Một hình lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh 6cm và đường cao của nó là 4cm thìdiện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng đó là A.. Cho tam giác ABC, trực tâm H là trung điểm của đường ca
Trang 1UBND HUYỆN THANH BA
PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
(Đề thi gồm 03 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Câu 1 Cho a,b là các số thực thỏa mãn b<0<a và a+b = 1 Rút gọn biểu thức
2 2 2 2 2 2
2 :
P
A b a.
ab
B
3 (a b)
ab
ab D (a b)2
ab
Câu 2 Cho a 5 17 4 9 4 5 Giá trị của biểu thức P a 4 3a2 3a 20 bằng
Câu 3 P là điểm di động trên đường thẳng y x 4. Độ dài đoạn thẳng OP đạt giá trị nhỏ
nhất bằng
Câu 4 Cho hai điểm A(0 ;-1) và B(-4 ;3) Thì phương trình đường trung trực của đoạn
thẳng AB là
A y x 3. B y x 1. C y x 1. D y x 3.
Câu 5 Khoảng cách từ điểm O0;0 đến đường thẳng ( ) :d y(2k1)x 4k3 đạt giá trị lớn nhất bằng
Câu 6 Tích các nghiệm của phương trình x 1 x 2 x 3 x 4 24 bằng
Câu 7 Số nghiệm của phương trình
2
x
Câu 8 Phương trình 3 2 1
11
3
có nghiệm là
A. 13
1 34
1 34
Câu 9 Tam giác ABC cân ở A, AB = 9cm; BC = 12cm Đường cao AH, I là hình
chiếu của H trên AC, K là hình chiếu của I trên AH Độ dài đoạn KI là
A 3cm B 6cm C 4,5cm D 10
3 cm
Câu 10 Cho hình bình hành ABCD điểm K thuộc cạnh BC, đường thẳng AK cắt BD và CD
theo thứ tự ở E và G Biết EK =4cm, EG =9cm Giá trị của AE là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 11 Một hình lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh 6cm và đường cao của nó là 4cm thì
diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng đó là
A 24cm . B 9 3cm2 C 72 9 3 cm2 D 72 18 3 cm2
Câu 12 Cho tam giác ABC, trực tâm H là trung điểm của đường cao AD Khi đó
tan tanB C bằng
2
Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại A Các đường trung tuyến AD và BE vuông góc với
nhau tại G Biết AB = 6 cm Khi đó cạnh huyền BC bằng
A 3cm B 3 2cm C 6cm. D 2 6cm.
Câu 14 Cho tam giác ABC đều cạnh a Các điểm P, Q, K lần lượt chuyển động trên các
cạnh AB, BC, CA sao cho AP BQ CK Thì tỉ số AP
AB sao cho bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác APK là nhỏ nhất là
A 1
3
Câu 15 Cho ABC đều nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính bằng 18cm M là điểm di
động trên cung nhỏ AC Giá trị lớn nhất của MA MC là
Câu 16 Trong kì thi THPT Quốc gia năm 2021 vừa kết thúc, anh Huy đỗ vào trường ĐH
Bách Khoa Hà Nội Kì I năm thứ nhất gần qua, kì II sắp đến Hoàn cảnh gia đình không tốt nên bố mẹ anh quyết định bán một phần mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 50m của gia đình
để nộp học phí cho anh Huy và lo cho tương lai của anh Mảnh đất còn lại sau bán là một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu Biết rằng giá bán đất là 4.500.000đ/1m2 Số tiền lớn nhất mà gia đình anh Huy có thể nhận được là
A 338.062.500đ B 342.562.500đ C 347.062.500đ D 351.562.500đ
B PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm).
a) Với những giá trị nào của a thì các số a 15 và 1 15
a đều là các số nguyên? b) Tìm tất cả các cặp số nguyên tố p q sao cho , p2 q2 1 là một số chính phương
c) Cho p là số nguyên tố và n là số nguyên dương khác 1 thỏa mãn p 1n và
n p Chứng minh rằng 4p là một số chính phương.3
Câu 2 (4,0 điểm).
a) Giải phương trình: x 3 x 4 x 4 x 5 x 5 x 3 x
b) Giải hệ phương trình
2 2 2
2 2 2
2x y x 2x 2
+ 2xy
Trang 3Câu 3 (4,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB=2R Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
AB có chứa nửa đường tròn vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn Qua một điểm M thuộc nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax, By theo thứ tự ở C, D Gọi N là giao điểm của AD và BC; P, Q lần lượt là giao điểm của đường thẳng MN với đường thẳng OC và OD.
a) Chứng minh rằng MN CD R 2;
b) Chứng minh rằng AP song song với BQ;
c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng BM và Ax Chứng minh rằng AD vuông góc với OK.
Câu 4 (1,0 điểm)
Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãnx2 y2 z2 2xy 3(x y z ). Tìm giá trị
2
P x y z
-HẾT -Họ và tên thí sinh: SBD
*Lưu ý: Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm.
Trang 4PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (gồm 05 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)
B PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)
Câu 1:
a) 1,0đ a) Với những giá trị nào của a thì các số a 15 và
1 15
a đều là các
số nguyên?
Đặt a 15 ; x 1
15 y
a ; ,x y Suy ra: a x 15;1 y 15 (a 0)
a
0,25
Do đó: x 15 y 15 1 15x y 16 xy (1) 0,25
Nếu x thì từ (1) ta có y 15 16 xy
x y
, vô lí vì 15 là số vô tỉ, 16 xy
x y
là số hữu tỉ
0,25
Vậy x Thay x y y vào (1) ta được x y 4 hoặc x y 4
Từ đó ta có a 4 15 hoặc a 4 15
Hai giá trị đều thỏa mãn bài toán
Vậy a 4 15; 4 15
0,25
b) 1,0đ b) Tìm tất cả các cặp số nguyên tố p q sao cho , p2 q2 1 là một số
Trang 5chính phương
Nếu cả p,q đều lẻ thì p2 q2 1 mod8 , do đó p2 q211 mod8 ,
nên không thể là số chính phương Vậy phải có một số bằng 2 0,5
Nếu p=2 thì p2 q2 1 3 q2là số chính phương nên vô nghiệm q.
0,25
Nếu q=2 thì p2 q2 1p2 5 Đặt p2 5k k2,
Khi đó p k p k 5, suy ra p=3 Vậy (3,2) là cặp duy nhất cần tìm 0,25
c) 1,0đ c) Cho p là số nguyên tố và n là số nguyên dương khác 1 thỏa mãn
1
p n và n3 1 p Chứng minh rằng 4p 3 là một số chính phương.
Ta có n31p n1 n2 n 1p Suy ra n 1 p hoặc n2 n 1 p
Do p 1 n nên n p, suy ra không thể xảy ra n 1 p
0,25
Xét trường hợp n2 n 1 p Gọi a,b là các số nguyên dương sao cho:
2
1 1
Do p bp an 1 n2 n 1 a n 1
Từ hệ điều kiện trên ta có p b 1 n n 1 a (1)
0,25
Từ (1) suy ra n n 1 a p Mà 0 n 1 a n p nên phải xảy ra
n n a Khi đó a n 1 và b Suy ra 1 p n 2 n 1
Vậy 4p 3 4 n2 4n 1 2n 12 là số chính phương (đpcm)
0,5
Câu 2:
a) 2đ
a) Giải phương trình: x 3 x 4 x 4 x 5 x 5 x 3 x
ĐKXĐ: x 3
Đặt :
2 2 2
5 5
Theo đề bài, ta có: x ab bc ca
Do đó:
2 2 2
5
a ab bc ca a b a c
b ab bc ca a b b c
a c b c
c ab bc ca
Nhân vế với vế các phương trình ta có: (a b b c c a )( )( ) 2 15
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
Trang 6Suy ra:
2 15 5
2 15 3
2 15 4
a b
b c
c a
Cộng vế với vế của các phương trình ta có:
47 15 60
a b c , suy ra 7 15
60
a
Suy ra: 671
240
x
0,25 0,25
b) 2,0đ
b) Giải hệ phương trình
2 2 2
2 2 2
2x y x 2x 2
+ 2xy
Hệ phương trình đã cho tương đương với:
2
2( )xy (x 1) 3
2xy(x+1)-(xy) = 1
Đặt:
1
u xy
v x
Thay vào hệ phương trình ta có:
2 2 2
u v
uv u
Vì u = 0 không là nghiệm của hệ phương trình nên ta đặt v=tu, thế vào hệ
phương trình ta được:
Suy ra
2
2 2
2 1
t
t
+ Với t = 1 thay vào (1) ta có u = v = 1 hoặc u = v = -1
* Với u = v = 1 hệ phương trình vô nghiệm
* Với u = v = -1 hệ phương trình có nghiệm
2 1 2
x
y
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25
Trang 7+ Với t =5 thay vào phương trình (1) ta có
.27 3
3
u u
* Với
* Với
Vậy hệ phương trình có ba nghiệm (x;y) là 2;1 ; 2 1; ; 8 1;
0,25
0,25
Câu 3:
4đ nửa mặt phẳng bờ AB có chứa nửa đường tròn vẽ các tiếp tuyến Ax, By Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB=2R Trên cùng một
với nửa đường tròn Qua một điểm M thuộc nửa đường tròn, kẻ tiếp
tuyến thứ ba cắt Ax, By theo thứ tự ở C, D Gọi N là giao điểm của AD và
BC; P, Q lần lượt là giao điểm của đường thẳng MN với đường thẳng OC
và OD.
a) Chứng minh rằng MN CD R 2;
b) Chứng minh rằng AP song song với BQ;
c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng BM và Ax Chứng minh rằng AD vuông góc với OK.
Vẽ hình:
K
C
M
N
P
O
Q A
D
B
Trang 8a) 1,5đ
Do AC//BD nên AN AC MC AN MC MN / /AC
Do MN//AC nên
2
2
0,75
b) 1,5đ Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có OCAM, kết hợp với MN//AC
nên MNAB suy ra P là trực tâm tam giác OAM Suy ra: APOM (1) 0,75 Tương tự như trên thì Q là trực tâm tam giác OMB suy ra BQOM (2)
c) 1đ KA//BD nên AK/ /BD AKM DBM KAM BDO MDO
Lại có:
AMO BMD ( 90 0 BMO) 900AMO900BMD KMOAMD
(4)
Từ (3) và (4) suy ra: Tam giác MKO đồng dạng với tam giác MAD
MKO MAD OK AD
0,5
Câu 4:
1,0 đ Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x2 y2 z2 2xy 3(x y z ).
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 20 20
2
P x y z
Từ giả thiết ta có:
2 6
x y z
Khi đó, áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có
4
8
( )( 2)
8 2 22
2 26
x z y
x y z
Dấu “=” có khi: x = 1; y = 2; z = 3
0,25
0,25
Vậy giá trị nhỏ nhất MinP = 1, Có được khi x = 1; y = 2; z = 3 0,25