a Chứng minh AEFđồng dạng với ABC b Chứng minh BH BE CH CF... a Chứng minh AEFđồng dạng với ABC b Chứng minh BH BE CH CF... Điều này mâu thuẩn với giả thiết =>đpcm.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN Ý YÊN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LỚP 8
NĂM HỌC: 2018 – 2019 Thời gian làm bài : 150 phút
I.Phần ghi kết quả (2 điểm) (thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 22 0
1
x
Câu 2: Tìm dư trong phép chia đa thức x5x3 cho đa thức x x 1
Câu 3: Cho x y0 và 2x22y2 5xy.Tính biểu thức A x y
x y
Câu 4: Cho hình thang ABCDcó hai đáy AB, CD Gọi O là giao điểm của AC và BD
Biết OB2cm, OB4cm , S AOB 1cm2.Tính diện tích hình thang ABCD
II.Phần tự luận (18 điểm) (thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)
Câu 1(4 điểm): Cho biểu thức
2
4 6
A
, với x0 ;x2
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A 2
Câu 2: (4,5 điểm)
a) Giải phương trình : 3x x2 21x x 2122x3 0 b) Cho các số a,b,c khác không và thõa mãn :a b3 3b c3 3c a3 33a b c2 2 2 Tính giá trị của biểu thức a b b c c a
M
abc
c)Tìm tất cả các cặp số nguyênx y thoả mãn 5; x 3y2xy11
Câu 3( 7,5 điểm ): Cho ABC nhọn (AB AC ) có các đường cao AD BE CF cắt nhau tại , , H
.Gọi M là trung điểm của cạnh BC a) Chứng minh AEFđồng dạng với ABC
b) Chứng minh BH BE CH CF 4ME MF c) Chứng minh HD HE HF
AD BE CF là một hằng số.
d) Trên tia đối của FC lấy Psao cho AP //BE , tên tia đối của EB lấy điểm Q sao cho AQ // CF Chứng minh AM PQ
Câu 4: (2 điểm)
a) Cho a b 2 Chứng minh a4b4 2 b) Cho đa thức f x có các hệ số nguyên biết rằng f 0 ; f 1 là các số lẻ Chứng tỏ rằng đa thức f x không có nghiệm nguyên.
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LỚP 8
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN Ý YÊN NĂM HỌC: 2018 – 2019
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I.Phần ghi kết quả (2 điểm)
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 22 0
1
x
Giải:
2
1
x
x x
0
1 0
x x
0 1
x x
0;1
S
Câu 2: Tìm dư trong phép chia đa thức x5x3 cho đa thức x x 1
Giải:
Nên số dư trong phép chia đó là : 3
Câu 3: Cho xy0 và 2x22y2 5xy.Tính biểu thức A x y
x y
Giải:
2x 2y 5xy
2x 4xy 2y xy 0
(2x 4 ) (xy xy 2 ) 0y
2x x 2y y x 2y 0
x 2y 2x y 0
x y
2 2
Do x y0nên x=2y
2
3 2
A
Trang 3Câu 4: Cho hình thang ABCDcó hai đáy AB, CD Gọi O là giao điểm của AC và BD
Biết OB2cm, OB4cm , S AOB 1cm2.Tính diện tích hình thang ABCD
Lời giải:
Do AB CD//
ABO CDO
AOB OCD
2
4
OCD
2 1
2 4 3
AOB ABD
2
ABD AOB
4 2
6 3
OCD BCD
2
2
3 6 9
ABCD ABD BCD
II.Phần tự luận
Câu 1(4 điểm): Cho biểu thức
2
4 6
A
, với x0 ;x2
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A 2
Lời giải:
a) Rút gọn biểu thức A
2
4 6
A
2
:
A
2
x
A
x 2 x2.x 2 4 6x x2
A
A
x
Trang 43 2 2 2
A
x
2 2 2
A x x
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
2 2 2
A x x
A x x
A x
Nên A đạt giá trị nhỏ nhất khi Alà 1 khi x 1
c) Tìm giá trị của x để A 2
2 2
x x
2 2
x
1 1
x x
0 2
x loai
x loai
Vậy không có giá trị x nào thỏa mãn
Câu 2: (4,5 điểm)
a) Giải phương trình : 3x x2 21x x 2122x30
b) Cho các số a,b,c khác không và thõa mãn :a b3 3b c3 3c a3 3 3a b c2 2 2
Tính giá trị của biểu thức a b b c c a
M
abc
c)Tìm tất cả các cặp số nguyênx y thoả mãn 5; x 3y2xy11
Lời giải:
a) Giải phương trình : 3x x2 21x x 2122x30
3x x 1 x x 1 2x 0
2 2 2 2
Trang 5TH1: x 0 là nghiệm TH2: 3x x 21 x2122x2 0
Đặt ax21
3xa a 2x 0
xa a2 2xa 2x2 0
x a a 2x 0
0
2 0
x a
2 2
1 0( )
1 2 0
Vậy phương trình có hai nghiệm x 1 hoặc x 0
b) Cho các số a,b,c khác không và thõa mãn :a b3 3b c3 3c a3 33a b c2 2 2 Tính giá trị của biểu thức a b b c c a
M
abc
Lời giải:
3 3 3 3 3 3 3 2 2 2
a b b c c a a b c
3 3 3 3 3 3 3 2 2 2 0
Đặt x ab ; y bc ; z ac
3 3 3 (1) x y z 3xyz0
x y z [ x y2 x y z z 2-3xy]=0
0
3 0
x y z
TH x y z ab bc ca
a b b c c a ab bc ca a b c abc 1 M
x y2 y z2 z x2 0
x y z
Trang 6ab bc ca a b c
2 2 2
8
M
c)
5x 3y2xy11
10x 4xy 15 6y 0
2 5 2x y 3 5 2y 7
5 2y 2x 3 7
Vì5 2 ; 2 y x3Z
5 2y U( 7); 2 x 3 U( 7)
Ta có bảng sau:
2x 3
5 2y
x
y
Vậy các cặp số x y là : ; 2;3 ; 1;6 ; 5; 2 ; 2; 1
Câu 3( 7,5 điểm ): Cho ABC nhọn (AB AC ) có các đường cao AD BE CF cắt nhau tại , , H
.Gọi M là trung điểm của cạnh BC
a) Chứng minh AEFđồng dạng với ABC
b) Chứng minh BH BE CH CF 4ME MF
c) Chứng minh HD HE HF
AD BE CF là một hằng số.
d) Trên tia đối của FC lấy Psao cho AP //BE , tên tia đối của EB lấy điểm Q sao cho AQ // CF Chứng minh AM PQ
Giải:
a) ACF∽ABE
; A chung
AEF ABC
∽ (cgc)
b) CHD∽ CBF
.CF CB.CD
CH
Tương tự có BH BE CB BD
2
CH CF BH BE CB CD CB BD CB
Mà CB2EM (BECcó EMtrung tuyến)
Trang 7CB FM (BFCcó FM trung tuyến)
CH CF BH BE EM FM
c) HCD (1)
ADC
BHD DAB
(1),(2) HCD BDH HCD BDH BHC BHC (3)
(4)
AHC ABC
S HE
AHB ABC
S HF
CF S
(3),(4),(5) BHC AHC ABH BHC AHC ABH 1
1
d) Trên tia đối của AP lấy '
P sao cho AP' AC
Trên tia đối của AQ lấy '
Q sao cho AQ' AB
Vì AP BE/ / mà BEAC nên APAC PAC^ 900
0 90
PAF FAE
Tương tự QAB ^ 900 QAE EAF^ ^ 900
0 90
PAF QAE
PAF QAE
∽
; AF AC
'
Trên tia đối của MA lấy Osao cho MA MO
AMB OMC
(c.g.c)
;
Vì ABM^ OCM^ AB CO//
0 90
BAC ACO
0 ' ' 180
BAC P AQ
Q AP ACO
' '
(cgc) Gọi giao điểm của MAvới ' 'P Q là K ta có :
0
Mà CAO AP^ ^'Q'
Trang 8^ ^
0 ' ' ' 90
Nên AKP' vuông tại K
' '
Câu 4: (2 điểm)
a) Cho a b 2 Chứng minh a4b42
b) Cho đa thức f x có các hệ số nguyên biết rằng f 0 ; f 1 là các số lẻ Chứng tỏ rằng đa thức f x không có nghiệm nguyên.
Giải:
a2 b220
4 4 2 2 2 0
2(a b ) a b 2a b
2 22
4 4
2
Tương tự: 2 2
a b
=> 4 4 22
2 2
b) Giả sử f(x) có nghiệm nguyên là a thì f x( )x a
( ) ( )
(0) (0)
là một số lẻ => a là số lẻ
(1) 1 (1)
f a g là một số lẻ 1 a là số lẻ a là số chẵn
Điều này mâu thuẩn với giả thiết =>đpcm