1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê tham khao kt hkii toan 9 đđ

9 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tham khảo kiểm tra học kỳ II năm học 2022 – 2023
Trường học Trường THCS Đồng Đen
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Bình Chánh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 396,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNHPHÒNG GD&ĐT HUYỆN BÌNH CHÁNH TRƯỜNG THCS ĐỒNG ĐEN THỨC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Đồ thị hàm số Vẽ đồ thị

Trang 1

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BÌNH

CHÁNH TRƯỜNG THCS ĐỒNG ĐEN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI: 9

Thời gian làm bài: 90 phút

CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Tổng số câu

Tổng thời gian

Tỉ lệ

%

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TL Thời

Thời gian TL

Thời gian TL

Thời gian

1 Đồ thị hàm số

phút

10

%

3 Bài toán về hàm số bậc nhất

phút

5%

phút

5%

4 Bài toán thực tế tính tiền Tính tiền sản phẩm khi giảm giá, chưa giảm giá 1 phút 8 1 phút 8 10 %

5 Giải bài toán bằng cách lập

8

8 phút

10

%

6 Hình học không gian Tính thể tích

1

10 phút

phút

10

%

7 Đường tròn

Chứng minh tứ giác nội tiếp, vuông góc 1 phút 10 1 phút 10 10 %

phút

phút

10

%

Trang 2

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BÌNH CHÁNH

TRƯỜNG THCS ĐỒNG ĐEN

THỨC

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Đồ thị hàm số

Vẽ đồ thị Biết lập bảng giá trịBiết biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ

Biết vẽ đường thẳng, Parabol

1

Tìm toạ độ giao điểm Học sinh biết tìm toạ độ giao điểm bằng phép toán 1

2 Hệ thức Vi -ét Tính giá trị của biểu thức

Học sinh biết viết hệ thức tồng và tích hai nghiệm của phương trình

Học sinh biết phân tích biểu thức để thế tổng tích hai nghiệm vào rồi tính giá trị của biểu thức

1

3 Bài toán về hàm số

bậc nhất

Tìm a, b Học sinh biết xác định toạ độ điểm trên đồ thị, từ đó lập hệ phương trình, tìm a, b. 0,5 Tìm y Học sinh biết thay a, b và x vào hàm số để tìm y 0,5

4 Bài toán thực tế tính

tiền

Tính tiền sản phẩm khi giảm giá, chưa giảm giá

Tính tiền sản phẩm khi giảm giá

5 Giải bài toán bằng

cách lập HPT

Giải bài toán bằng cách lập HPT

Học sinh biết gọi ẩn Học sinh biết lập luận để lập ra hệ phương trình Học sinh biết giải HPT từ đó kết luận

1

6 Hình học không gian Học sinh biết tính thể tích. Học sinh biết tính thể tíchHọc sinh biết tính khối lượng 1

7

Đường tròn

Chứng minh tứ giác nội tiếp, vuông góc

Học sinh biết chứng minh tứ giác nội tiếp Học sinh biết chứng minh đường trung trực của đoạn thẳng để suy ra vuông góc

1

Chứng minh đẳng thức Học sinh biết chứng minh tam giác đồng dạng để suy ra đẳng thức. 1

Chứng minh tia phân giác

Học sinh biết chứng minh tam giác đồng dạng dể suy ra góc tương ứng bằng nhau, suy ra tứ giác nội tiếp, suy ra các góc bằng nhau.

Chứng minh tam giác cân.

1

Trang 3

UBNDN HUYỆN BÌNH CHÁNH

PHÒNG GD & ĐT

TRƯỜNG THCS ĐỒNG ĐEN

ĐỀ KIỂM THAM KHẢO TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1.(2 điểm) Cho parabol   2

2

1 :y x

P   và đường thẳng   1

2

1 :y  x

d trên cùng một hệ trục tọa độ a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Bài 2.(1 điểm) Gọi x1, x2 là nghiệm (nếu có) của phương trình x2 + 3x – 10 = 0

Không giải phương trình, hãy tính các biểu thức sau :A = 1 2

Bài 3.(1 điểm)Giá cước điện thoại di động của một công ty điện thoại trong 1 tháng được tính

như sau: tiền thuê bao trả trước 90 000 đồng, Gọi từ 3 000 phút trở xuống không phải trả thêm

tiền, trên 3 000 phút thì cứ 1 phút gọi thêm trả 100 đồng mỗi phút Đồ thị trên hình minh họa thời

gian x (phút) gọi thêm và số tiền cước y (đồng) tổng cộng phải trả trong 1 tháng, được xác định

bởi công thức y = ax + b

a) Xác định các hệ số a và b

b) Nếu gọi thêm 2 000 phút thì tiền cước phải trả trong 1 tháng là bao nhiêu tiền ?

Bài 4.(1 điểm) Nhân ngày “Phụ nữ Việt Nam 20/10”, cửa hàng giảm 30% cho tất cả các sản phẩm và ai có thẻ “khách hàng thân

thiết” sẽ được giảm tiếp 5% trên giá đã giảm

a/ Hỏi bạn An có thẻ khách hàng thân thiết khi mua một cái túi xách trị giá 500 000 đồng thì phải trả bao nhiêu?

b/ Bạn An mua thêm một cái ví nên phải trả tất cả 693 000 đồng Hỏi giá ban đầu của cái ví là bao nhiêu?

Bài 5.(1,0 điểm) Trong đợt dịch Covid-19, học sinh hai lớp 9A và 9B trường THCS X ủng hộ 217 chiếc khẩu trang cho những nơi

cách li tập trung Biết rằng số học sinh lớp 9A nhiều hơn số học sinh lớp 9B là 4 học sinh và mỗi học sinh lớp 9A ủng hộ 3 chiếc khẩu trang, mỗi học sinh lớp 9B ủng hộ 2 chiếc khẩu trang Tìm số học sinh mỗi lớp

Trang 4

Bài 6.(1,0 điểm) Thùng của một xe tải có dạng của một hình lăng trụ đứng (như hình vẽ) Các kích thước được cho trên hình

a/ Tính thể tích của thùng chứa

b/ Nếu 1m3 cát nặng 1,6 tấn và xe chở đến 3

4 tải trọng thì khối lượng của cát lúc đó là bao nhiêu kg?

Bài 7.(3,0 điểm) Cho đường tròn ( O, R ) và điểm A nằm ngoài ( O ) Từ A vẽ 2 tiếp tuyến AB; AC và cát tuyến AED với ( O ) ( B; C là

2 tiếp điểm, E nằm giữa A và D).

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp và OA  BC tại H.

b) Chứng minh AC2 AE AD

c) Chứng minh HB là phân giác của góc DHE

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 a/ Lập bảng giá trị đúng:

Vẽ đúng (P) và (d) b/ Lập phương trình đúng Giải ra nghiệm đúng Tìm tung độ dúng Kết luận toạ độ đúng

025-025 025; 025

0,25 0,25 0,25 0,25

   

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét có

1 2

3 3 1 10

1

b

a c

x x

a

2

1 2 2

.

2 2

A

A

x x A

0,25

0,25

0,25

0,25

3 a) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ 90 000

 b = 90 000

Trang 6

390 000 = 3 000a + 90 000

 a = 100

Vậy a = 100 ; b = 90 000

b) Số tiền cước phải trả: y = 100.2000 + 90 000 = 290 000 (đồng)

0,25 0,25 0,25

4 a/ Giá bán chiếc túi xách sau khi giảm 2 lần là:

500 000.(100% - 30%).(100% - 5%) = 332 500 (đồng)

b/ Số tiền bạn An cần trả cho cái Ví là

693 000 – 332 500 = 360 500 (đồng)

Giá bán của cái ví ban đầu là

360 500 : (100% - 5%) : ( 100% - 30%) ≈ 542105 (đồng)

0,5

0,25

0,25

5 Gọi x, y(hs) lần lượt là số học sinh của lớp 9A và 9B(x > y > 0; x, y  N)

Lớp 9A nhiều hơn số học sinh lớp 9B là 4 học sinh nên x y  4

Mỗi học sinh lớp 9A ủng hộ 3 chiếc khẩu trang, mỗi học sinh lớp 9B ủng hộ 2 chiếc khẩu trang và

tổng là 217 nên 3x 2y 217

Lập được hệ pt: 

41 45 217 2 3 4

y x y

x y x

Vậy lớp 9A có 45học sinh, lớp 9B có 41 học sinh

0,25 0,25

0,25

0,25 6

a) Thể tích thùng chứa: V = 1,6.3,1.7 = 34,72 m3

b) Khối lượng cát khi xe chở 3

4 tải trọng là : 3

4.34,72.1,6 = 41,664 tấn = 41 664 kg

0,5 0,5

Trang 7

B E

C

D

0,25

0,25

0,25

Xét tứ giác ABOC có: ABO· +ACO· = 90 °+ ° = 90 180 ° ( AB, AC là tiếp tuyến

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp được đường tròn.

Chứng minh: OA ^BC tại H .

Ta có:

OB =OC =R(cùng bằng bán kính của ( )O (gt))

Suy ra: OA là đường trung trực của BC .

Do đó: OA^BC tại HH là trung điểm của BC .

Trang 8

0,25 0,25

0,25

0,25

c  Chứng minh: Tứ giác OHED nội tiếp.

Ta có: BH ^OA tại H (OA ^BC tại H (cmt).

Do đó BH là đường cao của DABO.

Ta lại có: DABO vuông tại B(ABO =· 90° cmt( ))

Suy ra: AB2 =AH AO (hệ thức lượng)

Mặt khác: AB2 =AE AD. (cmt)

Do đó: AH AO =AE AD. AH AE

Xét DAHE và DADO có:

µ

chungA

ü ïï

ý ï

§

Do đó: AHE· =ADO· (hai góc tương ứng)

Vậy tứ giác OHED nội tiếp được đường tròn.

Suy ra OED· =OHD·

Ta có OE = OD suy ra DODE cân tại O Þ OED· =ODE·

0,25

0,25

0,25

Nối E với CD với C .

Xét DABE và DADB có:

ABE· =ADB· (cùng chắn cung BE của ( )O )

µA chung

Suy ra: DABE ∽ DADB(g.g)

Do đó: AB AE( )

Ta lại có: AB =AC(cmt)

Do đó: AC2 =AE AD. (đpcm)

Trang 9

Suy ra ·AHE=OHD·

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w