1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

050 đề hsg toán 9 21 22

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Hsg Toán 9
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 130,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BE BF,.. a Chứng minh ACD∽ AEF b Trực tâm Gcủa tam giác AMNcó là trung điểm của OBhay không c Tìm điều kiện đường kính ABvà CDcủa O R; để diện tíc

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC KHỐI LỚP 9 Môn : TOÁN

Thời gian làm bài : 150 phút

Bài 1 Giải các phương trình sau :

1)

2022 2021 2020 2019

2) x4  2x3 5x2 4x 12 0 

3) x3 1 2 23 x1

Bài 2.

1) Tìm xynguyên thỏa mãn : x22y23xy x y   3 0

2) Cho a b30 30b c30 30a c30 30 3a b c20 20 20.Tính

1 a 1 b 1 c

A

        

Bài 3.

Cho đường tròn O R; , hai đường kính AB CD, Qua Bkẻ tiếp tuyến với

đường tròn  O cắt ADACkéo dài lần lượt tại Evà F Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BE BF,

a) Chứng minh ACD∽ AEF

b) Trực tâm Gcủa tam giác AMNcó là trung điểm của OBhay không

c) Tìm điều kiện đường kính ABCDcủa O R; để diện tích tam giác AMN

nhỏ nhất

Bài 4.

Diện tích của toàn bộ trang sách là S Do yêu cầu kỹ thuật nên dòng đầu và dòng cuối đều phải lần lượt cách các mép trên và dưới trang sách là a Lề bên trái

và lề bên phải cũng phải lần lượt cách mép trái và mép phải là b Hãy xác định tỷ

số các kích thước của trang để sách cho diện tích phần in các chữ có giá trị lớn

nhất

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1 Giải các phương trình sau :

4)

2022 2021 2020 2019 2022 2021 2020 2019

2022 2021 2020 2019

3

2 5 4 12 0

2 5 10 6 12 0

2

1

x

x



6)

 

2

2 3 3

2

2 3 3

1 2 2 1 1 2 2 2 1 2

1 2 2 1 1

4 1

4

VN

x

        

              

Bài 2.

3) Tìm xynguyên thỏa mãn : x2 2y23xy x y   3 0

Ta có :

Ta được 4 hệ phương trình

Vậy ta có các bộ nghiệm 4; 3 , 6;5 , 6; 3 , 8;5        

Trang 3

4) Cho a b30 30b c30 30a c30 30  3a b c20 20 20.Tính  b10    c10    a10 

Đặt a10x b, 10 y c, 10 zthì x y z , , 0và x y3 3y z3 3z x3 3 3x y z2 2 2

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si :

3 3 3 3 3 3 33 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2

Dấu bằng xảy ra khi x y3 3y z3 3z x3 3  x y z

1 x 1 y 1 z 8

A

     

         

   

Bài 3.

Cho đường tròn O R; , hai đường kính AB CD, Qua Bkẻ tiếp tuyến với đường tròn  O cắt ADACkéo dài lần lượt tại Evà F Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BE BF, .

G

K

D O

C

A

d) Chứng minh ACD∽ AEF

Trang 4

Ta có

2

chung  ACD∽ AEF

e) Trực tâm Gcủa tam giác AMNcó là trung điểm của OBhay không

Gọi G là trung điểm của OB , gọi K là giao điểm của MG AN,

ABC

 vuông tại A, đường cao

Lại có MGlà đường trung bình EBOMG EO/ /  MKAN, mặt khác :

ABMN

Vậy trung điểm G của OB là trực tâm AMN

f) Tìm điều kiện đường kính ABCDcủa O R; để diện tích tam giác

AMNnhỏ nhất

.

AMN

Đẳng thức xảy ra khi EB BF  AEFvuông cân tại A nên AB CD

Vậy Min S AMN 2R2  ABCD

Bài 4.

Diện tích của toàn bộ trang sách là S Do yêu cầu kỹ thuật nên dòng đầu

và dòng cuối đều phải lần lượt cách các mép trên và dưới trang sách là a Lề bên trái và lề bên phải cũng phải lần lượt cách mép trái và mép phải là b Hãy xác định tỷ số các kích thước của trang để sách cho diện tích phần in các chữ

có giá trị lớn nhất.

Diện tích trang sách là Sxy

Diện tích in là S'x 2b y   2a  S 4ab 2ax by 

ax by 2 abSS' S 4ab 2 abS

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

Trang 5

a b b a

Ngày đăng: 26/10/2023, 10:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w