1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Địa 9 giữa kì 1

9 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lí dân cư
Trường học Trường THCS Hương Mai
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Bản đặc tả đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Việt Yên
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 107,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đô thị hóa 2TN 2 Công nghiệp – Nông nghiệp – Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu – Vấn đề phát triển nông nghiệp 3 Dịch vụ – Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triể

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN

TRƯỜNG THCS HƯƠNG MAI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Địa lí 9 Năm học: 2023-2024

Thời gian làm bài 45 phút

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận

dụng cao (TL)

1 Địa lí dân cư

Cộng đồng các dân tộc VN 3TN Dân số và gia tăng dân số 2TN Các loại hình quần cơ Đô thị hóa 2TN

2 Công nghiệp –

Nông nghiệp

– Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu

– Vấn đề phát triển nông nghiệp

3 Dịch vụ

– Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ

– Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông

-Thương mại, du lịch

Trung du và

– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ – Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên

Trang 2

4 miền núi Bắc Bộ nhiên

– Các đặc điểm nổi bật về dân cư,

xã hội của vùng – Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng

5 Đồng bằng sông

Hồng

– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ – Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

– Các đặc điểm nổi bật về dân cư,

xã hội của vùng – Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng

– Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN

TRƯỜNG THCS HƯƠNG MAI

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Địa lí 9 Năm học: 2023-2024

Thời gian làm bài 45 phút

T

T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

1 Địa lí dân cư

Cộng đồng các dân tộc VN

* Nhận biết:

– Trình bày được đặc điểm phân bố các dân tộc Việt Nam

3 TN*

Dân số và gia tăng dân số

* Nhận biết:

– Nếu được tình hình dân số và gia tăng dân

số ở nước ta

2 TN*

Các loại hình quần cư

* Nhận biết:

– Trình bày được sự phân bố các loại hình quần cư và đô thị hóa

2TN*

2 Công nghiệp –

Nông

nghiệp

– Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu

Nhận biết

– Trình bày được sự phát triển và phân bố các ngành công nghiệp chủ yếu

Vận dụng

– Xử lí số liệu, vẽ biểu đồ cơ cấu các nhóm

( 2đ)

1b TL ( 1đ)

Trang 4

– Vấn đề phát triển công nghiệp xanh

cây trồng ở nước ta

- Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng diện tích các nhóm cây

3

Dịch vụ

– Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ

– GTVT và BCVT

- Thương mại, du lịch

Nhận biết

– Xác định được trên bản đồ các tuyến đường

bộ huyết mạch, các tuyến đường sắt, các cảng biển lớn và các sân bay quốc tế chính

– Trình bày được sự phát triển ngành bưu

Trung du

và miền

núi Bắc

Bộ

– Vị trí địa

lí, phạm vi lãnh thổ – Các đặc điểm nổi bật

về điều kiện

tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên – Các đặc

Nhận biết

– Xác định được trên bản đồ vị trí địa lí và

phạm vi lãnh thổ của vùng

– Trình bày được sự phát triển và phân bố một trong các ngành kinh tế của vùng (sử dụng bản đồ và bảng số liệu)

Thông hiểu

– Trình bày được đặc điểm phân hoá thiên nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc;

4TN* 1 TL

( 3đ)

Trang 5

điểm nổi bật

về dân cư,

xã hội của vùng

– Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh

tế của vùng

– Trình bày được các thế mạnh để phát triển công nghiệp, lâm – nông – thuỷ sản, du lịch

– Phân tích hoặc sơ đồ hóa được các thế mạnh

về tự nhiên để phát triển kinh tế – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Vận dụng

– Nhận xét được đặc điểm nổi bật về thành phần dân tộc, phân bố dân cư và chất lượng cuộc sống dân cư (sử dụng bản đồ và bảng số liệu)

Đồng bằng

sông Hồng

– Vị trí địa

lí, phạm vi lãnh thổ – ĐKTN và TNTN

Nhận biết

– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng

– Trình bày được sự phát triển và phân bố kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng (sử dụng bản đồ và bảng số liệu)

3TN*

Số câu

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN

TRƯỜNG THCS HƯƠNG MAI

(Đề kiểm tra có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Địa lí 9

Năm học: 2023-2024

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

I TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)

Câu 1 Số lượng các dân tộc ở nước ta:

Câu 2 Dân tộc nào chủ yếu sinh sống ở vùng núi cao:

A Kinh B Thái C Dao D Mông.

Câu 3 : Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở :

A Đồng bằng B Miền núi C Trung Du D Duyên Hải

Câu 4 Theo số liệu của tổng điều tra dân số ngày 01/4/2019, số dân nước ta là:

A 100 triệu B 90 triệu C 96,2 triệu D 86,3 triệu Câu 5 Nước ta đang trong giai đoạn có cơ cấu dân số:

A Bạc B Đồng C Kim cương D Vàng

Câu 6 Trong các địa bàn sau đây nơi nào có mật độ dân số cao nhất :

A Miền núi B Trung du C Đô thị D Nông thôn Câu 7 Đô thị lớn nhất nước ta:

A Tp.HCM B Hà Nội C Cần Thơ D Hải Phòng

Câu 8 Vùng nào ở nước ta có tiềm năng nhất để phát triển thủy điện:

A Bắc Trung Bộ B Tây Bắc C Đông Bắc D Tây Nguyên.

Câu 9 Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây:

A Quảng Ninh B Bắc Giang C Lào Cai D Lai Châu.

Câu 10 Ngành dịch vụ ở nước ta phát triển mạnh ở

A Nơi thưa dân B Nơi đông dân C Vùng núi D Vùng sâu.

Câu 11 Sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây:

A Sơn La B Hà Giang C Tây Ninh D Khánh Hòa.

Câu 12 Cao nguyên đá Đồng Văn thuộc tỉnh:

A Hà Giang B Cao Bằng C Yên Bái D Bắc Kạn.

Câu 13 Tài nguyên du lịch nào dưới đây không phải là nhân văn:

A Chùa Hương B Vịnh Hạ Long C Tháp Tràm D Phố cổ HN Câu 14 Trung du miền núi bắc bộ bao gồm

A 10 tỉnh B 15 tỉnh C 20 tỉnh D 25 tỉnh

Câu 15 Tỉnh nào sau đây thuộc tiểu vùng Đông Bắc của vùng Trung du và

miền núi Bắc Bộ:

A Lai Châu B Điện Biên C Bắc Giang D Sơn La.

Câu 16 Địa hình của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu là:

A Đồi núi B Đồng bằng C Cao nguyên D Núi cao Câu 17 Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở TDMNBB là

A cà phê B chè C cao su D điều

Mã đề:

Trang 7

Câu 18 Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa

của hệ thống

A sông Hồng và sông Thái Bình B sông Hồng và sông Đà

C sông Hồng và sông Cầu D sông Hồng và sông Lục Nam Câu 19 Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng :

A Sông ngòi B Than bùn C Khí hậu D Đất phù sa.

Câu 20 Thành phố nào của Đồng bằng sông Hồng được mệnh danh là thành

phố cảng:

A Hà Nội B Ninh Bình C Hải Phòng D Nam Định

II TỰ LUẬN (6.0 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm)

a Phân tích những thuận lợi về tài nguyên thiên nhiên của vùng Trung

du và miền núi Bắc Bộ cho phát tiển kinh tế

b Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu vùng Tây Bắc, phát triển thủy điện là thế mạnh của tiểu vùng Đông Bắc ?

Câu 2 (2,5 điểm)

Cho bảng số liệu về cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây của

nước ta (đơn vị: %)

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1 17,0

a Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây của nước ta năm 1990 và 2002

b Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây

Hết

Duyệt của tổ trưởng Duyệt của BGH GV xây dựng

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN

TRƯỜNG THCS HƯƠNG MAI

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Địa lí 9 Năm học: 2023-2024

Hướng dẫn chấm có 2 trang

I Trắc nghiệm ( 5.0 ĐIỂM)

Mã đề :

Câu

hỏi

Câu

hỏi

Mỗi đáp

án đúng được

0,25 đ

II Tự Luận ( 5.0 ĐIỂM)

Câu 1

( 2,5 đ)

a Thuận lợi về TNTN của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

- Khí hậu: có mùa đông lạnh kéo dài, thuận lợi cho phát triển các cây cận nhiệt và ôn đới

- Khoáng sản: đa dạng, nhiều loại có trữ lượng lớn, giá trị cao và dễ khai thác

- Đất đai: chủ yếu là đất feralit thích hợp với cây CN, cây dược liệu, cây ăn quả, chăn nuôi đại gia súc

- Thủy điện: phát triển nhờ mạng lưới sông ngòi dày đặc,

có độ dốc lớn, nhiều nước

- Du lịch sinh thái và du lịch biển: Sa Pa, Ba Bể, Mẫu Sơn Tài nguyên biển đa dạng: cá, tôm

0,4 0,4

0,4 0,4 0,4

b Khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu vùng Đông Bắc, phát triển thủy điện là thế mạnh của tiểu vùng Tây Bắc:

- Đông Bắc: tập trung nhiều khoáng sản với trữ lượng lớn, điều kiện khai thác dễ dàng: apatit, đồng, đất hiếm, than, sắt

- Tây Bắc: Có mạng lưới sông ngòi dày đặc, độ dốc cao, nhiều nước nên có tiềm năng thủy điện phong phú

0,25

0,25

a Vẽ biểu đồ:

- Hs vẽ biểu đồ tròn: 2 biểu đồ có bán kính khác nhau

1,5

Trang 9

Câu 2

( 2,5đ)

- Xác định đúng tỉ lệ %, có chú giải và tên biểu đồ

b Nhận xét:

- Cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây ở nước ta có sự thay đổi từ 1990 đến 2002:

+ Nhóm cây lương thực: giảm ( dẫn chứng )

+ Nhóm cây công nghiệp và nhóm cây ăn quả: tăng ( dẫn chứng )

0,5 0,5

. Hết

Ngày đăng: 26/10/2023, 08:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w