CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN - ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN - ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN - ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN - ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN - ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN - ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN - ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN - ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ GIẢI CHI TIẾT
Trang 1CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
1 Chuyên đề đạ i s ố 9 ôn thi HSG và ôn thi vào 10
Trang 2Chương 1: CĂN THỨC
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Căn thức bậc hai:
• Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho x 2 = a
không âm x sao cho bình phương của nó bằng a
• Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn bậc hai ta cần lưu ý:
Trang 3CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
Trường hợp n là số chẵn: n=2k
Mọi số thực a>0 đều có hai căn bậc chẵn đối nhau Căn bậc chẵn dương ký hiệu là 2k a
(gọi là căn bậc 2k số học của a) Căn bậc chẵn âm ký hiệu là −2ka; 2ka x x 0 = ⇔ > và
=
2k
x a; −2ka x x 0 = ⇔ ≤ và x2k= a;
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TIÊU BIỂU:
Dạng 1 : Thu gọn các biểu thức đại số và tính giá trị của biểu thức:
Phương pháp:
mở giá trị tuyệt đối nếu có
Ngoài ra cần nắm được các đẳng thức cơ bản quen thuộc:
Trang 44 2 thì | 4x 1 1 | − − = − 4x 1 1 − + suy ra B=2 c) Để ý rằng 7 4 3 (2 − = − 3)2− 7 4 3 2 − = − 3
chuyên Trường THPT chuyên ĐHQG Hà Nội 2006)
c) Chứng minh rằng x= 3a+ a 1 8a 1+ − + 3a− a 1 8a 1+ −
8 là số tự nhiên d) Tính x+y biết (x + x2+ 2019 y)( + y2+ 2019)= 2019
Trang 5CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
Trang 7CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
b) Tìm các số thực x y z, , thỏa mãn điều kiện: x 1 −y2 +y 2 −z2 +z 3 −x2 = 3
(Trích đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Toán – Trường chuyên ĐHSP Hà Nội, 2014)
c) Tìm các số thực x y, thỏa mãn điều kiện: 2(x y− + 4 y x− 4)=xy
d) Giả sử (x y; ) là các số thực thỏa mãn (x+ 3 +x2)(y+ 3 +y2)= 9 Tìm giá trị nhỏ nhất
P=x +xy+y e) Tìm GTLN, GTNN của biểu thức: P= 4 1 +x+ 4 1 − +x 4 1 −x2
Trang 82 1x −y2 + 2y 2 −z2 + 2 3z −x2 ≤x2 + − 1 y2 +y2 + − 2 z2 +z2 + − 3 x2 = 6 Suy ra VT≤VP Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
a b
≤ + + ≤ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a= = ⇔ =b 1 x 0
Trang 9CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
Trang 11CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
11
( )
2 2
+
= +
Trang 12d) Cho x≥0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức D= 1 − +x 1 + +x 2 x
(Tuyển sinh Hà Nội 2018)
e) Cho số thực x thỏa mãn : 0≤ ≤x 5 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của;
+ dẫn đền A≥ − = 2 1 1, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=0
khi đó giá trị nhỏ nhất của A là 1
Trang 13CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
13
Từ đó suy ra C ≥ 24, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= 4,b= 16,c= 36.
Hay GTNN của C là 24 tại a= 4,b= 16,c= 36
d, Điều kiện 0 ≤ x≤ 1
Ta viết lại D= 1 − +x 1 + +x 2 x = 1 − +x x+ 1 + +x x, do x≥ 0 suy ra 1 + +x x ≥ 1
Ta có ( x+ 1 −x)2 = + − +x 1 x 2 x(1 −x)= + 1 2 x(1 −x)≥ 1 suy ra D≥ 2, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= 0
Trang 14Hay P2 = 75 +(5x−x2) (2 8( −x)(x+ 3)− 1 ) Theo bất đẳng thức AM-GM ta có:
Ta viết lại: G= 5x−x2 + 5x−x2 + 18 2 − x Do 5x x− 2 ≥ 0 với mọi x thỏa mãn 0 ≤ x≤ 5
nên ta có G≥ 18 2 − x ≥ 18 2.10 − = 8.Dấu đẳng thức xảy ra tạix= 5. Vậy GTNN của G
bằng 2 2 khi x= 5.
Ví dụ 2
Trang 15CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
15
a, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 .
x A x
+
= +
b, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: .
x B
−
=
d, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:D= 9 − +x x.
e, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:E= −x2 + 4 9( −x)(1 3 + x)
f, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:F = 5x−x2 + 18 3 + x−x2
Vậy GTNN của A bằng 1 khi x=0
b, Điều kiện: x≥0 ta có: x− 2 x+ = 9 ( x− 1)2+ > 8 0 suy ra B≥0
Trang 17CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
17
C
= + với A B, là số nguyên, C nhận giá trị nguyên hoặc vô
tỉ thì P nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi Clà số nguyên và Clà ước số của B
C
= + với A B, là số hữu tỉ, C nhận giá trị thực Ta thường tìm cách đánh giá P, tức là chặn Ptheo kiểu M≤P≤Ntừ đó suy ra các giá trị có thể có của P.Hoặc tìm điều kiện của Pđể tồn tại biến x y, , thỏa mãn yêu cầu bài toán từ đó suy ra các giá trị nguyên có thể có của P
+ Đối với các bài toán tổng hợp học sinh cần chú ý điều kiện ban đầu để loại các giá trị không thỏa mãn
Ví dụ 1
a, Tìm các giá trị nguyên của x để 2 5
1
x P x
Trang 18Vậy không tồn tại x để P là số nguyên
2
x x
nên ( ) ∗∗ không thể xảy ra Tóm lại P không thể nhận giá trị nguyên
III MỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP
2
x
x x
Trang 19CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
Trang 201 366.
Trang 21CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
Vậy P 4 ≤ khi và chỉ khi 0 ≤ x< 4 hoặc x> 9.
Trang 23CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
b, Tính giá trị của P khi x= 4
c, Tìm các giá trị của x để P là số tự nhiên
Trang 24Do x≥ 0 nên 0 5 5
1
x
< ≤ + suy ra 2< P≤ 7 Vì P là số nguyên nên
{3; 4;5;6;7} 5 {3; 4;5;6;7} 1 5; ; ; ;15 5 5
2 3 4 1
b, Tính giá trị của biểu thức P khi a=3- 5 và b = 0,5
c,Tìm giá trị lớn nhất của P nếu a2 +4b2 =8
Trang 25CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
Bài 11: Cho biểu thức P = 2 : 1 2
a, Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa và rút gọn P
Chuyên đề đạ i s ố 9 ôn thi HSG và ôn thi vào 10
Trang 26thỏa mãn (*) Vậy GTNN của P là 20 khi x=100
1 1
B x
Trang 27CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
x x
Trang 28Bài 14 Cho biểu thức: 2 1 . 1
Trang 29CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
−
c, Tìm x thỏa mãn điều kiệnx x.(P-2)+x+4=3 x3 + 4x
Trang 31CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
31
thuận giữa y và x
2 Tính chất:
a Hàm bậc nhất, xác định với mọi giá trị x∈ ℝ
b Trên tập số thực, hàm số y=ax+b đồng biến khi a> 0 và nghịch biến khi a< 0
3 Đồ thị hàm số: y=ax b a+ ( ≠ 0)
+ Đồ thị hàm số y=ax+b là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b và cắt
a
− + a gọi là hệ số góc của đường thẳng y=ax+b
4 Cách vẽ đồ thị hàm sốy=ax+b
+ Vẽ hai điểm phân biệt của đồ thị rồi vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm
+ Thường vẽ đường thẳng đi qua 2 giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ
+ Chú ý: Đường thẳng đi qua M m( ;0) song song với trục tung có phương trình: x m− = 0
Đường thẳng đi qua N(0; )n song song với trục hoành có phương trình: y− =n 0
6 Điều kiện để hai đường thẳng song song Hai đường thẳng vuông góc
2 ( ) :d y=a x+b, a, a ≠ 0.
Chú ý: Gọi ϕ là góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox, nếu a> 0 thì tan = a.ϕ
II MỘT SỐ BÀI TOÁN TRÊN MẶT TỌA ĐỘ
Ví dụ 1
Chuyên đề đạ i s ố 9 ôn thi HSG và ôn thi vào 10
Trang 32Cho đường thẳng ( ) :d1 y= +x 2 và đường thằng 2 2
2 ( ) :d y= (2m −m x) +m +m.
a Tìm m để ( ) // (d ).d1 2
b Gọi A là điểm thuộc đường thẳng ( )d1 có hoành độ x= 2 Viết phương trình đường thẳng ( )d3 đi qua A vuông góc với ( )d1
c Khi ( ) // (d ).d1 2 Hãy tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ( ), ( ).d1 d2
d Tính khoảng cách từ gốc tọa O đến đường thẳng ( )d1 và tính S∆OMN với M N, lần lượt là giao điểm của ( )d1 với các trục tọa độ Ox Oy,
( ) vµ (d )d cũng chính là khoảng cách giữa hai điểm A B,
lần lượt thuộc ( ) vµ (d )d1 2 sao cho AB⊥ ( );d1 AB⊥ ( ).d2
Hình vẽ: Gọi B là giao điểm của đường thẳng ( )d3 và ( )d2
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d2 và ( )d3 là
Trang 33CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
33
Chú ý: Nếu tam giác OMNkhông vuông cân tại O Ta có thể tính OH theo cách:
Trong tam vuông OMNta có:
theo cách:
+ Tìm các giao điểm M N, của ( )d với các trục tọa độ
thức (*)) để tính đoạn OH
Bẳng cách làm tương tự ta có thể chứng minh được công thức sau:
Cho điểm M x y( ; )0 0 và đường thẳng ax+by+ =c 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng là:
b Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d là lớn nhất
c Tìm m để đường thẳng ( )d cắt các trục tọa độ Ox Oy, lần lượt tại A B, sao cho tam giác OAB cân
Trang 34Đường thẳng ( )d được viết lại như sau: mx+ (2 3 ) − m y+m− = ⇔ 1 0 (2 3 ) − m y= −mx+ − 1 m.
đường thẳng ( )d cắt Ox Oy, tại các điểm A B, tạo thành tam giác cân OAB Do
AOB= 90 0 ∆OAB vuông tại O Suy ra hệ số góc của đường thẳng ( )d phải bằng 1 hoặc
-1 và đường thẳng ( )d không đi qua gốc O
1 1
giác OAB cân là
1 1
Cho hai đường thẳng ( ) :d1 mx+ (m− 1)y− 2m+ = 1 0, (d ) : (12 −m x) +my− 4m+ = 1 0
a Tìm các điểm cố định mà ( ), ( )d1 d2 luôn đi qua
b Tìm m để khoảng cách từ điểm P(0; 4) đến đường thẳng ( )d1 là lớn nhất
Trang 35CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
35
khi m thay đổi
d Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác IAB với A B, lần lượt là các điểm cố định mà ( ),( )d1 d2 đi qua
Suy ra khoảng cách lớn nhất là PA khi P≡H ⇔PH ⊥ ( ).d1 Gọi y = a + bx là phương trình
Trang 36Do đó hai đường thẳng này luôn cắt nhau tại 1 điểm
I
Tóm lại với mọi giá trị của m thì hai đường thẳng
(d1), (d2) luôn vuông góc và cắt nhau tại điểm I
Mặt khác theo câu a) ta có (d1), (d2) lần lượt đi qua
hai điểm cố định A, B suy ra tam giác IAB vuông
tại A Nên I nằm trên đường tròn đường kính AB
giá trị lớn nhất của diện tích tam giác IAB là 2 khi
và chỉ khi IH=IK Hay tam giác IAB vuông cân tại
I
Ứng dụng của hàm số bậc nhất trong chứng minh bất đẳng thức và tìm GTLN, GTNN
Ta có các kết quả quan trọng sau:
+ Xét hàm số y= f x( ) =ax+bvới m≤x≤n khi đó GTLN, GTNN cuả hàm số sẽ đạt được
tại x=m hoặc x=n Nói cách khác: min ( ) min { ( ); ( )}
Như vậy, để tìm GTLN, GTNN của hàm số y= f x( ) =ax+bvới m≤x≤n ta chỉ cần tính
các giá trị biên là f(m),f(n) và so sánh hai giá trị đó để tìm GTLN, GTNN
+ Cũng từ tính chất trên ta suy ra: Nếu hàm số bậc nhất y= f x( ) =ax+bcó f m( ), ( ) 0f n ≥
thì f x( ) 0 ≥ với mọi giá trị của x thỏa mãn điều kiện: m≤x≤n
Trang 37CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
37
+ f x( ) 2(2 = − −y z) 2( + y+z) −yz− = − 4 yz≤ 0 với y,z thỏa mãn: 0 ≤ y z, ≤ 2
Từ đó ta suy ra điều phải chứng minh: Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi (x,y,z)=(0;2;2) hoặc các hoán vị của bộ số trên
Ta cần chứng minhf t( ) =(9a− 4)t+(2a− 1)2≥ 0 với mọi
Chuyên đề đạ i s ố 9 ôn thi HSG và ôn thi vào 10
Trang 38Hàm số y=ax a2 ( ≠ 0) : hàm số xác định với mọi số thực x
Tính chất biến thiên:
+) Nếu a> 0 thì hàm số đồng biến khi x> 0, nghịch biến khi x< 0
+) Nếu a< 0 thì hàm số đồng biến khi x< 0, nghịch biến khi x> 0
Đồ thị hàm số là một đường Parabol nhận gốc O làm đỉnh, nhận trục tung làm trục đối xứng Khi a> 0 thì parabol có bề lõm quay lên trên, khi a< 0 thì parabol có bề lõm quay xuống dưới
Ví dụ 1:
a, Hãy xác định hàm số y= f x( ) =ax2 biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A(2;4)
b, Vẽ đồ thị của hàm số đã cho
c, Tìm các điểm trên parabol có tung độ bằng 16
d, Tìm m sao cho B m m( ; 3 ) thuộc parabol
e, Tìm các điểm trên parabol khác gốc tọa độ cách đều hai trục tọa độ
Trang 39CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi parabol ( )P :y=ax2 với a< 0 là hình biểu diễn cổng
mà xe tải muốn đi qua Chứng minh a= − 1
b Hỏi xe tải có đi qua cổng được không? Tại sao?
(Trích đề tuyển sinh vào 10 – trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội 2015 – 2016)
Trang 40b Để đáp ứng chiều cao trước hết xe tải phải đi vào chính giữa cổng
2
Đường thẳng này cắt Parabol tại hai điểm có tọa độ thỏa mãn hệ:
Trang 41CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
I
a x
a Tìm quỹ tích điểm trung điểm I của đoạn AB
c Xác định tọa độ điểm A và B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất
Lời giải
a Giả sử A a a( ; 2) và B b b( ; 2) là hai điểm thuộc ( )P Để A B, ≠O(0;0) và OA⊥OB ta cần điều kiện: ab≠ 0 và OA2 +OB2 =AB2 hay ab≠ 0 và 2 4 2 4 ( )2 ( 2 2)2
a +a +b +b = a b− + a −b Rút gọn hai vế ta được: ab= − 1 Gọi I x y( I; I) là trung điểm đoạn AB Khi đó:
Vậy tọa độ điểm I thỏa mãn phương trình y= 2x2 + 1
(AB) :y= (a+b x) −ab= (a+b x) + 1. Từ đây ta dễ dàng suy ra đường thẳng
(AB) :y= (a+b x) + 1 luôn luôn đi qua điểm cố định (0;1).
Chuyên đề đạ i s ố 9 ôn thi HSG và ôn thi vào 10
Trang 42c) Vì OA⊥OB nên ab= − 1. Độ dài đoạn ( )2 ( 2 2)2
a, Tính diện tích tam giác OAB.
b, Xác định điểm C thuộc cung nhỏ AB của ( )P sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất
b, Giả sử C c c( ; ) 2 thuộc cung nhỏ ( )P với − < < 1 c 3.
Diện tích tam giác: S ABC =S ABB A′ ′ −S ACC A′ ′ −S BCC B′ ′
Các tứ giác ABB A AA C C CBB C′ ′ , ′ ′ , ′ ′ đều là hình thang vuông
Vậy diện tích tam giác ABC lớn nhất bằng 8 (đvdt) khi C(1;1).
IV MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 43CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
43
1 Công thức nghiệm phương trình bậc hai
Kiến thức cần nhớ
Đối với phương trình bậc hai ax2 +bx+ =c 0 (a≠ 0) có biệt thức ∆ =b2 − 4 ac
+ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm
2
b x a
Công thức nghiệm thu gọn: Khi b= 2 ,b′ ta xét ∆ = ′ b′ 2 −ac. Khi đó:
+ Nếu ∆ < ′ 0 thì phương trình vô nghiệm
2 Sự tồn tại nghiệm của phương trình bậc hai
Để chứng minh một phương trình bậc hai có nghiệm Thông thường ta chứng minh:
f x =ax +bx c+ với a≠ 0 đều có thể phân tích thành dạng
a f α ≤ hoặc hai số thực α β , sao cho: f( ) ( )α f β ≤ 0”
Thật vậy ta có thể chứng minh điều này như sau:
Trang 44 ∆ ≥ suy ra phương trình cso nghiệm
+ Xét (a f. ( )α ) (a f. ( )β )=a f2 ( ) ( )α f β ≤ 0 trong hai số af ( )α và af ( )β có một số không dương, tức là af ( )α ≤ 0 hoặc af ( )β ≤ 0 phương trình có nghiệm
Trang 45CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
Cho phương trình: ax2 +bcx+b3 +c3 − 4abc= 0 (1)
nghiệm và một phương trình có nghiệm: ax2 +bx+ =c 0 (2) và ax2 +cx+ =b 0 (3).
Ví dụ 4
a, Cho các số dương a b c, , thỏa mãn điều kiện a+ 2b+ 3c= 1. Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai phương trình sau có nghiệm 4x2 − 4 2( a+ 1)x+ 4a2 + 192abc+ = 1 0 và
b, Cho các số a b c, , thỏa mãn điều kiện a b c+ + = 6. Chứng minh rằng ít nhất một trong
ba phương trình sau có nghiệm: x2 +ax+ = 1 0; x2 +bx+ = 1 0; x2 +cx+ = 1 0
c, Chứng minh rằng trong ba phương trình sau có ít nhất một phương trình có nghiệm:
ax + bx+ =c bx + cx+ =a và cx2 + 2ax+ =b 0 (3).
Chuyên đề đạ i s ố 9 ôn thi HSG và ôn thi vào 10
Trang 46ít nhất một trong hai phương trình trên có nghiệm
Vậy có ít nhất một trong ba phương trình đã cho có nghiệm
c, Nếu trong ba số a b c, , có một số bằng 0, chẳng hạn a= 0 (2) có nghiệm x= 0.
Ta xét a b c, , là các số thực khác 0, khi đó ba phương trình đã cho là ba phương trình bậc
f x =x +bx c+ trong đó b c, là các số nguyên Chứng minh rằng, tồn tại số nguyên k để được f k( )= f(2015 ) (f 2016 )
b, Cho tam thức bậc hai f x( )=x2 +bx c+ Giả sử phương trình f x( )=x có hai nghiệm phân biệt Chứng minh rằng phương trình f(f x( ) )=x có 4 nghiệm nếu:
(b+ 1)2 > 4(b+ +c 1 )
Lời giải:
Trang 47CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
47
Với mọi đa thức bậc hai dạng f x( )=x2 +px+q.
Ta luôn có f(f x( )+x)= f x( ) (.f x+ 1) với mọi x. Thật vậy, ta có:
Vì a+ + ≠b c 0 nên (2) là phương trình bậc hai, do đó để chứng minh phương trình có nghiệm ta chỉ cần chứng minh ∆ ≥ ′ 0.
Trang 48 trong bốn số f ( )0 , f a( ), f b( ), f c( ) luôn tồn tại hai số có tích không dương Dẫn đến phương trình đã cho luôn có nghiệm
Ví dụ 7:
Cho a b c, , thỏa mãn: 3a+ 4b+ 6c= 0. Chứng minh rằng phương trình sau luôn có
nghiệm:f x( )=ax2 +bx c+ = 0.
Lời giải Cách 1:
Vậy ta có:
Trang 49CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ - ÔN THI VÀO 10 CHUYÊN & HSG
số không dương, dẫn đến tích hai số đó không dương hay phương trình có nghiệm
Cách 4: Tại sao ta chỉ ra được 3 .
- Nếu a= = 0 b 0 f x( ) là đa thức không, do đó f x( ) sẽ có nghiệm trong (0;1 )