1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 thanh son (21 22)

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Cấp Huyện Năm Học 2021 - 2022
Trường học UBND Huyện Thanh Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Thanh Sơn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN THANH SƠNPHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề Đề thi có 02 trang Ghi chú: -

Trang 1

UBND HUYỆN THANH SƠN

PHÒNG GD&ĐT

ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán 8

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 02 trang)

Ghi chú:

- Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng.

- Thí sinh làm bài thi (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) trên tờ giấy thi

(không làm bài trên đề thi).

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Câu 1 Cho x + y = 9, xy = 14 Giá trị của biểu thức 3 3

xy

Câu 2 Cho a b  1, biểu thức C2a3b3 3a2b2 có giá trị là

Câu 3 Phân tích đa thức 3x28x4 thành nhân tử được kết quả là

A x 2 3  x2 B x2 3  x 2 C x2 3  x2 D x 2 3  x 2

Câu 4 Đa thức a34a2 29a24 được viết dưới dạng nhân tử là

A.a1 a 3 a 8 B.a1 a3 a8

C.a1 a 3 a8 D.a1 a 3 a8

Câu 5 Cho 9x24y2 20xy 2y3x0 , biểu thức 3 2

x y A

x y

có giá trị là

A 1

2

9

2

Câu 6 Giá trị biểu thức 2 2 2 2 2 2

100 99 98 97 2 1

Câu 7 Bất phương trình 2021 1

2022

x x

 có tập nghiệm là

A S x x| 2022 B.S  x x| 2022

C.S x x| 2021 D.S  x x| 2021

Câu 8 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 3 2

B xxxxx là

Câu 9 Cho abc = 2022, giá trị biểu thức 2022

A

Câu 10 Cho a3b3c3 3abca b c   0, giá trị biểu thức

2

a b c N

a b c

 

  là

2

Câu 11 Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh BC sao cho 3

4

BD

BC = , điểm E trên đoạn

AD sao cho 1

3

AE

AD  Gọi K là giao điểm của BE và AC Tỉ số

AK

KC

A 2

8

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 12 Cho hình bình hành ABCD có điểm G thuộc cạnh CD sao cho 1

4

DGDC Gọi

E là giao điểm của AG và BD Tỉ số DE

DB

A 3

4

Câu 13 Cho tam giác ABC có AB12cm AC, 15cm BC, 18cm. Trên cạnh AB, lấy điểm M sao cho AM 10cm, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN 8cm. Độ dài đoạn MN là

Câu 14 Cho hình vuông ABCD Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và BC và I là

giao điểm của DF và CE Tỉ số CIF

CBE

S

S

A 1

5

Câu 15 Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE Lấy M, N trên BC sao cho BM = MN = NC Gọi I là giao điểm của AM và BD, K là giao điểm của AN và

CE Biết BC = 10cm thì độ dài IK là

Câu 16 Để lập đội tuyển năng khiếu bóng rổ nhà trường đưa ra quy định tuyển chọn như

sau: mỗi bạn dự tuyển sẽ được ném 10 quả bóng vào rổ, quả bóng vào rổ được cộng 4 điểm; quả bóng ném ra ngoài thì bị trừ 2 điểm Nếu bạn nào có số điểm từ 22 điểm trở lên thì sẽ được chọn vào đội tuyển Một học sinh muốn được chọn vào đội tuyển thì số quả bóng phải ném vào rổ ít nhất là

II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1 (3,5 điểm)

a) Giải phương trình nghiệm nguyên: x2 y2 x2y1

b) Cho số nguyên dương n và các số

2

444 4

n

A    và 888 8

n

B    Chứng minh rằng:

AB là số chính phương

Câu 2 (3,5 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức A 2 ab2 2 2 bc2 2 2 ac2 2

biết a b c   0 và a b c , , 0

b) Giải phương trình: 2 8x x 1 2 4x1 9

Câu 3 (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn, đường cao BE và CF cắt nhau tại H Qua B kẻ đường thẳng song song với CF cắt tia AH tại M, AH cắt BC tại D

a) Chứng minh BD2 AD DM

b) Kẻ AK vuông góc với EF tại K Chứng minh AEK đồng dạng AHF

c) Chứng minh: AB ACBE CF AE  AF

Câu 4 (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn a b c   1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a b c 2 1 1 1

a b c

       

-HẾT -Họ và tên thí sinh: SBD:

Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm./.

(Chú ý: Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay)

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 THCS

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN

Hướng dẫn chấm có: 03 trang

A Một số chú ý khi chấm bài.

Đáp án dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách giải Thí sinh giải cách khác

mà đúng thì tổ chấm cho điểm từng phần ứng với thang điểm của hướng dẫn chấm

B Đáp án và thang điểm.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1 (3,5 điểm)

a) Giải phương trình nghiệm nguyên: x2 y2 x2y1

b) Cho số nguyên dương n và các số

2

444 4

n

A    và 888 8

n

B    Chứng minh

rằng: A 2B 4 là số chính phương.

Nội dung

a) x2 y2 x2y 1 4x2  4y2  4x8y4

(4x 4x 1) (4y 8y 4) 1 (2x 1) (2y 2) 1

(2x 2y 1)(2x 2y 3) 1

Nghiệm ( , )x y (0;1),(1;1)

1,0 1,0

b) Đặt 111 1

n

a   

2

2 4 444 4 2.888 8 4 36 24 4 (6 2)

AB  A          aa  a

0,5 1,0

Câu 2 (3,5 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức 2 2 2 2 2 2 2 2 2

A

biết a b c   0 và a b c , , 0.

b) Giải phương trình: 2 8x x 1 2 4x1 9

Nội dung

a) A 2 ab2 2 2 bc2 2 2 ac2 2

Ta có: a2b2 c2 a2b2 ( a b )2 2ab

3

A

b) 2 8x x 1 2 4x1  9 (64x216x1)(8x2 2 ) 9x

Trang 4

Phương trình: (8y1)y 9 8y2 y 9 0

1 9 8

y y

 

 Vậy: 1 1;

4 2

S  

1,0

Câu 3 (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn, đường cao BE và CF cắt nhau tại H Qua B kẻ đường thẳng song song với CF cắt tia AH tại M, AH cắt BC tại D.

a) Chứng minh BD2 AD.DM

b) Kẻ AK vuông góc với EF tại K Chứng minh AEK đồng dạng AHF.

c) Chứng minh: AB ACBE CFAE.AF

Nội dung

1 Hình vẽ

H A

M D

E

a) Chứng minh được BD2 AD.DM

b) Chứng minh được AEK đồng dạng AHF

c) Ta có: AB AC BE CF AE .AF BE CF AE AF 1

2

Câu 4 (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn a b c   1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a b c 2 1 1 1

a b c

       

Nội dung

2

2 17 19

a b c

a b c a b c

          

 

Dấu “=” xảy ra khi 1

3

a b c   .

Chú ý: Học sinh có cách giải khác vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 23/10/2023, 07:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình vẽ - Toan 8 thanh son (21 22)
1. Hình vẽ (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w