1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập địa 9 GIỮA kì 1

18 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 411,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta: Câu 21: Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì: A.. Giảm tỉ trọng của khu vực

Trang 1

BÀI 2; BÀI 3

Câu 1: Tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt đang giảm điều đó cho thấy:

A Nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong kinh tế.

B Nông nghiệp đang được da dạng hóa.

C Nước ta đang thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa nước.

D Cơ cấu bữa ăn đã thay đổi theo hướng tăng thực phẩm, giảm lương thực.

Câu 28: Thuận lợi của khí hậu mang tính nhiệt đới ẩm nước ta là:

A Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

B Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng.

C Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển.

D Tạo ra sự phân hóa đa dạng giữa các vùng miền của đất nước.

Câu 3: Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là:

A Nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển.

B Ít có nhiều đồng cỏ rộng, nguồn thức ăn còn thiếu.

C Cơ sở vật chất cho chăn nuôi đã được cải thiện nhiều.

D Giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp.

Câu 4: Ý nào sau đây không phải là thách thức của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới:

A Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm.

B Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

C Những bất cập trong sự phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

D Sự phân hoá giàu nghèo và tình trạng vẫn còn các xã nghèo, vùng nghèo.

Câu 5: Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:

A Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

B Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, BìnhThuận

C Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận.

D Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

Câu 6: Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:

A Trung du miền núi Bắc Bộ và BắcTrung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ và

Tây Nguyên

Trang 2

C Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

Câu 7: Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng:

A Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng.

B Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

C Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

D Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác Câu 8: Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

A Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

B Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.

C Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.

D Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.

Câu 9: Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta là:

A Phía Bắc, miềnTrung và phía Nam.

B Bắc Bộ, miềnTrung và phía Nam.

C Đồng bằng sông Hồng, Duyên Hải và Đông Nam Bộ.

D Bắc Bộ, Trung bộ và Nam bộ.

Câu 10: Nước ta gồm những loại rừng nào?

A Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

B Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

C Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

D Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

Câu 11: Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là:

A Các đồng bằng ở duyên hải MiềnTrung B Các vùng trung du và miền núi.

C Vùng Đồng bằng sông Hồng D Vùng Đồng bằng sông Cửu Long Câu 12: Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở:

A Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long.

C Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên.

D Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

Câu 13: Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện:

A Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế B Sự chuyển dịch cơ cấu thành

phần kinh tế

C Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế D Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

Trang 3

Câu 14: Một trong những tác động của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp:

A Diện tích đất trồng bị thu hẹp.

B Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp.

C Đã đảm bảo được lương thực thực phẩm.

D Công nghiệp chế biến trở thành ngành trọng điểm.

Câu 15: Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:

Câu 16: Loại rừng nào có thế tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?

C Rừng đặc dụng D Tất cả các loại rừng trên.

Câu 17: Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:

A Vùng trồng cây lương thực B Các đồng cỏ tươi tốt

C Vùng trồng cây công nghiệp D Vùng trồng cây ăn quả

Câu 18: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở:

A Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

B Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

C Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

D Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

Câu 19: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

A Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

B Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

C Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

D Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

Câu 20: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta:

Câu 21: Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì:

A Sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp.

B Thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi.

C Cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp.

D Đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất.

Câu 22: Hiện nay nhà nước đang khuyến khích:

Trang 4

A Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

B Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.

C Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

D Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

Câu 23: Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do:

A Tăng cường đánh bắt xa bờ.

B Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu.

C Tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dụng cụ bắt cá.

D Tăng người lao động có tay nghề.

Câu 24: Do trồng nhiều giống lúa mới nên:

A Đã hình thành được hai vùng trọng điểm lúa B Lúa được trồng rộng rãi trên

khắp cả nước

C Cơ cấu mùa vụ đã thay đổi nhiều D Cơ cấu ngành trồng trọt ngày càng đa

dạng

Câu 25: Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở:

A Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu long B Đồng bằng sông Hồng, Bắc

Trung Bộ

C Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ D Trung du miền núi phía Bắc,

BắcTrung Bộ

Câu 26: Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:

A Rừng nguyên sinh B Rừng sản xuất C Rừng đặc dụng D Rừng phòng hộ Câu 27: Hạn chế của tài nguyên nước ở nước ta là:

A Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.

B Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thống đê ven sông.

C Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có.

D Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

Câu 28: Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò:

A Giữ gìn môi trường sinh thái.

B Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi.

C Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

D Bảo vệ con người và động vật.

Câu 29: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế:

Trang 5

A Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều

thành phần

B Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miềnTrung và phía Nam.

C Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

D Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể Câu 30: Ý nào sau đây không phải là thành tựu của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới:

A Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo tích cực.

B Hội nhập nền kinh tế khu vực và toàn cầu diễn ra nhanh chóng.

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

D Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng miền còn lớn.

Câu 31: Chuyển dịch cơ cấu ngành của nước ta đang diễn ra theo xu hướng ?

A Giảm tỉ trọng của khu vực nông - lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng của khu vực công

nghiệp – xây dựng và khu vực dịch vụ

B Tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp – xây dựng, giảm tỉ trọng của khu vực nông

nghiệp và khu vực dịch vụ

C Tăng tỉ trọng của khu vực nông - lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng của khu vực công

nghiệp – xây dựng và khu vực dịch vụ

D Tăng tỉ trọng của khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp – xây

dựng và nông nghiệp

Câu 32: Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,…thuộc loại rừng nào?

A Rừng đặc dụng B Rừng phòng hộ C Rừng nguyên sinh D Rừng sản xuất Câu 33: Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

Câu 34: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do:

A Có nhiều sông, hồ, suối, ao… B Nước ta có những bãi triều, đầm phá

C Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn D Có nhiều đảo, vũng, vịnh

Câu 35: Mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp:

A Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

B Khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp.

C Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp.

Trang 6

D Thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp

Câu 36: Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng:

A Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu.

B Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.

C Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

D Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

Câu 37: Cho biểu đồ sau: Nhận định nào sau đây đúng:

BIỂU ĐỒ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GDP TỪ NĂM 1990 ĐẾN NĂM 2002

A Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ Khu

vực công nghiệp – xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động

B Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp –

xây dựng Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động

C Giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng Khu

vực nông lâm ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động

D Giảm tỉ trọng khu vực nghiệp khu vực công nghiệp – xây dựng Tăng tỉ trọng nông

lâm ngư Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động

Câu 38: Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

A Có nguồn sinh vật phong phú B Có nhiều diện tích đất phù sa.

C Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa D Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày

đặc

Câu 39: Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm:

Câu 40: Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì:

A Lượng mưa phân bố không đều trong năm.

B Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

C Nước ta có thể trồng được các loại cây nhiệt đới đến cây cận nhiệt và ôn đới.

Trang 7

D Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

- Hết

-BÀI 4; -BÀI 5

Câu 1: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam, cho biết các trung tâm dệt may lớn nhất của nước ta là:

A Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa, Thủ Dầu Một.

B Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định.

C Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Thủ Dầu Một.

D Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa, Đà Nẵng.

Câu 2: Nước ta hòa mạng internet năm:

Câu 3: Cho biết, khối lượng vận chuyển hàng hoá bằng loại hình giao thông vận tải nào thấp nhất?

A Đường sông B Đường sắt C Đường bộ D Đường biển Câu 4: Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là:

A Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp

B Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng

C Các nhân tố kinh tế - xã hội.

D Dân cư và lao động.

Câu 5: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

A Vị trí địa lý B Địa hình C Khí hậu D Khoáng sản Câu 6: Ở nước ta hiện nay, đã phát triển mấy loại hình giao thông vận tải:

A 7 loại hình B 6 loại hình C 4 loại hình D 5 loại hình Câu 7: Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất ở nước ta không biểu hiện ở đặc điểm:

A Là nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước

B Là hai trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng lớn nhất nước ta

C Là hai đầu mối giao thông vận tải, viễn thông lớn nhất cả nước

Trang 8

D Là nơi tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và bệnh viện lớn.

Câu 8: Quốc lộ 1A là quốc lộ:

A Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau B Chạy từ Lạng Sơn đến TP Hồ Chí

Minh

C Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau D Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

Câu 9: Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta:

A Đường sắt Thống Nhất và đường 279 B Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh.

C Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A D Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A Câu 10: Loại khoáng sản vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác là:

A Apatit, pirit B Crôm, pirit C Than đá, dầu khí D Mangan, Crôm Câu 11: Một bác sĩ mở phòng mạch tư thuộc loại hình dịch vụ nào?

A Dịch vụ sản xuất B Không thuộc loại hình nào

C Dịch vụ công cộng D Dịch vụ tiêu dùng

Câu 12: Cho biểu đồ: Dựa vào biểu đồ cho biết ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng lớn nhất

BIỂU ĐỒ TỈ TRỌNG CỦA CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM TRONG CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NĂM 2002 (%)

A Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm B Công nghiệp hoá chất

C Công nghiệp khai thác nhiên liệu D Công nghiệp cơ khí, điện tử.

Câu 13: Các nguồn tài nguyên khoáng sản như apatit, pirit, photphorit,…là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:

A Công nghiệp hóa chất B Công nghiệp vật liệu xây dựng

C Công nghiệp năng lượng D Công nghiệp luyện kim màu

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp trọng điểm:

A Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu công nghiệp.

B Có tác động mạnh đến sự phát triển các ngành kinh tế khác

C Có thế mạnh phát triến lâu dài.

D Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

Trang 9

Câu 15: Hệ thống công nghiệp của nước ta hiện nay gồm có:

A Có nhiều ngành công nghiệp trọng điểm, các ngành xuất khẩu chủ lực.

B Các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn, lớn, trung bình và nhỏ.

C Các cơ sở chế biến, các nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất.

D Các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 16: Loại hình bưu chính viễn thông nào phát triển nhanh nhất hiện nay?

A Điện thoại cố định B Internet C Điện thoại di động D Truyền hính

cáp

Câu 17: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:

Câu 18: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?

A Công nghiệp điện tử B Công nghiệp hoá chất.

C Công nghiệp thực phẩm D Công nghiệp năng lượng.

Câu 19: Các hoạt động dịch vụ tập trung nhiều nhất ở đâu?

A Các cao nguyên đất đỏ ba dan B Các vùng duyên hải ven biển.

C Các thành phố lớn, thị xã, khu công nghiệp D Các đồng bằng phù sa màu mỡ Câu 20: Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do:

A Thu nhập bình quân đầu người cao hơn.

B Giao thông vận tải phát triển hơn.

C Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn.

D Có nhiều chợ hơn.

Câu 21: Cho bảng số liệu sau: Cho biết, khối lượng vận chuyển hàng hoá bằng loại hình giao thông vận tải nào nhiều nhất?

CƠ CẤU KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO CÁC LOẠI

HÌNH VẬN TẢI (%)

A Đường biển B Đường sắt C Đường bộ D Đương sông

Trang 10

Câu 22: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:

A Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng B Công nghiệp điện tử.

C Công nghiệp dầu khí D Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

Câu 23: Các nguồn tài nguyên khoáng sản như than, dầu, khí là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:

A Công nghiệp năng lượng, hóa chất B Công nghiệp luyện kim màu

C Công nghiệp luyện kim đen D Công nghiệp vật liệu xây dựng

Câu 24: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam, cho biết các trung tâm công nghiệp cơ khí – điện tử lớn nhất của nước ta hiện nay là:

A Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng.

B Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng.

C Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thái Nguyên.

D Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa.

Câu 25: Việt Nam là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ mấy trên thế giới?

Câu 26: Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào?

A Chính sách phát triển ngành dịch vụ của nhà nước.

B Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

C Thu hút đầu tư nước ngoài.

D Dân cư và nguồn lao động.

Câu 27: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Tây Nguyên là:

A Hoá dầu B Nhiệt điện C Thuỷ điện D Khai thác than Câu 28: Dịch cúm H5N1 đã làm giảm đáng kể số lượng vật nuôi nào của nước ta?

A Đàn bò B Đàn gà, vịt C Đàn trâu D Đàn lợn.

Câu 29: Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ, chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

C Ba loại hình ngang bằng nhau D Dịch vụ tiêu dùng

Câu 30: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam, cho biết các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là:

A Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ B Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau

C Phả Lại, Cà Mau, Sơn La D Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại

Ngày đăng: 06/12/2021, 13:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w