1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hk2 đs 9 tuan4 phieu 4 tiet 44 ontapchuong3

7 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương III
Trường học Trường THCS Hịa Trung
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hịa Trung
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 404,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có một nghiệm duy nhất C.. Có vô số nghiệm I.. Hãy viết nghiệm tổng quát của phương trình Bài 3: : Giải hệ phương trình... Bài 10: Số học sinh giỏi và khá học kì I của trường THCS Hịa Tr

Trang 1

Tiết 44 ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Trắc nghiệm

Câu 1: Tìm công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2x 3y 4 

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng

A 2

2 3

x R

 

hoặc 3

4 2

y R

 

B 2

2 3

x R

 

hoặc 3 4

2 3

y R

3 3

x R

 

hoặc 2

2 3

y R

D Một kết quả khác

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ần

A.(x y )2 10 B 2x(x-y) + 3x = 12

C 1 ( 3 ) 5

2

   

  D 4 (x x 3) 5( y1) 0

Câu 4: Cho phương trình 2x 7y 3   Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình trên

A ( 3 ;- 3 ) B ( -2 ; -1 ) C 1;5

2

 

 

  D 1; 3

7

Câu 5: Cặp số nào sau đây là nghiệm chung của hai phương trình : 2x y  5 và x 4y 6 

A (0; 2) B 1;3 C 2; 1  D 3; 2 

Câu 6: Không cần vẽ hình hãy cho biết số nghiệm của hệ phương trình 2 1

x y

 

 

A Vô nghiệm B Có một nghiệm duy nhất C Có vô số nghiệm

I Tự Luận

Bài 1 : Đưa các phương trình sau về dạng ax by c  , rồi xác định các hệ số a, b, c của mỗi phương trình

Bài 2 : Cho phương trình: 5x y 3  Hãy viết nghiệm tổng quát của phương trình

Bài 3: : Giải hệ phương trình

Trang 2

a 4 9

x y

x y

b) 5 2 3

4 3 15

 

  

Bài 4: Tìm giá trị của m để hệ phương trình 2x my 4

 

cĩ nghiệm là 1; 2

Bài 5: xác định m và n để hệ phương trình (3  2)  53 1

  

Bài 6: Cho hệ phương trình:  1 2

3

x y

   

 

Tìm m để hệ phương trình (I) cĩ nghiệm là cặp số x y thỏa : x 2y;  

Bài 7: Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 2 ; 1

2

  và B 1 ; 1

2 4

 

Bài 8: Cho hệ phương trình : 2 4

3 5

 

 

x ay

a) Giải hệ phương trình với a1

b) Tìm a để hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất

Bài 9: Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng của chúng bằng 1006 và nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 2 và dư là124

Bài 10: Số học sinh giỏi và khá học kì I của trường THCS Hịa Trung là433 em, mỗi học sinh giỏi được thưởng 8 quyển vở, mỗi học sinh khá được thưởng 5 quyển vở Tổng số vở phát thưởng là 3119quyển Tính số học sinh giỏi và học sinh tiên tiến của trường

Trang 3

Bài 11 Tìm tất cả các cặp sốx; y thỏa:  

2 x x 2y 4

5 x x 3y 6 2

  

bx ay 7

 Trong đó a; b là các số nguyên dương và a b Tìm các cặp số a; b để hệ phương trình

có nghiệm là số nguyên dương

I Trắc nghiệm

II Tự Luận

Bài 1 :

a) 3x 12y 7  a 3; b 12;c 7

b)x 5 y  1 y 2  x 5 2 y 2 1 a 5; b2;c 2 1

Bài 2: 5x y 3   y 3 5x  Nghiệm tổng quát x

y 3 5x

 

Bài 3: :

Giải hệ phương trình

)

a

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x; y  2;1

Trang 4

Bài 4: Thay x1; y 2 vào hệ ( I) ta được 2( 1) m.2 4 m 3

Vậy với m 3 thì hệ phương trình 2x my 4

 

cĩ nghiệm là 1; 2

Bài 5: xác định m và n để hệ phương trình ( 2) 3 1

  

Để hệ phương trình ( 2) 3 1

mx y n

  

 cĩ vơ số nghiệm khi m 2 1 3n 1

3m 1 n 5

Vậy với m 1; n 3

  thì hệ phương trình ( 4) 2 1

   

  

 cĩ vơ số nghiệm

Bài 6:

a) Thay x=2y vào HPT (I)

 1 2 2  1 2 2 1  1 2 2 5

2

2

thì hệ phương trình (I) cĩ nghiệm là cặp giá trị x y;  thỏa : x 2y

Bài 7: Phương trình đường thẳng cĩ dạng y ax b(a 0)  

đi qua A 2 ; 1

2

  thay x 2; y 1

2

  vào y ax b  ta cĩ : 1 2

2 a b (1)

Trang 5

đi qua B 1 ; 1

2 4

  thay x 1; y 1

  vào y ax b  ta có : 1 1

4 2

  a b (2)

Từ (1) và (2) ta có HPT

1 2 2

1 1

4 2

a b

a b

 

  

1

2

a

b

Vậy phương trunh2 đường thẳng có dạng 1 1

2 2

yx

Bài 8: Cho hệ phương trình : 2 4

3 5

 

 

x ay

a)Với a1, ta có hệ phương trình:

5 3

4 2

y x

y

Vậy với a1, hệ phương trình có nghiệm duy nhất là: x y;   1; 2  .

b) Ta xét 2 trường hợp:

+ Nếu a0, hệ có dạng:

3 5

2 5

3

4 2

y

x y

x

Vậy hệ có nghiệm duy nhất

+ Nếu a0, hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: 2 2 6

3

a a

a (luôn đúng, vì 0

2

a

với mọi a)

Do đó, với a0, hệ luôn có nghiệm duy nhất

Tóm lại hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất với mọi a

Bài 9:

Gọi số lớn hơn là xvà số nhỏ là y ( ĐK : x; y N, y 124) 

Theo đề bài tổng hai số bằng 1006 nên ta có phương trình x y 1006(1)

Trang 6

Vì lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 2 dư là 124 nên ta có phương trình:

x 2y 124  (2) Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

x y 1006 x y 1006 x y 1006 3y 882 y 294

x 2y 124 x 2y 124 x 2y 124 x 2y 124 x 712

điều kiện

Vậy số lớn là 712 số nhỏ là 294

Bài 10 :Gọi x; y (em) lần lượt là học sinh giỏi và học sinh tiên tiến

(ĐK: x; y nguyên dương và x; y 433)

Học sinh giỏi và HSTT có 433 em nên : x y 433  (1)

Tổng số vở phát thưởng là 3119 quyển, nên ta có phương trình: 8x 5y 3119  (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phượng trình

.            

8x 5y 3119 8x 5y 3119 8x 5y 3119 y 115 thoả mãn điều kiện Vậy: Học kì I, trường THCS Hòa Trung có : 318 học sinh giỏi và 115học sinh tiên tiến

2

2

2 x x 2y 4

5 x x 3y 6 2

  

* Đặt u x 2x hệ phương trình trở thành

2

2u 2y 4

y 2 2 y 2 2 y 2 2 5u 3y 6 2

Vậy: x 0

y 2 2

 hoặc x 1

y 2 2



Bài 12: ax by 7

bx ay 7

 Trừ theo vế hai phương trình của hệ phương trình (I) ta được: (a b)(x y) 0  

Vìa b nên a b 0  do đó x y 0  suy ra x y

Trang 7

Thay vào hệ phương trình (I) ta được (a b)x 7 

Vì a b 0  nên x 7

a b

 suy ra a b là ước nguyên dương của 7

Mà a b nên ta tìm được các cặp số a; b thỏa đề bài là  6;1 ; 5;2 ; 4;3    

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w