Gọi M là trung điểm của CC.. Chứng minh rằng MB vuông góc với A M.. Tính độ dài chiều cao của hình chóp.. Câu 5 1 điểm:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tứ giác ABCD nội tiếp đườ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ LỚP 12
Năm học 2019 - 2020
Môn: Toán Ngày thi 19-09-2019- BẢNG KHÔNG CHUYÊN
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2 điểm):
3
y x x m x m
Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đã cho
đồng biến trên khoảng 0;.
b Cho hàm số
2mx 3 2m y
x 2
.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
d y x cắt C tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho góc giữa hai đường thẳng , OA OB bằng 0
45
Câu 2 (2 điểm):
a Giải phương trình
3 1
b Giải hệ phương trình
Câu 3 (2 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có AB a , AC2a, AA 2a 5 và góc
BAC Gọi M là trung điểm của CC.
a Chứng minh rằng MB vuông góc với A M
b Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BM theo a
Câu 4 (1 điểm): Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số đều khác 0 , lấy ngẫu nhiên
một số Tính xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra có mặt đúng ba chữ số khác nhau
Cho hình chóp tứ giác S ABCD , có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA SB SC SD Gọi M , N
lần lượt là trung điểm SA, SC Biết góc giữa MB và ND bằng 60 Tính độ dài chiều cao của hình
chóp
Câu 5 (1 điểm):Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính
BD Các điểm ,H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng BD CD Biết rằng,
4;6
A , đường thẳng HK có phương trình 3x 4y 4 0 , C thuộc đường thẳng d x y1: 2 0 , B
thuộc đường thẳng d x2: 2y 2 0 , K có hoành độ nhỏ hơn 1 Tìm tọa độ của ,B C
Câu 6 (1 điểm): Cho dãy số u n xác định bởi
1 1
2 1, 1
2
n n
u
u
n
v u w u u u u n n
Tìm các giới hạn lim ;l mv n i w n
Trang 2Câu 7 (1 điểm) Cho các số thực dương , ,a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của
3
4a 3b 2c 3b c P
a b c
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI HSG MÔN TOÁN LỚP 12
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)
NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1:
3
y x x m x m
Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đã cho
đồng biến trên khoảng 0;
b Cho hàm số
2mx 3 2m y
x 2
có đồ thị là C .Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
d y x cắt C tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho góc giữa hai đường thẳng , OA OB bằng 0
45
Lời giải
a Ta có:y'x2 2x m 2
Để hàm số đồng biến trên khoảng 0;
thì y' 0, x 0;
y x x x m x x x m x
Xét hàm số g x x2 2x 2,x0;, 'g x 2x 2, '( ) 0g x x1
Lập bảng biến thiên, suy ra
0;
b Xét phương trình:
2
2mx 3 2m
x 2
Ycbt tương đương với (1) có hai nghiệm phân biệt x ; x1 2
2 2
Theo viet ta có S x 1x2 2m; P x x 1 2 2m 1.
Giao điểm của d và (C) là:A(x ; x1 1 2); B(x ; x2 2 2)
2
2
2
Trang 3
2
Ta có
2 2
m 3 / 2(N)
m 1/ 2(N)
Vậy có 2 giá trị m thoả mãn
Câu 2:
a Giải phương trình
3 1
b Giải hệ phương trình
Lời giải
a Giải phương trình
3 1
+ ĐK:
2 6 7
6
2
Z
Ta có:
2
k
k m
Z
Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của phương trình là
2
18 3
k
x
b Giải hệ phương trình
+ ĐK:
0
y
Trang 4Ta có:
2
2
2 2
3 1
3
2
y
x y
y x x
Thay vào phương trình số (2) ta được phương trình: 4x132x1 1
Đặt
1
2 1
4
x
v
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
1 9 ,
2 4
Câu 3:Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có AB a , AC2a, AA 2a 5 và góc BAC 120o Gọi
M là trung điểm của CC.
a Chứng minh rằng MB vuông góc với A M
b Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BM theo a
Lời giải
I
M
2a 5
2a
a
C' B'
A'
C B
A
a Ta có MB A M MC CB A C C M MC C M CB A C
CB A C AB AC AC AB AC AC a
Do đó 5 2 5 2 0
Vậy MBA M .
b Ta có BC2 AB2AC2 2.AB AC. .cos120o 7a2
và
.
1
2
ABC A B C ABC
Trang 5
Mặt khác
3
M ABA C ABA ABC A B C
a
Mà
;
3
A MB
d A A BM
Tính xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra có mặt đúng ba chữ số khác nhau
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là n 95
Có C cách chọn 3 chữ số 93 a , b , c phân biệt từ 9 chữ số 1;2; ;9
Xét các số có 5 chữ số được tạo thành từ 3 chữ số a , b , c
TH1: Có 1 chữ số lặp lại 3 lần, hai chữ số còn lại xuất hiện đúng 1 lần
Có 3 cách chọn chữ số lặp lại, giả sử là a Có C cách xếp vị trí chữ số 53 a, 2! cách xếp vị trí 2 chữ số
b , c, suy ra có 3 .2! 60C53 số
TH2: Số đó có hai chữ số lặp lại 2 lần, chữ số còn lại xuất hiện 1 lần.
Có C cách chọn hai chữ số lặp lại, giả sử là 32 a và b
Có C cách xếp vị trí chữ số 52 a, C cách xếp vị trí chữ số b , xếp chữ số 32 c có 1 cách.
Suy ra có C C C 32 .52 32 90 số.
Vậy có 60 90 150 số thỏa mãn được tạo thành từ 3 chữ số a , b , c
Như vậy có C93.150 số có 5 chữ số mà có đúng ba chữ số khác nhau và các chữ số đều khác 0
Xác suất cần tìm là
3 9 5
.150 1400
C
điểm ,H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng BD CD Biết rằng, A4;6 ,
đường thẳng HK có phương trình 3x 4y 4 0 , C thuộc đường thẳng d x y1: 2 0 , B thuộc
đường thẳng d x2: 2y 2 0 , K có hoành độ nhỏ hơn 1 Tìm tọa độ của ,B C
Lời giải
Trang 6Gọi E là giao điểm của AC và HK.
Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADKH , thấy HAD HKC (1)
Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD , thấy ACD ABD (2)
Từ (1), (2), (3) thấy tam giác EKC cân ở E.
Lúc này, vì tam giác AKC vuông ở K và EK EC nên E là trung điểm của đoạn AC
1
4 8
K HK K t t AK t t CK t t
Ta có
2
1 5 0 25 50 9 0
9 5
t
t
Vì K có hoành độ nhỏ hơn 1 nên
1 5
t
, tức
16 8
;
5 5
CK
BC qua C4; 2
và nhận n 2; 1
làm vectơ pháp tuyến nên BC có phương trình là 2 x y 10 0
B là giao điểm của d x2: 2y 2 0 và BC: 2x y 10 0 nên B6; 2
Tóm lại: B6; 2 và C4; 2
kính BD Các điểm ,H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng BD CD Biết,
rằng các đường thẳng AC BD HK lần lượt có phương trình là 3, , x y 11 0, y0, x3y ,5 0
3 10
Trang 7Lời giải
Gọi E là giao điểm của AC và HK, ta được
7 1
;
2 2
E
Lại có E là trung điểm của AC, tức
3 10 2
EA
A AC x y A a a a a
Tìm được A 5; 4
và C 2; 5
Do K HK x : 3y nên 5 0 K3k 5;k
Tức KA 3 ; 4k k KC , 3k3; 5 k
Do
1
2
k
k
, tức
8;1 1; 2
K K
Do C có tung độ âm, D có tung độ bằng 0 và K thuộc đoạn CD nên ta chọn K1; 2
Lúc này đường thẳng KC có phương trình là x y 3 0
Do D là giao điểm của KC x y: 3 0 và BD y nên : 0 D3;0.
1 1
2 1, 1
2
n n
u
u
n
v u w u u u u n n
Tìm các giới hạn lim ;l mv n i w n
Lời giải
Vì 0u1 nên tồn tại số thực1 thuộc khoảng 0;2
sao cho u1 cos
Trang 8Dùng quy nạp, ta kiểm tra được 1
2
u n n
Do đó, với n,n1,
2
2
sin
n n
và
1 0
2 cos
n
k
x
x
1
0
1 1 1
sin 2 1
n
k
n n
sin
x
x x
và limn 2n 0
nên
/ 2
n n n
Từ đó, ta nhận được
2
và
sin 2
2
n
Một số bài toán tương tự.
Bài toán 6.1 (Nguyễn Đình Thức, Đề đề nghị Olympic Đồng Bằng sông Cửu Long, 2005) Cho các
dãy u n
:
3
3
( 2)
u u u n
1
n
n
n
Bài toán 6.2 Cho các dãy u n và v n :
1
2 ,
n n n
n n
v u v n
u
v u
u
Hãy xác định công thức tổng quát của hai dãy trên
3
4a 3b 2c 3b c P
a b c
Lời giải
Do tính thuần nhất nên không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử a b c Khi đó ta cần tìm giá trị1 nhỏ nhất P4a33b32c3 3b c2
Sử dụng bất đẳng thức Cô-si ta có: b3b3c33b c2 suy ra P4a33b32c3 3b c2 4a3b3c3
Trang 9Ta có bất đẳng thức
3
4
b c
b c b c
Thật vậy
3
3
4
b c
b c b c b c b c b c bc b c 2 b c 0 luôn đúng với b c, Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi b c0
Sử dụng bất đẳng thức trên ta được
.
Ta có
2 2
1
1 4
5
a
a
Từ đó ta có bảng biến thiên như sau:
Vậy
4 min
25
P
đạt được khi
;
a b c
Bài tập tương tự (VMO-2004)
Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn a b c 3 32abc Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
4
a b c
P
a b c
Lời giải : Do tính thuần nhất nên không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử a b c , khi đó từ giả 4 thiết suy ra abc ta cần tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của 2
256
a b c
P
Ta có a4b4c4 a2b2c22 2a b2 2b c2 2c a2 2
2
1
5 1
f a 0
f a
4 25
Trang 10Đặt t ab bc ca thì
128
P
Nhận xét:
2
2
4
b c
tương tự suy ra 3 5 , 3b 2 5 c 2
Theo định lý đảo Vi-et thì , ,a b c là ba nghiệm của phương trình x3 4x2tx 2 0, x 3 5; 2 Suy ra
, 3 5; 2
x
x
Có
2
1
f x
x
x
1 5 5 5
2
t
Thay lại biểu thức
128
P
ta được
383 165 5 9
256 P 128
Vậy
383 165 5 256
Min P
đạt được khi
1 5
3 5;
2
a b c
9
Max
128
P
đạt được khi a2;b c 1.
HẾT