1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hsg toán 8 2022 2023 chuyên nguyễn trãi tân kỳ nghệ an

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ học sinh khối 6, 7, 8 năm học 2022-2023 Trường THCS Nguyễn Trãi
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ( Đề thi gồm 01 trang) ĐỀ KĐCL HỌC SINH KHỐI 6, 7, 8 NĂM HỌC 2022 2023 Môn Toán 8 Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 (4,0 điểm) Cho biểu[.]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

( Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KĐCL HỌC SINH KHỐI 6, 7, 8 NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán 8

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức 32 2 2

x A

a) Chứng minh 2

2x 4 A

x

b) Tính giá trị của biểu thức A biết

Câu 2: (5,0 điểm)

a) Phân tích đa thức thành nhân tử

b) Chứng minh rằng chia hết cho 6 với mọi số nguyên a.

c) Cho Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố

Câu 3: (4,0 điểm) a) Giải các phương trình:

241 220 195 166 10

x  x x x 

b) Cho đa thức P x  x4 ax2 bx c chia hết cho đa thức  3

1

x  Tìm a, b, c.

c) Cho 2 số không âm a;b thỏa mãn a2b2  a b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2020

a 1 b 1

Câu 4: (7,0 điểm): Cho hình vuông ABCD có 2 đường chéo ACBD cắt nhau tại O Trên cạnh AB lấy M0 MB MA   và trên cạnh BC lấy N sao cho MON  90 Gọi E là giao điểm của AN với DC, gọi K là giao điểm của ON với BE.

a) Chứng minh MON vuông cân

b) Chứng minh: MN BE// và BKN OCN .

c) Qua K vẽ đường song song với OM cắt BC tại H.

Chứng minh: KC KN CN 1

KB KH BH   .

- Hết

-Họ và tên học sinh: ……… SBD: ………

Trang 2

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

(Đáp án gồm 4 trang)

HƯỠNG DẪN CHẤM KĐCL MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 1

(4,0

điểm)

a

(2.0 đ)

2x 4 A

x

2

( 2)( 2x 4) ( 2)( 2x 4) 2x 4 2x . 2x 8

( 2)( 2x 4)

x 2x+4 . 2x 8 ( 2)( 2x 4)

1 (

x A

x x A

x A

A

A x

        

2

2( 2)( 2)

2) 2x 4

x A

x

Vậy A 2x 42

x

0,5 1,0 0,5

b

(1,5 đ)

a) Ta có

0,5

0,5 0,5

Câu 2

(5,0

điểm)

a

b

(1,5 đ)

là tích 3 số nguyên liên tiếp nên M có ít nhất 1 thừa số chẵn và 1 số chia hết cho 3 với mọi a nguyên, mà (2,3)=1 nên

M chia hết cho 6

1,0 0.5

c

1,5đ

Ta có:

Mà P là số nguyên tố và là số nguyên tố

n = 1 ( thỏa mãn )

0.5 0.5

0.5

Trang 3

Câu 3

(4,0

điểm)

a

(2.0 đ)

a) 241 220 195 166 10

x x  x  x 

241 1 220 2 195 3 161 4 0

258 258 158 158 0

17 19 21 23

258 0 258

1,0 0.5

b

1,0đ

x  x xx Thực hiện phép chia đa thứcP cho đa thức  x x3 3x2 3 1x ta được thương là x  và dư là 3

a6x2 b 8x c 3

Để đa thức P x  x4 ax2  chia hết cho đa thức bx c  3

1

x  thì

a6x2 b 8x c   với mọi giá trị của x3 0

      

    

Vậy a6, b8,c3

0.5

0.5

C

(1.0 đ)

Ta có: a 1 2a, b 1 2b2  2   a2  b 2 2 a b2   

Mặt khác với x, y là 2 số dương ta có: 1 1x y x y  4

Do đó:

a 1 b 1 a 1 b 1 a 1 b 1 a b 2

Suy ra:

Dấu “=” xảy ra khi và khi a b 1.  Vậy giá trị lớn nhất của S là 2020, xảy ra khi a b 1 

0.25 0.5 0.25

0.25 0.25

Trang 4

Câu 4

(6,0

điểm)

0.5đ

H

K

E

N

O B

A

C

D

M

0.5

A

(3,0 đ)

a) Chứng minh MON vuông cân Xét AOM và BON, có:

  ( 45 )

OAM OBN  

OA OB ( tính chất hình vuông)

AOM = BON ( cùng phụ với BOM) Suy ra AOM BON (g.c.g)

 OM ON Xét MONOM ON (cmt) và MON   90 (gt) Suy ra MON vuông cân tại O (đpcm)

0.5

0.5 1,0 1,0

B

(2,5 đ)

b) Chứng minh: MN BE//

Do AOM BON (cmt) nên

AM BN  AB BM BC CN    BM CN Suy ra AM BN,

BMCN

CNEN (hệ quả định lí Tales).

Nên AM AN

BMENMN BE// (định lí Tales đảo) (đpcm).

+) Chứng minh: BKN OCN 

Do MN BE// (cmt) nên MNO = BKO  45 (2 góc đồng vị)

BCO     45 BKO BCO  45 hay BKN OCN  (đpcm).

0.5

0.5

0.5 0.5

Trang 5

(1,0đ)

c) Qua K vẽ đường song song với OM cắt BC tại H Chứng minh:

1

KC KN CN

KB KH BH   .

Ta có: KH OM// (gt), OM OK KH OK hay KHNK

Suy ra CKH NKH CKN      90 45    KC45 là phân giác của NKH

CK BE(cmt) suy ra KB là phân giác ngoài tại đỉnh K của NKH

KH CH BH

 (tính chất đường phân giác của tam giác) (1)

Tương tự ta có KN là phân giác trong và KH là phân giác ngoài của BKC

KC CN CH

KB BN BH

 (tính chất đường phân giác của tam giác) (2)

1

     (đpcm)

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

* Học sinh làm bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 20/04/2023, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w