1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ktra địa 9 giữa ki i 23 24 len

13 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung Ma Trận Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì I - Môn Địa Lí Lớp 9 Năm Học 2023 - 2024
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 89,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình phát triển kinh tế Nhận biết - Thấy được chuyển dịch cơ cấu kinh tế là nét đặc trưng của công cuộc Đổi mới : thay đổi cơ cấu kinh tế theo ngành, theo lãnh thổ, theo thành phầ

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9

NĂM HỌC 2023 - 2024

T

T Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng

% điểm Nhận biết

( TNKQ)

Thôn

g hiểu ( TL)

Vận dụng ( TL)

Vận dụng cao ( TL)

1 A ĐỊA LÍ

DÂN CƯ

(3,0 đ)

A1 Cộng đồng các dân

0.5

2 Câu 0.5 đ 5%

A2 Dân số và gia tăng dân số

1TN 0.25 1TL*

1 Câu 0.25 đ 2.5%

A3 Phân bố dân cư và các loại hình quần cư 1TL* A4 Lao động và việc làm

Chất lượng cuộc sống

1TN 0.25 1TL 1.0 1TL*

2 Câu 1.25 đ 12.5%

B ĐỊA LÍ

KINH TẾ

(3 đ)

B1 Quá trình phát triển kinh tế

1TN

B2 Ngành nông nghiệp

2TN 0.5

1/2TL

*

2 câu

0.5 điểm 5%

B3 Ngành LN - TS

1/2TL 1.0

0.5 câu

1 điểm 10%

2.0 1/2TL

* 1TL*

0.5 câu

2 điểm 20%

B5 Ngành dịch vụ

1TN 0.25

1/2TL

*

1 câu

0.25 điểm 2.5%

Trang 2

(4 đ)

10%

C.2 Vẽ và phân tích biểu đồ,

2.0

1/2TL 1.0

1 câu

3.0 điểm 30%

1TL

4 điểm 40%

1 TL 3 điểm 30%

0.5TL

2 điểm 20%

0.5TL

1 điểm 10%

15

10 điểm 100%

b) Bản đặc tả

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 9 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm

tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 A ĐỊA LÍ

DÂN CƯ

(2,0-3,0đ)

A1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Nhận biết

- Nêu được một số đặc điểm về dân tộc ở nước ta

- Trình bày được sự phân bố các dân tộc ở nước ta

2TN

A2 Dân số và gia tăng dân số

Nhận biết

- Trình bày được một số đặc điểm của dân số nước ta

- Biết số dân và sự gia tăng dân số hàng năm của nước ta

1TN 1TL*

A3 Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

Nhận biết

- Trình bày được tình hình phân bố dân cư nước ta

- Nhận biết quá trình đô thị hoá ở nước ta

Thông hiểu

- Phân biệt được các loại hình quần

cư thành thị và nông thôn theo chức năng và hình thái quần cư

1TL*

A4 Lao động

và việc làm

Chất lượng cuộc sống

Nhận biết

- Trình bày được đặc điểm về nguồn lao động và việc sử dụng lao động

- Trình bày được hiện trạng chất

1TN 1TL 1TL*

Trang 3

lượng cuộc sống ở Việt Nam : còn thấp, không đồng đều, đang được cải thiện

B ĐỊA LÍ

KINH TẾ

B1 Quá trình phát triển kinh tế

Nhận biết

- Thấy được chuyển dịch cơ cấu kinh tế là nét đặc trưng của công cuộc Đổi mới : thay đổi cơ cấu kinh

tế theo ngành, theo lãnh thổ, theo thành phần kinh tế ; những thành tựu và thách thức

1TN

B2 Ngành nông nghiệp

Nhận biết

- Trình bày được tình hình phát triển của sản xuất nông nghiệp :

- Trình bày sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi

Thông hiểu

- Phân tích được ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông

2TN

1/2TL*

B3 Ngành LN

- TS

Thông hiểu

-Hiểu ý nghĩa của các loại rừng ở nước ta

1/2TL

B4 Ngành công nghiệp Thông hiểu- Phân tích các nhân tố tự nhiên,

kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

- Biết về cơ cấu , điều kiện phát triển và sự phân bố của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta

Vận dụng: Vận dụng kiến thức đã

học để chứng minh ngành công nghiệp có cơ cấu đa dạng

1/2TL 1/2TL* 1TL*

B5 Ngành dịch vụ

Nhận biết

- Biết được cơ cấu và sự phát triển ngày càng đa dạng của ngành dịch vụ

- Biết được đặc điểm phân bố của ngành dịch vụ nói chung

Thông hiểu

- Hiểu được vai trò quan trọng của ngành dịch vụ

1TN 1/2TL

*

3 C KĨ

NĂNG

C.1 Sử dụng bản đồ, Atlat Địa lí Việt

Nhận biết:

- Xác định đối tượng địa lí trên bản đồ, trên Atlat Địa lí Việt Nam

4TN

Trang 4

(2,5đ-3,5đ) Nam

C.2 Vẽ và phân tích biểu

đồ, phân tích số liệu thống kê

Vận dụng:

- Vẽ biểu đồ

- Phân tích số liệu thống kê, vận dụng kiến thức để giải thích những vấn đề

có liên quan

1/2TL 1/2TL

c) Đề kiểm tra

Trường THCS Vũ Tiến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Địa lí lớp 9

(Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề)

Mã đề: 01

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Trong cơ cấu dân tộc của nước ta năm 1999,người dân tộc Việt (Kinh ) chiếm:

Câu 2: Dân tộc không định cư Trung du - miền núi Bắc Bộ là dân tộc nào dưới đây?

A Mông B Thái .C.Chăm D Mường

Câu 3: Việt Nam là nước có

A cơ cấu dân số già B quy mô dân số lớn C gia tăng dân số âm D quy mô dân số giảm

Câu 4:Nguồn lao động của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Tăng nhanh B.Trình độ rất cao C.Phân bố đồng đều D .Số lượng ít

Câu 5:Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp nước ta là tài nguyên

A.khí hậu B.nước C.sinh vật D.đất

Câu 6: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là.

A.Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp D Mở rộng nền kinh tế đối ngoại

Câu 7: Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là:

Câu 8: Cơ cấu dịch vụ nước ta khá đa dạng bao gồm

A Dịch vụ tiêu dung và dịch vụ sản xuất B Dịch vụ công cộng và dịch vụ tiêu dùng

C Dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng D Dịch vụ tiêu dung và dịch vụ sản xuất dịch vụ công cộng

Câu 9:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây Cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nông nghiệp nào sau đây?

A.Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng C.Đông Nam Bộ D.Tây Nguyên

Câu 10:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây nuôi nhiều bò nhất?

A.Hà Tĩnh B.Nghệ An C.Quảng Bình D.Quảng Trị

Câu 11:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang cho biết công nghiệp khai thác than tập trung chủ yếu ở tỉnh nào dưới đây :

A Quảng ninh B Thái Nguyên C Cao Bằng D Sơn La

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Chúng ta đã đạt được những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống

của người dân ?

Câu 2 (3,0 điểm):

a Nêu hiểu biết của em về cơ cấu các loại rừng ở nước ta.

b Trình bày điều kiện phát triển, tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu.

Trang 5

Câu 3: (3 điểm): Dựa vào bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt

( Đơn vị %)

a Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 1990 và 2002

b Nhận xét sự thay đổi tỷ trọng cây lương thưc và cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, sự thay đổi đó nói lên điều gì?

d) Hướng dẫn chấm và đáp án

Mã đề 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1

(1,0điểm) a) Thành tựu của việc nâng cao chất lượng cuộc sống 1

- Thu nhập bình quân đầu người tăng liên tục,hiện nay đã đạt trên 2000USD/ng/

năm

0,25 -Tuổi thọ trung bình của người dân được nâng cao và có xu hướng tăng 0,25

- Người dân được hưởng các dịch vụ xã hội về y tế,giáo dục,nhà ở,phúc lợ xã hội …ngày càng tốt hơn

0,25

Câu 2 ( 3

điểm)

a Cơ cấu các loại rừng :

- Rừng sản xuất cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và xuất khẩu

- Rừng phòng hộ : Hạn chế xói mòn đất, hạn chế lũ lụt, điều hòa khí hậu…

- Rừng đặc dụng : Phát triển du lịch, bảo vệ các nguồn gen quý hiếm

1

b Điều kiện phát triển và phân bố ngành khai thác nhiên liệu

* Điều kiện phát triển

- Nước ta có nguồn nguyên liệu tữ lượng lớn : + Than đá ở Quảng Ninh, Thái Nguyên…, than nâu ở Lạng sơ + Dầu mỏ ở thềm lục địa Phía nam : Mỏ Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ…

+ Khí đốt ở thềm lục địa Phía nam và Tiền Hải ( Thái Binh)

* Tình hình phát triển và phân bố :

- Khai thác than chủ yếu ở vùng than Quảng Ninh, sản lượng ngày một tăng

Năm 2007 khai thác được 42,5 triệu tấn

- Khai thác dầu chủ yếu ở thềm lục địa phía Nam Năm 2007 khai thác được 15,9 triệu tấn dầu, hàng tỷ m3 khí

- Dầu thô là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta

2

Câu 3

(3 điểm) -Vẽ biểu đồ tròn: Chuẩn đẹp,đầy đủ thông tin (tên,bảng chú giải ) 2 đ

-Nhận xét:

Qua biểu đồ ta thấy cơ cấu gía trị sản xuất ngành trồng trọt chiếm tỷ trọng khác nhau và có sự thay đổi qau 2 năm

+ Tỷ trọng giá trị sản xuất của cây lương thực lớn nhất nhưng có xu hướng giảm ( Từ 67, 1% xuống còn 60,8 %)

+ Tỷ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp thấp hơn nhưng có xu hướng tăng nhanh ( Từ 13,5% lên 22,7%)

1

Trang 6

+Sự thay đổi này nói lên cơ cấu cây trồng của nước ta ngày càng đa dạng hơn, Việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn

Trường THCS Vũ Tiến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Địa lí lớp 9

(Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề)

Mã đề: 0 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Việt Nam là nước có

A cơ cấu dân số già B quy mô dân số lớn C gia tăng dân số âm D quy mô dân số giảm

Câu 2:Nguồn lao động của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Tăng nhanh B.Trình độ rất cao C.Phân bố đồng đều D .Số lượng ít

Câu 3: Trong cơ cấu dân tộc của nước ta năm 1999,người dân tộc Việt (Kinh ) chiếm:

Câu 4: Dân tộc không định cư Trung du - miền núi Bắc Bộ là dân tộc nào dưới đây?

A Mông B Thái .C.Chăm D Mường

Câu 5: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là.

A.Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp D Mở rộng nền kinh tế đối ngoại

Câu 6:Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp nước ta là tài nguyên

A.khí hậu B.nước C.sinh vật D.đất

Câu 7:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây Cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nông nghiệp nào sau đây?

A.Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng C.Đông Nam Bộ D.Tây Nguyên

Câu 8:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây nuôi nhiều bò nhất?

A.Hà Tĩnh B.Nghệ An C.Quảng Bình D.Quảng Trị

Câu 9:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang cho biết công nghiệp khai thác than tập trung chủ yếu ở tỉnh nào dưới đây :

A Quảng ninh B Thái Nguyên C Cao Bằng D Sơn La

Câu 11: Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là:

Câu 12: Cơ cấu dịch vụ nước ta khá đa dạng bao gồm

A Dịch vụ tiêu dung và dịch vụ sản xuất B Dịch vụ công cộng và dịch vụ tiêu dùng

C Dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng

D Dịch vụ tiêu dung và dịch vụ sản xuất dịch vụ công cộng

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1(1,0 điểm): Em hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay.

Câu 2 (3,0 điểm):

a Phân tích ảnh hưởng của tài nguyên đất đối với ngành nông nghiệp ở nước ta.

b Trình bày điều kiện phát triển, tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp điện

Câu 3: (3 điểm): Dựa vào bảng số liệu: Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của Việt Nam năm

2005 và 2014 ( Đơn vị %)

Năm Thành phần kinh tế

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của Việt Nam năm 2005 và 2014

b Nhận xét và giải thích về sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta

Trang 7

d) Hướng dẫn chấm và đáp án

Mã đề 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1

(1,0điểm)

Số dân và tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay. 1

- Năm 2007 số dân nước ta là 85,17 triệu người đứng thứ 14 trên thế giới, thứ 3

-Từ những năm 50 đến những năm 80 của thế kỉ 20 tỷ lệ gia tăng dân số tự

- Gần đây tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm làm cho dân sô tưng chậm lại, nhưng bình quân mỗi năm dân số tăng hơn 1 triệu người

0,25

- Tỷ lệ gia tăng dân số của nước ta còn có sự khác nhau giữa các vùng ( Thành thị thấp, miền núi và nông thôn cao)

0,25

Câu 2 ( 3

điểm)

a Ảnh hưởng của tài nguyên đất đối với ngành nông nghiệp ở nước ta

* Thuận lợi :

- Đất khá đa dạng : gồm hai nhóm đất chính + Đất phù sa diện tích khoảng 3 triệu ha , phân bố chủ yếu ở các đồng bằng thích hợp với cây lúa và cây ngắn ngày

+ Đất Phe ra lít diện tích khoảng 16 triệu ha, tập trung chủ yếu ở trung du và miền núi, thích hợp với trồng cây công nghiệp và cây ăn quả

* Khó khăn : Diện tích đất nông nghiệp ít, khả năng mở rộng diện tích không nhiều, nhiều nơi đất bị thoái hóa bạc màu

1

b Điều kiện phát triển và phân bố ngành công nghiệp điện.

* Điều kiện phát triển

- Có nguồn thủy năng khá lớn của các hệ thống sông Hồng, Sông Đồng Nai, các sông ở Tây Nguyên

- Dầu mỏ, khí đốt ở thềm lục địa Phía nam và Tiền Hải ( Thái Binh)

- Có thể khai thác nguồn năng lượng mặt trời, thủy triều, gió

1

* Tình hình phát triển và phân bố :

- Sản lượng điện ngày một tăng Năm 2007 đạt 64,1 tỷ kWh

- Các nhà máy thủy điện lớn : Hòa Bình, Sơn La, Trị An, Yaly, Thác Bà…

- Các nhà máy nhiệt điện lớn : Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau…

1

Câu 3

(3 điểm) -Vẽ biểu đồ tròn: Chuẩn đẹp,đầy đủ thông tin(tên,bảng chú giải ) 2 đ

*Nhận xét:

- Tỷ trọng lao động trong thành phần kinh tế ngoài nhà nước chiếm tỷ trọng cao nhất, có xu hướng giảm nhưng không đáng kể( SL)

- Tỷ trọng lao động trong thành phần kinh tế nhà nước có xu hướng giảm chậm(

SL)

Tỷ trọng lao động trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng nhỏ và có xu hướng tăng ( SL)

*Giải thích: Do tác động của công cuộc đổi mới theo hướng phát triển nề kinh

tế hàng hóa nhiều thành phần và hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực, mở rộng hợp tác thu hút đầu tư nước ngoài

1

Trường THCS Vũ Tiến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Địa lí lớp 9

(Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề)

Mã đề: 0 3

Trang 8

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là:

Câu 2: Cơ cấu dịch vụ nước ta khá đa dạng bao gồm

A Dịch vụ tiêu dung và dịch vụ sản xuất B Dịch vụ công cộng và dịch vụ tiêu dùng

C Dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng D Dịch vụ tiêu dung và dịch vụ sản xuất dịch vụ công cộng

Câu 3:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây Cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nông nghiệp nào sau đây?

A.Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng C.Đông Nam Bộ D.Tây Nguyên

Câu 4:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây nuôi nhiều bò nhất?

A.Hà Tĩnh B.Nghệ An C.Quảng Bình D.Quảng Trị

Câu 5:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang cho biết công nghiệp khai thác than tập trung chủ yếu ở tỉnh nào dưới đây :

A Quảng ninh B Thái Nguyên C Cao Bằng D Sơn La

Câu 7: Trong cơ cấu dân tộc của nước ta năm 1999,người dân tộc Việt (Kinh ) chiếm:

Câu 8: Dân tộc không định cư Trung du - miền núi Bắc Bộ là dân tộc nào dưới đây?

A Mông B Thái .C.Chăm D Mường

Câu 9: Việt Nam là nước có

A cơ cấu dân số già B quy mô dân số lớn C gia tăng dân số âm D quy mô dân số giảm

Câu 10:Nguồn lao động của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Tăng nhanh B.Trình độ rất cao C.Phân bố đồng đều D .Số lượng ít

Câu 11:Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp nước ta là tài nguyên

A.khí hậu B.nước C.sinh vật D.đất

Câu 12: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là.

A.Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp D Mở rộng nền kinh tế đối ngoại

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy nêu những điểm mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta.

Câu 2 (3,0 điểm): Trình bày những hiểu biết của em về ngành công nghiệp chế biến lương thực – thực

phẩm ( Cơ cấu, điều kiện phát triển, tình hình phát triển và phân bố)

Câu 3 (3 điểm): Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất chăn nuôi ( Đơn vị: %)

Năm Tổng Gia súc Gia cầm Sảnphẩm trứng,sữa Phụ phẩm chăn nuôi

a Vẽ biểu đồ cột thể hiện cơ cấu gía trị sản xuất ngành chăn nuôi

b.Rút ra nhận xét cần thiết

d) Hướng dẫn chấm và đáp án

Mã đề 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1

(1,0điểm) Những điểm mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta. 1

*Mặt mạnh :

Trang 9

- Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh, mỗi năm có thêm khaongr 1 triệu lao động

- Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp, thủ công nghiệp, có khả năng tiếp thu KHKT

- Chất lượng lao động đang được nâng cao

* Hạn chế :

- Trình độ chuyên môn còn thấp, hạn chế về sức khỏe, thể lực, tác phong công nghiệp và ý thức kỉ luật lao động chưa cao

Câu 2 ( 3

điểm)

a Cơ cấu : Gồm

- Chế biến sản phẩm trồng trọt : Xay xát gạo, chế biến chè, cà phê, thuốc lá

- Chế biến sản phẩm chăng nuôi : Chế biến thịt, trứng, sữa

- Chế biến thủy sản : Sấy khô, đông lạnh, nước mắm

1

b Điều kiện phát triển :

- Có nguồn nguyên liệu dồi dào từ ngành trồng trọt chăn nuôi, thủy sản và sẵn

có ở các địa phương

- Nguồn lao động dồi dào, đòi hỏi trình độ không cao

- Thị trường tiêu thụ rộng lớn : Trong nước và xuất khẩu

1

c Tình hình phát triển và phân bố :

- Chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp( Năm

2007 : 23,7%)

- Phân bố rộng khắp cả nước

- Một số trung tâm lớn : TP Hồ chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa, Đà Nẵng…

1

Câu 3

(3 điểm) -Vẽ biểu đồ cột chồng: Chuẩn đẹp,đầy đủ thông tin(tên,bảng chú giải ) 2 đ

-Nhận xét:

Qua biểu đồ ta thấy cơ cấu gía trị sản xuất chăn nuôi chiếm tỷ trọng khác nhau

và có sự thay đổi qau 2 năm + Tỷ trọng ngành chăn nuôi gia súc cao nhất nhưng có xu hướng giảm: (DC) +Tỷ trọng ngành chăn nuôi gia cầm chiếm thứ 2 nhưng cũng có xu hướng giảm(Dc)

+Tỷ trọng sản phẩm trứng sữa và phụ phẩm chăn nuôi có xu hướng tăng(dc)

1

Trường THCS Vũ Tiến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Địa lí lớp 9

(Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề)

Mã đề: 0 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1:Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp nước ta là tài nguyên

A.khí hậu B.nước C.sinh vật D.đất

Câu 2: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là.

A.Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp D Mở rộng nền kinh tế đối ngoại

Câu 3: Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là:

Câu 4: Cơ cấu dịch vụ nước ta khá đa dạng bao gồm

A Dịch vụ tiêu dung và dịch vụ sản xuất B Dịch vụ công cộng và dịch vụ tiêu dùng

C Dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng D Dịch vụ tiêu dung và dịch vụ sản xuất dịch vụ công cộng

Câu 5:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây Cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nông nghiệp nào sau đây?

A.Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng C.Đông Nam Bộ D.Tây Nguyên

Câu 6:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây nuôi nhiều bò nhất?

Trang 10

A.Hà Tĩnh B.Nghệ An C.Quảng Bình D.Quảng Trị.

Câu 7:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang cho biết công nghiệp khai thác than tập trung chủ yếu ở tỉnh nào dưới đây :

A Quảng ninh B Thái Nguyên C Cao Bằng D Sơn La

Câu 9: Trong cơ cấu dân tộc của nước ta năm 1999,người dân tộc Việt (Kinh ) chiếm:

Câu 10: Dân tộc không định cư Trung du - miền núi Bắc Bộ là dân tộc nào dưới đây?

A Mông B Thái .C.Chăm D Mường

Câu 11: Việt Nam là nước có

A cơ cấu dân số già B quy mô dân số lớn C gia tăng dân số âm D quy mô dân số giảm

Câu 12:Nguồn lao động của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Tăng nhanh B.Trình độ rất cao C.Phân bố đồng đều D .Số lượng ít

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1(1,0 điểm): Em nãy nêu đặc điểm đô thị hóa ở nước ta.

Câu 2 (3,0 điểm):

a Ngành dịch vụ có vai trò gì đối với đời sống và sản xuất ?

b Trình bày điều kiện phát triển, tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp dệt may

Câu 3: ( 3 điểm) Dựa vào bảng số liệu: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế

của Việt Nam năm 2005 và 2014 ( Đơn vị %)

Năm Thành phần kinh tế

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của Việt Nam năm

2005 và 2014

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta

d) Hướng dẫn chấm và đáp án

Mã đề 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1

(1,0 điểm)

Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta

- Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra với tốc độ ngày càng cao

- Tỷ lệ dân thành thị còn thấp, so với nhiều nước trên thế giới trình độ đô thị hóa ở nước ta còn thấp

- Phần lớn các đô thị có quy mô vừa và nhỏ, phân bố tập trung ở vùng đồng bằng và ven biển

1

Câu 2 ( 3

điểm)

a Vai trò của dịch vụ trong đời sống và sản xuất

- Cung ứng nguyên liệu, vật tư sản xuất đồng thời tiêu thụ sản phẩm cho các ngành kinh tế

- Đấp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của con người

- Tạo ra các mối liên hệ kinh tế trong và ngoài nước

- Tạo việc làm, tăng thu nhập cải thiện đời sống nhân dân, đóng góp lớn cho

1

Ngày đăng: 25/10/2023, 14:50

w