1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

19 25 toán chuyên đề đại số

7 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Chuyên Đề Đại Số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 221,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải a Các phương trình 1 và 2 đều có ac0 nên đều có hai nghiệm trái dấu... QUAN HỆ GIỮA PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG Cho parabol y ax 2 a0và đường thẳng y mx n.. 1 Nếu phương trình 1 có h

Trang 1

Nếu a b 1 thì trở thành 0x2, vô nghiệm.

Kết luận:

Với a b 1 và a b 0, phương trình có nghiệm

1 1

 

 

a b x

a b

Còn lại vô nghiệm

2 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

Ở dạng này, ta thường khử dấu giá trị tuyệt đối theo định nghĩa

0 0



A

Ví dụ 14: Một học sinh giải phương trình x 1 3x5 (1) như sau:

3

Cách giải trên có đúng không?

Giải:

Giá trị

3

2



x

không thỏa mãn (1) nên loại

Cách giải đúng như sau:

Cách 1 Với điều kiện 3 x 5 0 (2) thì

  

Giải như trên, loại

3 2



x

vì trái với (2), chọn x2 vì thỏa mãn (2).

Cách 2.

Xét x1 thì

3

2

x  x  x

, không thỏa mãn x1. Xét x 1 thì (1) x 1 3x5 x2, thỏa mãn x 1. Kết luận: x2

Trang 2

Lưu ý:

( ) ( ) ( ) ( )

( ) 0



f x g x

f x g x

g x

Ví dụ 15 Tìm giá trị của tham số a để phương trình 2x a  x 1 (1) có nghiệm duy nhất

Giải

( ) 2

(1)

( ) 2

 

 

 

 

 

    

a

x

I

x a x

a

x

II

1

2 2

1 1 3

2

 

 

x a

a

x

a

x

a

x

Để (1) có nghiệm duy nhất thì

1 1

2 3

2

 

 

a a

a a

II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Cần chú ý đến các kiến thức sau:

1) Điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm là   0

2) Hệ thức Vi –ét: Nếu phương trình ax2bx c 0a0

có các nghiệm x và 1 x thì2

x x

a và 1 2 c

x x

a.

3) Cho phương trình ax2bx c 0 có a0.

- Nếu a b c  0 thì phương trình có hai nghiệm x1 1 và 2 c

x

a .

Trang 3

- Nếu a b c  0 thì phương trình có hai nghiệm x11 và 2  c

x

a.

Ví dụ 16 Cho phương trình x2 2(m1)x(m22 ) 0m

Tìm giá trị của m để các nghiệm x x của phương trình thỏa mãn 1, 2 x13 x23 8

Giải

Phương trình đã cho có nghiệm với mọi m vì

 m  mm   .

Theo hệ thức Vi-ét, x1x2 2m2,x x1 2 m22m.

Ta có (x1 x2)2 (x1x2)2 4x x1 2 (2m2)2 4(m22 ) 4m  nên x1 x2 2

Ta lại có x12x x1 2x22 (x1x2)2 x x1 2 (2m2)2 (m22 ) 3mm26m 4 0

Do đó

Giải phương trình 2(3m26m4) 8 được m22m 0 m m( 2) 0  m0hoặc m2 Đáp số: m0; 2 

Ví dụ 17 Cho phương trình x2mx 1 0 Tìm giá trị của m để các nghiệm x x của phương 1, 2

trình thỏa mãn x14x24 2.

Giải

Điều kiện để phương trình x2mx 1 0 có nghiệm là 2 2

   m    m

Theo hệ thức Vi – ét: x1x2 m và x x1 2 1.

Ta có x12 x22 (x1x2)2 2x x1 2  ( m)2 2 nên

Giải phương trình x14x24  2 m4 4m2  2 2 m m2( 2 4) 0

Loại m2 0 vì trái với (1), ta được m2  4 m2

Đáp số: m2

Trang 4

Ví dụ 18 Cho các phương trình

2

5 0

Và 5x2 mx1 0 (2)

a) Chứng minh rằng các phương trình trên có nghiệm

b) Gọi x là nghiệm dương của (1), 1 x là nghiệm dương của (2) Chứng minh rằng 2 x1x2 2.

Giải

a) Các phương trình (1) và (2) đều có ac0 nên đều có hai nghiệm trái dấu.

b) Do x là nghiệm của (1) nên 1

2

x x

2

 

m

x x x là nghiệm dương của (2)

1

1

1

x   x x

x

Do x x dương nên 1, 2 x1x2 2 x x1 2 2

Ví dụ 19 Cho các phương trình

x2 4x b 0 (2)

Tìm giá trị của a và b sao cho các nghiệm x x của phương trình (1) và các nghiệm 1, 2 x x của3, 4

phương trình (2) thỏa mãn:

3

x

Giải

Điều kiện để (1) và (2) có nghiệm là

1

4

4



 

ABC b

b

Trang 5

Đặt

3

x  

k

x kx x kx k x x kx k x .

Theo hệ thức Vi – ét:

Từ (3) và (4) suy ra k2 4 nên k 2.

- Xét k2, thay vào (3) được 1 2 3 4

,

a x x b x x

, thỏa mãn

1 4

a

b4.

Đáp số:

,

hoặc a2,b32

III QUAN HỆ GIỮA PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG

Cho parabol y ax 2 (a0)và đường thẳng y mx n Hoành độ giao điểm của parabol và

đường thẳng là nghiệm của phương trình ax2 mx n hay ax2 mx n 0 (1)

Nếu phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì đường thẳng cắt parabol

Nếu phương trình (1) có nghiệm kép thì đường thẳng tiếp xúc với parabol

Nếu phương trình (1) vô nghiệm thì đường thẳng không giao với parabol

Ví dụ 20 Cho parabol y x Gọi A và B là hai điểm thuộc parabol có hoành độ theo thứ tự 2

là a và b Gọi C là điểm thuộc parabol có hoành độ bằng a b Chứng minh rằng OC song

song với AB

Giải (h.2)

Kẻ AE, BF, CK vuông góc với Ox, kẻ AH vuông góc với BF

Ta có A a a( ; ), ( ; ), (2 B b b2 C a b a b ,(  ) )2

Đường thẳng AB có hệ số góc là

Đường thẳng OC có hệ số góc là

2

(  )

Trang 6

Do m n nên AB OC / /

Ví dụ 21 Cho parabol

2

4

 x y

và đường thẳng d có phương trình y x 4 Tìm tọa độ các điểm A và B sao cho A thuộc parabol, B thuộc đường thẳng d và độ dài AB nhỏ nhất

Giải (h.3)

Gọi 'd là đường thẳng có phương trình y x k  thì '/ /d d

Điều kiện để 'd tiếp xúc parabol là phương trình

2

4

x  

x k

, tức là x24x4k 0 (1) có nghiệm kép

    k   k

Đường thẳng 'd song song với d và tiếp xúc với parabol có phương trình y x 1.

Tiếp điểm của 'd và parabol là A( 2; 1)  .

Ta lập phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với d.1

Gọi phương trình của d là  1 y mx n

Do d1d nên 1 1 m  , do đó m1.

Do đường thẳng  y x n đi qua A( 2; 1)  nên   1 ( 2) n n3

Đường thẳng d có phương trình 1 yx 3

Giải phương tình x  4 x 3 được x3,5; khi đó y x  4 3,5 4 0,5 

Tọa độ giao điểm B của d và d là 1 ( 3,5;0,5)

Điểm A( 2; 1)  thuộc parabol, điểm B( 3,5;0,5) thuộc đường thẳng d và độ dài AB nhỏ nhất

BÀI TẬP Phương trình bậc nhất một ẩn

19 Giải các phương trình sau:

x b c x c a x a b

Trang 7

b)

1 1 1

x a x b x c

x a x b

x b x a

20 Giải các phương trình sau:

a) x 1 x2  x 3 x4 4;

b) x 3 x1 x 1 x 3 x5 12

21 Tìm giá trị của a để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w