1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê tham khao kt hkii toan 7 đđ

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tham Khảo Tra Cuối Học Kỳ 2 Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường THCS Đồng Đen
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bình Chánh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số chẵn”.. “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số lẻ”.. Gieo 1 con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần.. Tính xác suất để hai lần gieo đều

Trang 1

UBNDN HUYỆN BÌNH CHÁNH

PHÒNG GD & ĐT

TRƯỜNG THCS ĐỒNG ĐEN

ĐỀ KIỂM THAM KHẢO TRA CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – KHỐI 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất hai lần, trong các biến cố sau, biến cố nào

không thể xảy ra?

A. “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số chẵn”.

B “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số lẻ”.

C “Tổng số chấm ở hai lần gieo là số lớn hơn 7”.

D “Tổng số chấm ở hai lần gieo nhỏ hơn 2”.

Câu 2: Nếu các số x, y, z tỉ lệ với các số 6; 4; 3 thì ta có dãy tỉ số bằng nhau nào:

A 4x=y

3=

z

6 B 3x=4

y=

6

z C 3x=y

4=

z

6 D 6x=y

4=

z

3

Câu 3 Gieo 1 con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Tính xác suất để hai lần gieo đều xuất hiện

mặt chẵn ?

A.

1

1

1

1

6.

Câu 4: Cho biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ a, ta có:

x

A y

a

B ya x.

a

C y

x

D y  a x

Câu 5: Tìm x, y biết: 5 3 - 10

x y

và x y

? 25; 15

A xyB x 15;y25 C x 25;y 15

15; 25

D x  y 

Câu 6: Cho đa thức P x  3x 2 Nghiệm của đa thức là:

A

3 2

x 

B

3 2

x 

C

2 3

x 

D

2 3

x 

Câu 7: Giá trị của biểu thức x y2  2x y3 2 tại

1 1;

2

1

2 C. -1 D. 0.

Câu 8: Biến cố ‘Ngày mai có mưa giông ở Hà Nội “

A Biến cố chắc chắn B Biến cố ngẫu nhiên C Biến cố không thể

Trang 2

Câu 9: Cho ABC MNP, ta có:

A ABNP B ACNP C ABMN D BCMP

Câu 10: Cho ABC MNP, ta có:

 

A A PBA N C C  ND B N  

Câu 11: Cho DEG cân tại E, ta có:

 

A ED EG và E G  B GD EG và D G   

C ED EG và E D  D ED EG và D G   

Câu 12: So sánh các góc của MNP biết: MN 3cm MP; 6cm NP; 4,5cm

A P M N B P N    MC N  P M  D M  P N  

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tìm x, y biết: 12x7yxy10

Câu 2 (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

a)

2

1

(2 5)

2 x x  b) (3x220x 32) : (3x 4)

Câu 3: (1 điểm) Hưởng ứng phong trào giúp các bạn đến trường sau đợt bão lũ, ba lớp 7A, 7B, 7C

quyên góp được 252 quyển vở Số học sinh của lớp 7A là 42 học sinh; của lớp7B là 40 học sinh; và của lớp 7C là 44 học sinh Tính số quyển vở quyên góp được của mỗi lớp, biết số vở mỗi lớp quyên góp được tỉ lệ với số học sinh của mỗi lớp

Câu 4 (1,5 điểm) : Cho 2 đa thức:

a) Tính A x( )+B x( )

b) Tìm nghiệm của đa thức A x( )+B x( )

Câu 5: (2 điểm)

Cho ABC cân tại A, M là trung điểm của BC

a) Chứng minh : ABM ACM

b) Chứng minh : AMBC

c) Qua M vẽ MHAB và MKAC ; HAB K; AC Chứng minh : MA là tia phân giác của góc HMK

……… Hết ………

Trang 3

ĐÁP ÁN – ĐỀ 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tìm x, y biết:

Ta có: 12 7

7 12

x y

xy 

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có

10 2

x y x y 

7

x

x

2 2.12 24

12

y

y

Vậy: x=14 ; y =24

Câu 2 (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

a)

2

1

(2 5)

2x x 

2

b) (3x220x 32) : (3x 4)

HS phải đặt tính chia ta có kết quả: x +8

Câu 3: Gọi số quyển vở quyên góp được của 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z

Điều kiện: x y z N, ,  *

Vì số quyển vở quyên góp được của mỗi lớp tỉ lệ với số học sinh của mỗi

lớp nên: 42 40 44

x y z

Vì cả 3 lớp quyên góp được 252 quyển vở nên : x y z  252

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

0,25

0,25

0,25x2

0,75

0,75

0,25

0,25

0,25

Trang 4

2

x y z xy z

Do đó:

42

x

x

2 2.40 80

40

y

y

44

z

z

Vậy số quyển vở quyên góp được của 7A, 7B, 7C lần lượt là 84 quyển, 80

quyển và 88 quyển

Câu 4 :

a) A x( )+B x( )=3x4- 4x3+5x2- -3 4x+ -( 3x4+4x3- 5x2+ +6 2 )x

x

b) Tìm nghiệm của đa thức A x( )+B x( ).

Ta có:

3

2

A xB x    x   x

Vậy nghiệm của A x( )+B x( ) là

3 2

x 

Câu 5:

Giải:

a) Chứng minh: ABM ACM

ABM và ACM có

AB = AC (gt)

AM là cạnh chung

BM = MC (gt)

Vậy: ABM ACM (c – c – c)

b) Chứng minh: AMBC

0,25

0,25

0,25x2

0,25x2

0,25

0,25 x 3

H

B

A

K

Trang 5

Ta có: AMBAMC (do ABM ACM, cmt)

AMB AMC  1800 ( hai góc kề bù)

90 2

AMB AMC

Vậy: AMBC tại M

c) Chứng minh: AHM AKM

AHM

 vuông tại H và AKM vuông tại K có :

AM là cạnh chung

MAH MAK (do ABM ACM, cmt)

Vậy : AHM AKM (cạnh huyền – góc nhọn)

AMH AMK

Vậy : MA là tia phân giác của góc HMK

AH AK

0,25

0,25 x 2

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w