABC
Áp dụng định lí Pytago cho tam giác vuông ABP và HPC ta có:
Trang 102 2
2 2
b
b b
c
c c
Trang 11SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2003 – 2004 MÔN: TOÁN 8
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
b) Với giá trị x , y nguyên dương nào thỏa mãn x2y14 thì A nhận giá trị nguyên dương.
Bài 2 Giải phương trình và bất phương trình:
Bài 3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Lúc 7 giờ 15 phút, hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B Vận tốc xe thứ nhất là 40 km/h, vận tốc
xe thứ hai là 60 km/h Xe thứ nhất đi được nửa quãng đường thì nghỉ lại 15 phút Xe thứ hai đến
B nghỉ 45 phút rồi quay lại thì gặp xe thứ nhất ở C cách B là 10 km Tính quãng đường AB
và cho biết họ gặp nhau lúc mấy giờ?
Bài 4 Cho đoạn thẳng AB2a , trung điểm I Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ tia Ax , By
cùng vuông góc với AB Lấy CAx , DBy sao cho 2
AC BDa a) Chứng minh ICD vuông và ICD∽AIC
b) Hạ IH CD HCD Chứng minh HAB vuông
c) Hạ HK AB K AB Chứng minh AD , BC, HK đồng quy.
d) Tìm vị trí của C để diện tích tứ giác ACDB có giá trị nhỏ nhất
Bài 5 (Dành cho học sinh lớp 8D, 8E)
Cho tam giác ABC có B và C nhọn, đường cao AF , trung tuyến AD , phân giác AE Biết
114
Trang 12ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
Mà y nguyên dương nên y 1;2;3
Với y 1 x 12 (thỏa mãn điều kiện)
Với y 2 x 10 (thỏa mãn điều kiện)
Với y (thỏa mãn điều kiện) 3 x 8
Trang 13x x
a a
Vậy phương trình có tập nghiệm S 1;3
Trang 14* Nếu 2 1 0 1 1
x x
x x x x 2 (không thỏa mãn điều kiện)
Vậy bất phương trình có tập nghiệm Sx x0;x6
Bài 3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Lúc 7 giờ 15 phút, hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B Vận tốc xe thứ nhất là 40 km/h, vận tốc
xe thứ hai là 60 km/h Xe thứ nhất đi được nửa quãng đường thì nghỉ lại 15 phút Xe thứ hai đến
B nghỉ 45 phút rồi quay lại thì gặp xe thứ nhất ở C cách B là 10 km Tính quãng đường AB
và cho biết họ gặp nhau lúc mấy giờ?
Gọi quãng đường AB là xkm x 10
Thời gian xe thứ nhất đi nửa quãng đường AB là
Thời gian xe thứ hai đi từ A đến chỗ gặp nhau tại C là: 110 10 : 60 2 (giờ)
Hai xe gặp nhau lúc: 7 giờ 30 phút + 2 giờ = 9 giờ 30 phút
Vậy quãng đường AB dài 110 km và họ gặp nhau lúc 9 giờ 30 phút
Bài 4 Cho đoạn thẳng AB2a , trung điểm I Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ tia Ax , By
cùng vuông góc với AB Lấy CAx , DBy sao cho AC BD a2
a) Chứng minh ICD vuông và ICD∽AIC.
b) Hạ IH CD HCD Chứng minh HAB vuông
c) Hạ HK AB KAB Chứng minh AD , BC , HK đồng quy.
Trang 15d) Tìm vị trí của C để diện tích tứ giác ACDB có giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
a) Chứng minh ICD vuông và ICD∽AIC.
Do I là trung điểm của AB và AB2a nên IAIBa
Từ đó: CIA BID 90 CID180 CIA BID 90 ICD vuông tại I
b) Hạ IH CD HCD Chứng minh HAB vuông
Theo chứng minh ở câu a), AIC∽BDI AC IC
BI ID 1
Do ICD vuông tại I có IH là đường cao nên CIH HDI (cùng phụ với HID)
Xét hai tam giác vuông HIC và HDI có: CHIIHD 90 và CIH HDI
Trang 16Xét hai tam giác vuông AIC và HIC có: CHI CAI 90 và AC AI
HC HI
AIC∽HIC AICCIH
Mặt khác, hai tam giác vuông AIC và HIC có chung cạnh CI
AIC HIC IHIAa
Tam giác HAB có trung tuyến kẻ từ H có độ dài bằng một nửa cạnh đáy tương ứng là BC
nên HAB vuông tại H
c) Hạ HK AB KAB Chứng minh AD , BC , HK đồng quy.
Gọi O là giao điểm của AD và BC Ta sẽ chứng minh H , K , O thẳng hàng
Theo chứng minh ở câu b), ta có AIC HIC ACCH
Cũng theo chứng minh ở câu b), HIC∽HDI HI HC
d) Tìm vị trí của C để diện tích tứ giác ACDB có giá trị nhỏ nhất
Trước hết ta chỉ ra rằng, với hai số dương x và y ta có:
Trang 17(Hiển nhiên đúng) Dấu “=” xảy ra khi x y
Hơn nữa, với hai số dương m và n thỏa mãn m2 n2 thì mn
Rõ ràng 2 2
m n 2 2
0
m n m n m n 0 mn (Do m và n là hai số dương)
Tứ giác ACDB là hình thang vuông có chiều cao AB2a và hai đáy là AC , DB nên diện tích
tứ giác ACDB có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi ACDB nhỏ nhất
Ta có:
2
.2
Bài 5 (Dành cho học sinh lớp 8D, 8E)
Cho tam giác ABC có B và C nhọn, đường cao AF , trung tuyến AD , phân giác AE Biết
114
(theo tính chất đường phân giác)
Hơn nữa, SABF SABDSAFD 1 7
Trang 18Gọi I , J lần lượt là trung điểm các cạnh AB , AC
Các tam giác ABF , AFC vuông tại F 1
FN FJ MIF∽NJF (cạnh huyền – cạnh góc vuông) MIF NJF
Mà tam giác IBF cân tại I , AJF cân tại J
IFBFAJ 1
Tam giác IAF cân tại I IFAIAF 2
Từ 1 và 2 IAFFAJ IFA IFB 90 BAC 90
HẾT
Trang 19(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2 điểm) Cho hai biểu thức
1
x B
x x
a) Tìm điều kiện của x để A và B có nghĩa, sau đó chứng minh rằng AB
b) Tìm các giá trị của x sao cho A 2
Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình sau:
(điều kiện a 1 và a là tham số)
Bài 3 (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Lan đi bộ từ nhà đến trường Trong 12 phút đầu Lan đi được 700 m và nhận thấy cứ như vậy sẽ
đến trường muộn 13 phút Vì thế trong quãng đường còn lại Lan đã đi với vận tốc 6 km/h Do
đó Lan đã đến sớm 5phút Hỏi nhà Lan cách trường bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 4 (4 điểm) Cho ABC biết B có số đo bằng 2 lần C
a) Chứng minh rằng C 60 Tìm điều kiện của C để ABC không có góc nào tù
b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm K sao cho BKBC Chứng minh ABCACK và ta có
hệ thức 2 2
AC AB AB BC
c) Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để AC2AB2 AB BC là B2C.
d) Kẻ AP , AH lần lượt vuông góc với CK và BC (tại P và H ) AP cắt BC tại I Chứng
minh HA2HI HC
HẾT
Trang 20ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
Năm học: 2007 – 2008
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1 (2 điểm) Cho hai biểu thức
1
x B
x x
a) Tìm điều kiện của x để A và B có nghĩa, sau đó chứng minh rằng AB
b) Tìm các giá trị của x sao cho A 2
Lời giải
a) Điều kiện:
2 2
x x
2 2
1
x B
x x
x x
x x
Trang 21Vậy để A thì 2
3512
x x
Nếu a 0 thì phương trình có dạng 0.x 0 (luôn đúng với x )
Nếu a 0 thì phương trình có nghiệm là x 1
Vậy a 0 thì phương trình có vô số nghiệm
1
a ; a 0 thì phương trình có một nghiệm là x 1
1
a ; a 1thì phương trình vô nghiệm
Bài 3 (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Trang 22Lan đi bộ từ nhà đến trường Trong 12 phút đầu Lan đi được 700 m và nhận thấy cứ như vậy sẽ
đến trường muộn 13 phút Vì thế trong quãng đường còn lại Lan đã đi với vận tốc 6 km/h Do
đó Lan đã đến sớm 5phút Hỏi nhà Lan cách trường bao nhiêu ki-lô-mét?
Vậy nhà Lan cách trường 3,22 km
Bài 4 (4 điểm) Cho ABC biết B có số đo bằng 2 lần C
a) Chứng minh rằng C 60 Tìm điều kiện của C để ABC không có góc nào tù
b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm K sao cho BKBC Chứng minh ABCACK và ta có
hệ thức AC2AB2 AB BC
c) Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để AC2AB2 AB BC là B2C.
d) Kẻ AP , AH lần lượt vuông góc với CK và BC (tại P và H ) AP cắt BC tại I Chứng
B A
Trang 23Vậy với 30 C45 thì ABC không có góc nào tù
b)
Ta có: ABC BCK K (tính chất góc ngoài của tam giác)
Mặt khác BCBK (giả thiết) nên BCK cân tại B BCK K (tính chất tam giác cân)
Nên ABC 2 K, mà ABC 2 ACB(giả thiết) K ACB.
Trang 24Vậy chứng minh được ABC 2 ACB.
d)
Gọi I là giao điểm của AP và BC
Ta có: AHI vuông tại H nên HAI 90 AIH
PIC
vuông tại P nên PCI PIC 90 .
Mà AIH PIC (hai góc đối đỉnh)
Trang 25SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009 MÔN: TOÁN 8
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
b) Tìm giá trị của a để A A2
Bài 2 Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30 km/h Khi đến B người đó nghỉ 20
phút rồi quay về A với vận tốc trung bình 25 km/h Tính quãng đường AB biết rằng thời gian cả
Bài 4 Cho ABC vuông tại A có CB2AC Lấy điểm M bất kì trên cạnh AB, hạ BH vuông góc
xuống tia CM (tại H), gọi K là giao điểm của BH và tia CA
a) Chứng minh MA MB MH MC
b) Tính độ lớn AHC
c) Tia KM cắt BC ở P, chứng minh rằng BH BK CA CK không đổi
d) (Dành cho lớp 8C) Lấy điểm E trên cạnh AB sao cho KEC 90 và điểm F trên cạnh
CH sao cho KFB 90 Chứng minh KFE cân
Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
2 2
11
x P
Trang 26ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
Năm học: 2008 – 2009 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 27Nên không tìm được giá trị của a để 2
1 0
Vậy không tìm được giá trị của a để A A2
Bài 2 Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30 km/h Khi đến B người đó nghỉ 20
phút rồi quay về A với vận tốc trung bình 25 km/h Tính quãng đường AB biết rằng thời gian cả
Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
150 6
x
33 11:
Vậy độ dài quãng đường AB là 75km
Bài 3 Giải phương trình và bất phương trình sau:
Trang 281 0
2 0
x x
x x
Bài 4 Cho ABC vuông tại A có CB2AC Lấy điểm M bất kì trên cạnh AB, hạ BH vuông góc
xuống tia CM (tại H), gọi K là giao điểm của BH và tia CA
e) Chứng minh MA MB MH MC
f) Tính độ lớn AHC
g) Tia KM cắt BC ở P, chứng minh rằng BH BK CA CK không đổi
h) (Dành cho lớp 8C) Lấy điểm E trên cạnh AB sao cho KEC 90 và điểm F trên cạnh
CH sao cho KFB 90 Chứng minh KFE cân
F E
K
H
C B
A
Trang 29Do đó AMH ∽CMB c-g-cAHM CBM (hai góc tương ứng)
Hay AHCCBA
Từ 1 , 2 , 3 suy ra KE2 KF2KEKF KEF cân tại K
Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
2 2
11
x P
Trang 30Ta có:
2 2
11
Vậy maxP 2 khi x 1
Ta lại có
2 2
11
x P
Vậy min 2
3
P khi x 1
HẾT
Trang 31SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: TOÁN 8
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1 Cho biểu thức
b) Tìm các giá trị của x sao cho P 1
c) Khi x 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B Xe tải đi với vận tốc40km/h
, xe con đi với vận tốc 60 km/h Sau khi đi được một nửa quãng đường AB thì xe con nghỉ
phút rồi chạy tiếp đến B, xe tải nghỉ 10 phút và trên nửa quãng đường còn lại tăng vận tốc thêm
và đến B chậm hơn xe con 40 phút Tính quãng đường AB
Bài 3 Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) x132x3327x38
b) 2 2 2 2
x x x x c) 2 2 2
b) Đường thẳng d song song với BC cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại hai điểm M và N
Gọi O là giao điểm của MC và NB Tia Ny song song AB cắt MC tại F , tia Mx song song
AC cắt BN tại điểm E Chứng minh rằng ON2OB OE
Trang 32ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
Năm học: 2010-2011 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1 Cho biểu thức
b) Tìm các giá trị của x sao cho P 1
c) Khi x 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P
x x
Kết hợp với điều kiện xác định suy ra x 3, x 1; x 2 thì P 1
c) Khix 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Với x 2; x 3 , ta có :
Trang 33Bài 2 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B Xe tải đi với vận tốc40km/h , xe con
đi với vận tốc 60 km/h Sau khi đi được một nửa quãng đường AB thì xe con nghỉ phút rồi
chạy tiếp đến B, xe tải nghỉ 10 phút và trên nửa quãng đường còn lại tăng vận tốc thêm
và đến B chậm hơn xe con 40 phút Tính quãng đường AB
Trang 34Vậy quãng đường AB dài 200km
Bài 3 Giải các phương trình và bất phương trình sau:
Trang 35Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 2;3; 1
x x x
Trang 36Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1 x1 hoặc 2x4
b) Đường thẳng d song song với BC cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại hai điểm M và N Gọi O
là giao điểm của MC và NB Tia Ny song song AB cắt MC tại F , tia Mx song song AC cắt
BN tại điểm E Chứng minh rằng ON2OB OE
c) Chứng minh EF BC//
d) Chứng minh MN2EF BC
Lời giải
Trang 38 HẾT
Trang 39SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012 MÔN: TOÁN 8
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1 Cho biểu thức
Bài 2 Một xe máy và một ô tô cùng khởi hành từ A để đi đến B Vận tốc của xe máy là 30 km/h, vận
tốc của ô tô là 45 km/h Sau khi đi được 3
4 quãng đường AB , ô tô tăng vận tốc thêm 5 km/h
trên quãng đường còn lại Tính quãng đường AB biết ô tô đến B sớm hơn xe máy 2 giờ 20
Bài 4 Cho ABC vuông tại A ABAC, kẻ đường cao AH Gọi D , E lần lượt là hình chiếu của
H trên AB , AC Đường thẳng qua A vuông góc với DE cắt BC tại O
a) Chứng minh O là trung điểm của BC
b) Kẻ đường thẳng d vuông góc với AO tại A , cắt đường thẳng BC tại K Chứng minh
BK CK
BH CH
c) Chứng minh: AH2 HB HC và AD BD AE EC AH2
d) Gọi I , J lần lượt là giao điểm HD , HE với đường thẳng d Chứng minh BI//CJ
Bài 5 Cho biểu thức
2
4 3 1
x A
x x
Chứng minh rằng biểu thức A luôn có giá trị nhỏ hơn 5 với
mọi giá trị thực của A xác định
HẾT