Khái niệm sản phẩmSản phẩm là những gì mà doanh nghiệpcung cấp, gắn liền với việc thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của khách hàng nhằm thu hút sự chú ý, mua sắm hay sử dụng chúng... • Sản ph
Trang 21 Làm rõ khái niệm sản phẩm trên quanđiểm marketing
2 Phân tích vai trò của chiến lược sản phẩmtrong hoạt động marketing
3 Phân tích nội dung chiến lược sản phẩmcủa doanh nghiệp
Trang 31 Khái niệm sản phẩm và chiến lược sản phẩm
2 Nội dung chiến lược sản phẩm
Trang 41.1 Khái niệm sản phẩm
Sản phẩm là những gì mà doanh nghiệpcung cấp, gắn liền với việc thỏa mãn nhu cầu
và ước muốn của khách hàng nhằm thu hút
sự chú ý, mua sắm hay sử dụng chúng
Trang 5Tính năng
Chất lượng
Lợi ích cốt lõi
Bảo hành
Sửa chữa
Vận chuyển
Tư vấn
Lắp đặt
Thiết kế
Trang 6• Lợi ích cốt lõi của sản phẩm là những
lợi ích mà khách hàng tìm kiếm ở sản phẩm
• Sản phẩm cụ thể chính là những sản
phẩm mà khách hàng mua về sử dụng đểthoả mãn lợi ích của mình
• Sản phẩm tăng thêm được xem như một
phần của sản phẩm để gia tăng nhận thức củakhách hàng về chất lượng sản phẩm và sự hàilòng của khách hàng về sản phẩm
1.1 Khái niệm sản phẩm
Trang 7Theo thời gian sử dụng sản phẩm
• Sản phẩm tiêu dùng thông thường
• Sản phẩm mua tuỳ hứng
• Sản phẩm mua theo mùa vụ
• Sản phẩm mua có lựa chọn
• Sản phẩm mua theo nhu cầu đặc biệt
• Sản phẩm mua theo nhu cầu thụ động
Theo thói quen mua hàng
• Sản phẩm hữu hình
• Sản phẩm vô hình
Theo tính chất tồn tại của sản phẩm
Trang 81.3.1 Khái niệm chiến lược sản phẩm
Chiến lược sản phẩm là định hướng vàquyết định liên quan đến sản xuất và kinhdoanh sản phẩm trên cơ sở đảm bảo thoả mãnnhu cầu của khách hàng trong từng thời kỳ hoạtđộng kinh doanh và các mục tiêu marketing củadoanh nghiệp
Trang 91.3.2 Vai trò của chiến lược sản phẩm
• Là nền tảng, là xương sống của chiến lượcmarketing
• Là công cụ cạnh tranh bền vững củadoanh nghiệp
• Là tiền đề triển khai và phối hợp các chiếnlược: giá, phân phối và chiêu thị
• Là một trong những yếu tố giúp doanhnghiệp thực hiện tốt các mục tiêu marketing
Trang 10và mẫu mã sản phẩm
Kích thước tập hợp sản phẩm gồm các
số đo:
Chiều rộngcủa tập hợpsản phẩm
Chiều dàicủa tập hợpsản phẩm
Chiều sâucủa tập hợpsản phẩm
Trang 112.1.2 Các quyết định liên quan đến
kích thước tập hợp sản phẩm
a Quyết định về danh mục sản phẩm
kinh doanh
Hạn chế danh mục sản phẩm kinh doanh
Trang 122.1.2 Các quyết định liên quan đến
Trang 132.1.2 Các quyết định liên quan đến
kích thước tập hợp sản phẩm
c Hoàn thiện và nâng cao đặc tính sử dụng của sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng.
Hoàn thiện cấu
trúc kỹ thuật
sản phẩm
Nâng cao thông
số kỹ thuật của sản phẩm
Tăng cường tính hữu dụng của sản phẩm
Trang 142.2.1 Khái niệm nhãn hiệu sản phẩm
Nhãn hiệu sản phẩm là tên gọi, thuậtngữ, dấu hiệu, biểu tượng hoặc tổng hợpnhững yếu tố trên nhằm xác nhận sản phẩmhay dịch vụ của doanh nghiệp và phân biệt vớisản phẩm của đối thủ cạnh tranh
Trang 152.2.1 Khái niệm nhãn hiệu sản phẩm
Nhãn hiệu sản phẩm bao gồm những thành phần
cơ bản sau:
• Tên gọi nhãn hiệu (brand name)
• Biểu tượng nhãn (symbol): các hình vẽ cách điệu,màu sắc, tên nhãn hiệu được thiết kế theo đặc thù
Trang 16Về phương diện pháp lý liên quan đến nhãn hiệu sảnphẩm, cần quan tâm các thuật ngữ:
• Nhãn hiệu đã đăng kí (trade mark)
• Bản quyền (Copy right)
2.2.1 Khái niệm nhãn hiệu sản phẩm
Trang 17Nhãn hiệu sản phẩm có thể nói lên:
Đặc tính của
sản phẩm
Những lợi ích
mà sản phẩm có thể mang lại cho khách hàng
Sự cam kết và những quan điểm của doanh nghiệp
Nhân cách và
cá tính của người sử dụng
Trang 182.2.2 Giá trị tài sản nhãn hiệu
( Brand equity)
• Các nhãn hiệu sẽ có những giá trị khácnhau trên thị trường
• Giá trị nhãn hiệu là một tài sản có giá trịlớn, tuy nhiên giá trị này sẽ thay đổi tùy thuộcvào uy tín nhãn hiệu và khả năng marketingcủa doanh nghiệp đối với nhãn hiệu đó
Trang 192.2.3 Các quyết định có liên quan
Kết hợp têndoanh nghiệp vàtên nhãn hiệu
Trang 202.2.3 Các quyết định có liên quan đến
Trang 212.2.3 Các quyết định có liên quan đến
nhãn hiệu
b Quyết định về người đứng tên
nhãn hiệu
Do nhà sản xuất quyết định Dưới nhãn hiệu của nhà phân phối Dưới hình thức nhượng quyền
Trang 222.2.3 Các quyết định có liên quan đến
nhãn hiệu
c Nâng cao uy tín nhãn hiệu
Tạo uy tín sản phẩm là những nổ lực để xâydựng hình ảnh và ấn tượng tốt về sản phẩmtrong nhận thức của khách hàng để họ có niềmtin vào sản phẩm của doanh nghiệp
Uy tín của sản phẩm gắn liền với uy tín củanhãn hiệu (sản phẩm hoặc công ty)
Trang 232.2.3 Các quyết định có liên quan đến
nhãn hiệu
Để tạo uy tín cho sản phẩm, doanh nghiệpthường quan tâm những yếu tố marketing gắnliền với sản phẩm:
• Doanh nghiệp phải có những sản phẩmchất lượng cao, phù hợp với nhu cầu và thịhiếu của người tiêu dùng
• Dịch vụ sau bán hàng
• Chiến lược định vị sản phẩm
• Giá cả
Trang 25• Duy trì chất lượng sản phẩm, bảo đảmchất lượng sản phẩm không thay đổi.
• Giảm chất lượng sản phẩm nhằm bù đắpcho chi phí sản xuất gia tăng hoặc nâng caomức lợi nhuận
Trang 262.3.2 Đặc tính sản phẩm
Những đặc điểm thể hiện chức năngsản phẩm và tạo sự khác biệt khi sử dụng sảnphẩm của doanh nghiệp
Các doanh nghiệp thường nghiên cứuthị trường, hành vi khách hàng để đưa vào sảnphẩm những đặc tính mới
Trang 272.3.3 Thiết kế sản phẩm
Thiết kế sản phẩm bảo đảm tính chất,kiểu dáng, công dụng và độ tin cậy của sảnphẩm
Một sản phẩm có thiết kế tốt giúp ngườimua cảm thấy an toàn, sử dụng dễ dàng, thuậntiện, hưởng được dịch vụ tốt,…
Trang 28Bao bì thường có 3 lớp:
Bao bì tiếp xúc Bao bìngoài Bao bì vậnchuyển
Trang 292.4.1 Chức năng cơ bản của bao bì
• Cung cấp cho khách hàng những thông tincần thiết về sản phẩm
• Giúp bảo vệ sản phẩm tránh bị hư hỏng,biến chất trong quá trình vận chuyển, tiêu thụsản phẩm
• Thể hiện hình ảnh về nhãn hiệu, công ty,thể hiện ý tưởng định vị sản phẩm
• Tác động vào hành vi khách hàng qua hìnhthức, màu sắc, thông tin trên bao bì
Trang 302.4.2 Những quyết định liên quan đến
Trang 31Cung ứng chi tiết, phụ tùngthay thế
Tư vấntiêu dùng Sản phẩm thửsản phẩm
Trang 32Thiết kế
mỹ thuật, hoàn thiện SP
Thử nghiệm SP
Triển khai sx, tung SP mới ra thị trường
Trang 332.6.1 Giai đoạn hình thành và lựa chọn
Từ các đơn vị nghiên cứu bên ngoài
Trang 342.6.2 Soạn thảo và thẩm định dự án
Dự án là bảnphương án sản xuất vàkinh doanh sản phẩm đểxác định tính khả thicủa sản phẩm mới
Trang 352.6.3 Thiết kế chiến lược Marketing
cho sản phẩm
Để có định hướng
rõ ràng cho quá trìnhmarketing sản phẩm, bộphận marketing cần xâydựng kế hoạch marketingtrong từng giai đoạn pháttriển sản phẩm mới
Trang 362.6.4 Thiết kế sản phẩm
• Các thông số kỹ thuật của sản phẩm (kíchthước, trọng lượng, chỉ tiêu chất lượng, các chitiết kỹ thuật)
• Kiểu dáng, màu sắc, đặc tính mỹ thuật củasản phẩm
• Thiết kế bao bì sản phẩm
• Thiết kế các yếu tố phi vật chất của sảnphẩm (tên sản phẩm, biểu tượng)
Trang 372.6.5 Giai đoạn thử nghiệm
Mục tiêu là định hình việc sản xuất sảnphẩm, khẳng định các thông số kỹ thuật, đặctính sử dụng sản phẩm và kiểm tra các chỉ tiêukinh tế của sản phẩm
Việc thử nghiệm gồm 2 giai đoạn:
Thử nghiệm trong doanh nghiệp
Thử nghiệm thị trường
Trang 382.6.6 Chế tạo hàng loạt và tung sản phẩm mới ra thị trường
• Thời điểm tung sản phẩm mới ra thị trường
• Địa điểm giới thiệu sản phẩm.
• Thị trường mục tiêu của sản phẩm
• Chiến lược marketing giới thiệu sản phẩm mới
Trang 39Chu kỳ sống của sản phẩm là thuật ngữ
mô tả sự biến đổi của sản lượng và doanh sốtrong các giai đoạn khác nhau của quá trìnhkinh doanh sản phẩm kể từ lúc sản phẩm đượcgiới thiệu cho đến khi rút lui khỏi thị trường
Trang 40• Giai đoạn giới
thiệu hay triển
khai sản phẩm
trên thị trường
1
• Giai đoạn phát triển hay tăng trưởng
Chu kỳ sống sản phẩm gồm 4 giai đoạn
Trang 41Giai đoạn
Đặc điểm
Chi phí Doanh số Lợi nhuận
Phát triển Trung bình Tăng
nhanh
Bắt đầutăng
Chín muồi Thấp Đạt tối đa Đạt tối đa
nhanh Giảm nhanh
Trang 42Phát triển Tối đa hóa thị phần Người chấp
nhận sớm Tăng
Chín muồi Tối đa hóa lợi nhuận –
Bảo vệ thị phần
Người chấp nhận muộn Mạnh
Suy thoái Giảm chi phí – Tận thu Người
bảo thủ Giảm
Trang 43Giai đoạn
Chiến lược marketing
Giới thiệu Cơ bản Thâm nhập–
Hớt váng
Xây dựng hệ
thống phân phối
Tạo nhận biết, khuyến mại
Phát triển Mở rộng Điều chỉnh
giá Mở rộng
Tạo ưa thích, khuyến mại
Chín muồi Đa dạng
hóa
Giá cạnh tranh
Cải tổ, củng cố
Nhấn mạnh sự khác biệt, lợi
ích
Suy thoái
Loại trừ SP không
hiệu quả
Giảm gía
Loại bỏ kênh không
hiệu quả
Tăng khuyến
mại
Trang 44Khuyến mại
Trang 45Tên sản phẩm Thời gian
Giai đoạn suy
Pond’s Early Defense Pond’s ngọc trai
Pond’s sáng da ngày và đêm
Trước năm 2006
Pond’s Age Miracle Giữa năm 2007 Pond’s White Beauty Cuối năm 2006 Pond’s Flawless White Cuối năm 2008
Giai đoạn