1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hsg toán 8 2022 2023 tiên du bắc ninh

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Năm Học 2022 - 2023
Trường học UBND Huyện Tiên Du
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Tiên Du
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 196,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chứng minh tứ giác AMCE là hình bình hành.. 3 Đường thẳng qua A vuông góc với AE cắt đường thẳng qua N vuông góc với NE tại điểm F.. Chứng minh tứ giác AENF là hình vuông.. PHẦN RIÊNG

Trang 1

UBND HUYỆN TIÊN DU

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN 8

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 22/2/2023

I PHẦN CHUNG

Câu 1 ( 3,5 điểm )

:

A

1

4

x x

2) Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn 2x3x13 3x3 1.

Câu 2 ( 3,0 điểm )

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1) x4  5x2 4;

2) x y 2z2 x y z  2 9 z2

Câu 3 (3 ,0 điểm )

abc b  ac c  ab

Câu 4 ( 6,5 điểm ) Cho hình chữ nhật ABCD (AB > 2BC), trên cạnh AB lấy điểm M sao

cho BC = AM, trên tia CB lấy điểm N sao cho CN = BM, CM cắt AN tại P, trên cạnh

CD lấy điểm E sao cho CE = CB

1) Chứng minh tứ giác AMCE là hình bình hành

2) Chứng minh các tam giác ADE và ECN bằng nhau

3) Đường thẳng qua A vuông góc với AE cắt đường thẳng qua N vuông góc với NE tại điểm F Chứng minh tứ giác AENF là hình vuông

4) Gọi K là giao điểm của EN với PC, L là giao điểm của EF với AN Tính tỉ số diện tích của hai tam giác NKL và NEP

II PHẦN RIÊNG

Thí sinh lựa chọn làm một (chỉ một) câu trong hai câu sau:

Câu 5a ( 4,0 điểm )

là tổng của hai số chính phương

6 2

3 1

x A x

Câu 5b ( 4,0 điểm )

3 5 5 3

A x y x y

-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Họ và tên thí sinh : Số báo danh

UBND HUYỆN TIÊN DU

PHÒNG GD & ĐT

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán - Lớp 8

1.1 (2,0 điểm)

:

A

1

4

x x

Rút gọn biểu thức A

2

2

2

:

.

.

.

.

.

1

A

x

x

Vậy

4 1 1

x A x

0,5 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

1.2 (1,5 điểm)

3

2

0

1 0 0 1

x x x x x x

Vậy x = 0 hoặc x = -1 thỏa mãn

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

2.1 (1,5 điểm)

Trang 3

   

   

   

5 4

 

0.5

0.25 0,25

0,25 0,25

2.2 (1,5 điểm)

2

2

5 5

2 2 4

     

         

       

         

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

3.1 (1,5 điểm)

thức x 2 1.

Suy ra P x  x2  1  Q x  (1)

Thay x = 1 vào (1) ta có P 1      0 1 a b 0 a b 1 (*)

Thay x = -1 vào (1) ta có P1   0 1 a b  0 b a 1 (**)

Từ (*) và (**) ta có: a b   b a   1 1 2b 0 b 0 a1.

Vậy a = -1; b = 0

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

3.2 (1,5 điểm)

abc b  ac c  ab

Ta có a b c  2 a2 b2 c2  ab bc ca   0

Khi đó:

2

2

a b a c

0,25

Trang 4

Tương tự:

2

2

2 2

0,25 0,25

Do đó:

2

1

a b b c a c

a b b c a c

a b b c a c

a b b c a c

b c a b a c

a b b c a c

Vậy đẳng thức được chứng minh

0,25

0,25

0,25

4.1 (2,0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD (AB > 2BC), trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BC

= AM, trên tia CB lấy điểm N sao cho CN = BM, CM cắt AN tại P, trên cạnh

CD lấy điểm E sao cho CE = CB

5) Chứng minh tứ giác AMCE là hình bình hành

6) Chứng minh các tam giác ADE và ECN bằng nhau

7) Đường thẳng qua A vuông góc với AE cắt đường thẳng qua N vuông góc với NE tại điểm F Chứng minh tứ giác AENF là hình vuông

8) Gọi K là giao điểm của EN với PC, L là giao điểm của EF với AN Tính

tỉ số diện tích của hai tam giác NKL và NEP

D

P

L F

K G

B N

Trang 5

Vẽ hình đúng, ghi GT – KL đầy đủ.

0,5

Xét tứ giác AMCE có: AM // CE; AM = CE

Do đó tứ giác AMCE là hình bình hành.

0,5 0,5 0,5

4.2 (1,5 điểm)

+ Từ (1)  AB CD ;

Mặt khác CN = BM (gt)  DE = CN (= BM)

0,25 0,25 0,25 0,25

+ Xét ADE và ECN có:

0

90

AD CE cmt ADE ECN

DE CN cmt

  ADEECN c g c . 

0,5

4.3 (1,5 điểm)

Chứng minh tứ giác AENF là hình vuông

+ Có

AED CNE

Mà CNE vuông tại C  ENC NEC 900 AED NEC 900 AEN 900

+ Xét tứ giác AENF có:

0

0

0

90 90 90

Suy ra AENF là hình chữ nhật

0,25 0,25

0,5

Lại có AE = NE (cmt)

Nên AENF là hình vuông.

0,25 0,25

4.4 (1,5 điểm)

Tính tỉ số diện tích của hai tam giác NKL và NEP

+ Có AENF là hình vuông và AN cắt EF tại L  NLE vuông cân tại L.

là trung điểm của NE và

1 2

(*)

hay PKKN  PKN vuông cân tại K (do PNE  450)  PKNK (**)

0,5

0,5 + NKL

1 2

NKL

NPE

1 2

NPE

Do đó kết hợp với (*) và (**)

.

NKL

NPE

S

S

0,25 0,25

Trang 6

5.1 bảng A (2,0 điểm)

Theo bài ra : 2n a 2b2 với ,a b N .

Từ đây suy ra a, b cùng tính chẵn lẻ.

Do đó a b và a b là các số chẵn.

0,25 0,25 0,25

Đặt

2 2

 

Suy ra: a m k b m k  ,  

0,25 0,5 Khi đó 2nm k 2m k 2  n m 2k2.

5.2 bảng A (2,0 điểm)

6 2

3 1

x A x

2

2

2 2 2

2

6 2

*)

3 1

6 2

1 1

3 1

6 2 3 1

1

3 1

3 1 1

3 1

x A x x x

x x x

  

 

  A 1 với x

Dấu “=” xảy ra khi x = 1

Vậy giá trị lớn nhất của A là 1 khi x = 1

0,25

0,25 0,25 0,25

2

2

2 2 2

2

6 2

*)

3 1

6 2

3 3

3 1

6 2 9 3

3

3 1

3 1

3

3 1

x A x x x

x x x

  

  A 3 với x

Dấu “=” xảy ra khi

1 3

x 

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là -3 khi

1 3

x 

0,25

0,25 0,25 0,25

5.1 bảng B (2,0 điểm)

2023 : 3 = 674 (nhóm), dư 1 số như sau:

A 1 3  2 3  3 3  4 3  5 3  6 3 2020 3  2021 3  2022 3 2023 3 0,25

+ Chứng minh đẳng thức a3 b3 c3  3abca b c a    2 b2 c2  ab bc ca  

(1)

0,5

Trang 7

khi đó ta có a b c n   n1  n2 3n3 chia hết cho 3 Mà 3abc cũng

+Áp dụng kết quả trên ta có:

Do đó A chia cho 3 dư 1

0,5 0,25

5.2 bảng B (2,0 điểm)

3 5 5 3

A x y x y

+ Trước hết ta CM BĐT: a b 2  4ab

+Áp dụng BĐT trên ta có:

3 5 5 3

2

2 4

1

2 2

2 1

1 1

2 16 4 1

128

A x y x y

x y x y

xy xy x y

xy x y

x y

x y

Dấu “=” xảy ra khi x = y =

1 2

Vậy giá trị lớn nhất của A là

1

1 2

1,0 0,25 0,25

Chú ý:

1 Học sinh làm đúng đến đâu giám khảo cho điểm đến đó, tương ứng với thang điểm.

2 HS trình bày theo cách khác mà đúng thì giám khảo cho điểm tương ứng với thang điểm Trong trường hợp mà hướng làm của HS ra kết quả nhưng đến cuối còn sai sót thi giám khảo trao đổi với tổ chấm để giải quyết.

3 Tổng điểm của bài thi không làm tròn.

Ngày đăng: 28/10/2023, 14:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w