Giải phương trình: Giải: Chia tử và mẫu của mỗi phân thức cho x 0.. a Chứng minh rằng phương trình có bón nghiệm phân biệt.. b Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình.. Phươn
Trang 1
2
2
1
x
x
3
2 1
2
x
x
x
Ví dụ 45 Giải phương trình:
Giải:
Chia tử và mẫu của mỗi phân thức cho x 0
2
Đặt x 2 y
x
, ta có 2 4 2 2
Với y3,y5 thì:
2 y 2 y 5 y 3 y 4 2y 3 y 5
y 42 0 y 4
, thỏa mãn
Từ x 2 4
x
, ta được 2
Đáp số: Hai nghiệm: 2 6
Ví dụ 46 Giải phương trình:
2 2
2 4
Giải:
ĐKXĐ: x 0 và x 4
Đặt: 4 xy Ta có hệ phương trình:
2 2
4 4
x y
x y
Đặt xy a 0, ta có:
2
2
2
a
4
8
a
a
Với xy = 4 thì x, y là nghiệm của pương trình
2
X X X
Đáp số: Ba nghiệm: 2; 2 2 3.
Ví dụ 47 Giải phương trình:
Trang 2
2
4 1
Giải:
ĐKXĐ: x 0 và x 1
2 2
2
2
Đặt
1
1
5 4
2
y
y
Với 1
2
2
x
x
2
2
x x x x , vô ngiệm
Đáp số: Hai nghiệm: 1 và -2.
BÀI TẬP Phương trình bậc ba
47 Giải các phương trình:
a) 3
39 70 0;
x x
b) x3 9x28 0;
c) x3 x 2 0;
d) x3 3x23x 7 0;
e) x36x212x 8 0;
48 Giải các phương trình:
x3 3abxa3b3 0 với a, b là các tham số, a b
Phương trình bậc bốn
49 Giải các phương trình:
a) x4 4x3 3x214x 6 0;
b) x1 2 x1 3 x1 6 x1 120;
c) x4 x314x2 3x 9 0;
d) x23x2 x29x18168 x2
50 Giải các phương trình:
a) x2 x144x4 5x x2 2 x1 ;2
b) x2x13x24 2;
Trang 3d) x4x 2 x2 2x4 0.
51 Cho phuong trình 2x4 4x2 Không tìm ngiệm cụ thể, hãy:1 0 a) Chứng minh rằng phương trình có bón nghiệm phân biệt b) Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình
Phương trình dạng phân thức
52 Giải các phương trình:
a)
2
;
b)
2 2
2
9
16;
3
x x
x
c)
; 4
4
1
1
x
x x
53 Giải các phương trình:
a)
2
2
1
x
b)
2 2
2
C huyên đề 5
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Trang 4TỔNG QUAN VỀ CHUYÊN ĐỀ.
Ta gọi phương trình chứa căn thức bậc hai là phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai Đây là dạng toán thường gặp trong các kì thi học sinh giỏi vì nó đòi hỏi sự thành thạo và sáng tạo của học sinh
Chuyên đề giới thiệu những phương pháp thường dùng để giải phương trình chứa căn thức bậc hai như:
- Bình phương hai vế của phương trình
- Đưa phương trình về dạng 2 2
- Đưa phương trình về dạng 2 2 0
- Đặt nhân tử chung
- Dùng biểu thức liên hợp
- Dùng bất đẳng thức
Bài toán cổ
BÀI TOÁN CỦA BÁT-XCA-RA
Tìm các cạnh góc vuông của một tam giác vuông, biết rằng số đo cạnh huyền và số đo diện tích biểu thị bởi cùng một số
Giải
Gọi x và y là độ dài các cạnh góc vuông thì độ dài cạnh huyền bằng x2y2 và diện tích bằng
2
xy
.ta cs phương trình:
2 2
xy
2
4
4
y
y
Bài toán có vô số đáp số là 22 ;
4
y y y
với y tùy ý lớn hơn 2
Chẳng hạn với y = 6, ta có: x 2 3
I BÌNH PHƯƠNG HAI VẾ CỦA PHƯƠNG TRÌNH
Bình phương hai vế của phương trình giúp khử dấu căn bậc hai Phép bình phương hai vế của phương trình là tương đương nếu có thêm điều kiện hai vế cùng không âm (hoặc cùng không dương)
Ví dụ 48 Giải phương trình:
x2 x 2 2 16 x1 1
Giải
ĐKXĐ: 1
16
x Thêm điều kiện x2 x 2 0 (2) thì:
1 x x 2 4 16x1
x4 2x3 3x2 60x0
5 2 3 12 0
x = 0 loại vì trái với (2)
x = 5 thỏa mãn (1) và (2)
x23x12 0 vô nghiệm
Trang 5Đáp số: Phương trình có một nghiệm x = 5.
Lưu ý: Cách giải khác, xem ví dụ 53
Ví dụ 49 Giải phương trình:
Giải
ĐKXĐ: 4
3
x Thêm điều kiện x25x (2) thì:6 0
1 x 5x6 4 3x4
x 12x2 8x 20 0
x = -1 thỏa mãn (1) và (2)
8 20 0
x x vô nghiệm
Đáp số: Một nghiệm x = -1.
Lưu ý: Các cách giải khác, xem các ví dụ 55, 65, 74.
II ĐƯA PHƯƠNG TRÌNH VỀ DẠNG 2 2
( tức là )2 2 0
Ví dụ 50 Giải phương trình:
4x28x 2x6 1
Giải
ĐKXĐ: x 3 Cộng 2 61
4
x vào hai vế thì
2
x x x x
2
4
x
x
, thỏa mãn ĐKXĐ
2