Để ba đường thẳng đã cho đồng quy thì giá trị của m là Câu 4.. Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất thì giá trị của m để tích xy nhỏ nhất là: 3 m .. C là điểm trên nửa đường tròn, kh
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi có: 03 trang
Lưu ý:
- Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng.
- Thí sinh làm bài thi (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) trên tờ giấy
thi; không làm bài trên đề thi.
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Câu 1 Cho biểu thức 16 2 8 1
12 3
x x A
x
với 1.
4
x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A A =1
3 B A = 1
3
C A = 3 . D A = 3.
Câu 2 Điều kiện xác định của biểu thức
32 5 1 3
x B
x
là
A x 3 B x 3
2
x D.x 3.
Câu 3 Cho ba đường thẳng (d1): y = 2x + 1; (d2): y = 4x – 1; (d3): y = 2m2 x – 15 Để ba đường thẳng đã cho đồng quy thì giá trị của m là
Câu 4 Cho đường thẳng d :y 2m1 x 2 với mlà tham số và 1
2
m Tổng các giá trị của m để khoảng cách từ A 2;1 đến đường thẳng d bằng 1
2 là
A 19
7
B 5
7
C 5
7
Câu 5 Hàm số f được định nghĩa như sau: ( ) ( ), ,
(0) 2
f x y x f y x y R f
Câu 6 Cho hệ phương trình:
1 3
1
m y mx
m my x
Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất thì giá trị của m để tích xy nhỏ nhất là:
3
m D m 1.
Câu 7 Cho các hệ pt
1 3
8 3
2
y x
y x
và
3 2 3
y x
y ax
Giá trị của a để chúng tương đương là
Câu 8 Trong tam giác ABC, đường trung tuyến AM, K là một điểm nằm trên AM sao cho
1
2
AK
KM , BK cắt AC tại N Biết AC =12 cm, khi đó độ dài AN là
Đề chính thức
Trang 2Câu 9 Cho ABC gọi O là trung điểm của BC và I là trung điểm của AO Gọi M là
điểm trên cạnh AB sao cho 5AM 2AB Đường thẳng MI cắt cạnh ACtại N Khi đó tỉ số :
AN AC bằng
5 D 53
Câu 10 Tam giác ABC có AB = 16cm, AC = 14cm và 0
60
B Tính độ dài BC
Câu 11 Ở độ cao 920m, từ một máy bay trực thăng người ta nhìn hai điểm A, B của hai đầu
một chiếc cầu những góc so với phương nằm ngang lần lượt là 370 và 310 Độ dài AB của chiếc cầu khoảng
Câu 12 Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 224cm2, chiều cao 7cm Thể tích của hình hộp chữ nhật lớn nhất bằng bao nhiêu?
A 448cm3 B 1568cm3 C 64cm3 D 128cm3
Câu 13 Cho tứ giác ABCD có AB = BD = BC,
760
DBC Tính số đo của DAC?
76°
B
A
D
C
Câu 14 Cho đường tròn (O) với BA = 6cm là đường
tiếp tuyến Một cát tuyến qua B cắt (O) tại C và D như
hình vẽ bên Biết CD = 9cm
Tính độ dài đoạn thẳng BC
6cm
9cm
C D
A
Câu 15 Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R C là điểm trên nửa đường tròn, khoảng
cách từ C đến AB là h Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC theo R và h
A r R R h( )R B r R R h( ) R C r R R h( ) R D r R R h( )R
Câu 16 Lương của chị Hải bằng 5
8lương của anh Tuấn Mỗi tháng chị Hải tiết kiệm được 40% lương của mình và số tiền chi tiêu của chị Hải chỉ bằng một nửa số tiền chi tiêu của anh Tuấn Hỏi mỗi tháng anh Tuấn tiết kiệm được bao nhiêu phần trăm lương của mình?
Trang 3B PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1(3,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x3 7 8 y215y
b) Cho các số nguyên a và b thỏa mãn S a 2 b2ab3a b 2023 chia hết
Câu 2(3,5 điểm)
x x y y và
b) Giải phương trình: x3 7x211x 4 2 x 13 0
Câu 3 (4,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi C là một điểm nằm trên
nửa đường tròn (O) (C khác A, C khác B) Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB, D
là điểm đối xứng với A qua C, M là trung điểm của CH, N là trung điểm của DH.
a) Chứng minh DCNH # DHMB.
b) Gọi E là giao điểm của HD và BM Chứng minh HE.HD = HC 2
c) Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn (O) để AH + CH đạt giá trị lớn nhất.
Câu 4 (1,5 điểm) Cho ba số dương , ,x y z thỏa mãn điều kiện 1 1 1 2
1x1y1z
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A xyz
Hết
Họ và tên thí sinh: SBD:
Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm./.
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH THỦY
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN
Hướng dẫn chấm có: 06 trang
A Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm
- Thí sinh làm bài theo cách khác với hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của hướng dẫn chấm
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số
B Đáp án – thang điểm
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Đáp
án
II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1(3,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x3 7 8 y215y
b) Cho các số nguyên a và b thỏa mãn S a 2 b2ab3a b 2023 chia hết
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x3 7 8 y215y(*) 1,5
Ta có x3 7 8 y215y x3 8y215y 7 x3 y1 8 y 7 0,25
Ta thấy 8y 7 0với y Z
Nếu y1 0 y1 thay vào (*) ta được x = 0 0,25
3 3
1
8 7
3 (2 )3 1 ( 2 )( 2 2 4 ) 12
Vì b22ab4a2 0 nên 2 2
b ab a
Vậy nghiệm của phương trình là x y ; (0;1) 0,25 b) Cho các số nguyên a và b thỏa mãn S a 2b2ab3a b 2023 chia hết
cho 5 Tìm số dư khi chia a b cho 5
1,5
Trang 5Ta có S a 2b2ab3a b 2023 chia hết cho 5 nên ta được
4a 4b 4ab 12 a b 12 5 2a b 3 3 b 1 5
Đặt x 2a b 3;y b 1 thì ta được 2 2
3 5
x y
Ta biết rằng một số chính phương khi chia cho 5 có các số dư là 0; 1; 4 Do đó ta
+ Nếu y2 chia hết cho 5, khi đó x2 cũng chia hết cho 5 Từ đó ta được
3 1 5
1 5
1 5
a b
b b
b
Từ đó ta được 2a b 5 a b 5 (vì 2 và 5 nguyên tố cùng nhau)
Do đó dư trong phép chia a b cho 5 là 0
0,5
+ Nếu y2 chia cho 5 dư 1, khi đó x2 chia cho 5 dư 2
Trường hợp này loại
0,25
+ Nếu 2
y chia cho 5 dư 4, khi đó x2 chia cho 5 dư 3 Trường hợp này loại
Câu 2(3,5 điểm)
x x y y và
b) Giải phương trình: x3 7x211x 4 2 x 13 0
a) Cho các số thực , ,x y z đôi một khác nhau thỏa mãn 3 3
x x y y
và z33z 1. Chứng minh rằng 2 2 2
6
Ta có x3 3x 1(1), y3 3y 1 (2), z3 3z 1 (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra
3 (6)
3
z zx x
Từ (4) và (5) suy ra x2 z2xy yz 0 x y x y z 0 x y z 0
(vì x, y, z đôi một phân biệt).
0,5 Cộng (4), (5) và (6) theo vế với vế ta có
b) Giải phương trình: x3 7x211x 4 2 x 13 0
2,0
Trang 6Điều kiện: x 1.
0,25
Ta có: x3 7x211x 4 2 x 13 0
2
0,5
3
3
0,25
3
x
2 3
x x
x
0,5
Với x13 1 2x 2 x13 2x (vô nghiệm với mọi 1 x 1)
Vậy phương trình có 2 nghiệm là 2, 5 5
2
x x
0,5
Câu 3 (4,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi C là một điểm nằm trên
nửa đường tròn (O) (C khác A, C khác B) Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB, D
là điểm đối xứng với A qua C, M là trung điểm của CH, N là trung điểm của DH.
a) Chứng minh DCNH # DHMB.
b) Gọi E là giao điểm của HD và BM Chứng minh HE.HD = HC 2
c) Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn (O) để AH + CH đạt giá trị lớn nhất.
Trang 7E N
O A
D
B
C
H M
0,25
CN là đường trung bình của tam giác ADH suy ra CN // AH và CN = 1
Ta có
/ /
CH AB
CN CH
CN AB
0,25
2
HCA HBC g g
Xét DCNH và DHMB có
HC CN
HB HM (cmt)
HCN MHB
b) Gọi E là giao điểm của HD và BM Chứng minh HE.HD = HC 2 1,5
Vì CNH#HMB HMB HNC mà
0,5
HN HD HM HC Suy ra HE.HD = HC2
0,5
c) Đặt HB = x thì AH = 2r- x; gọi bán đường tròn (O) là r
Trang 8
2
1
2 1
1 1
2
2 1
3 2 2 ( 2 1)
( 2 1)
r
2
0,5
2
2
r
AH
22,50
BAC hay 0
45
BOC
0,5
Cách 2
Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại M cắt AB tại N Ta có M và N cố định
0,25
(không đổi)
0,25
+) Xét C khác M.
Tia NC nằm giữa hai tia NA và NM
45
ANC<ANM =
Trang 9Mà HNC· <450 nên HCN· >450 Suy ra HNC· <·HCN HC < HN
Do đó AH + CH < AH + HN = AN
45
Câu 4 (1,5 điểm) Cho ba số dương , ,x y z thỏa mãn điều kiện 1 1 1 2
1x1y1z
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A xyz .
Áp dụng BĐT Cosi cho 2 số dương, ta có:
1
Tương tự:
1
1
0,5
Do đó:
8
1
8
xyz
xyz
Dấu “=” xảy ra khi 1
2
x y z
0,5