ĐẠI SỐ 9 – TIẾT 49
ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax 2 (a 0)
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM CHO TRƯỚC
Bài 1: Cho hàm số y f x ( ) 2 x2
a) Tìm các giá trị của hàm số lần lượt tại 2;0;3 2 2
b) Tìm các giá trị của a, biết f a ( ) 10 4 6
c) Tìm điều kiện của b, biết f (b) 4b 6
Bài 2: Cho hàm số y 2 m 1 x2 Tìm các giá trị của tham số m để:
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm
2 4
;
3 3
A
b) Đồ thị hàm số đi qua điểm x yo; o
là nghiệm của hệ phương trình 2
x y
DẠNG 2 : VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ.
Bài 1: Cho hàm số y 0,4 x2
a) Vẽ đồ thị của hàm số
b) Trong các điểm A ( 2;1,6);B(3;3,5);C( 5;0,2) Điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
Bài 2: Cho hàm số y ax 2
a) Xác định hệ số a, biết đồ thị hàm số đi qua điểm A (2;2) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị tìm
đượccủa a
b) Tìm trên đồ thị hàm số điểm có hoành độ bằng 3
c) Tìm trên đồ thị hàm số điểm có tung độ bằng 2
Bài 3: Cho hàm số
2( 0)
y ax a có đồ thị là parabol ( ) P
Trang 2a) Xác định a để ( ) P đi qua điểm A ( 2;4)
b) Với giá trị a vừa tìm được ở trên, hãy:
i) Vẽ ( ) P trên mặt phẳng toạ độ
ii) Tìm các điểm trên ( ) P có tung độ bằng 2
iii) Tìm các điểm trên ( ) P cách đều hai trục toạ độ.
Bài 4: Cho hàm số y ( m 1) ( x m2 1) có đồ thị là ( ) P
a) Xác định m để ( ) P đi qua điểm A ( 3;1)
b) Với giá trị m vừa tìm được ở trên, hãy:
i) Vẽ ( ) P trên mặt phẳng toạ độ
ii) Tìm các điểm trên ( ) P có hoành độ bằng 1
iii) Tìm các điểm trên ( ) P có tung độ gấp đôi hoành độ.
DẠNG 3: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA (P) VÀ ĐƯỜNG THẲNG (d)
Bài 1: Cho parabol ( ) : P y 2 x2 và đường thẳng ( ) : y x 1 d
a) Vẽ ( ) P và ( ) d trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của ( ) d và ( ) P
Bài 2: Cho hàm số y ax 2 có đồ thị là parabol ( ) P
a) Tìm hệ số a biết rằng ( ) P đi qua điểm M ( 2;4)
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc toạ độ và điểm N (2;4)
c) Tìm toạ độ giao điểm của ( ) P và ( ) d
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI
Dạng 1: Tính giá trị của hàm số tại một điểm cho trước
Bài 1: y f x 2 x2
a) f 2 2 2 2 8
3 2 2 2 3 2 2 2 2 9 8 12 2
b) f a 10 4 6
2
2
2 a 4 6 10 0
a
2 3 2
a
a a
c) f b 4 b 6
2
2 b 4 b 6
2
2 b 4 b 6 0
2 2 3 0
Không tìm được b thỏa mãn vì b 1 2 2 0 b
Trang 4Bài 2: y 2 m 1 x2
a) Đồ thị hàm số đi qua
2
A m
2 m 1 3
1
m
b)
2
2
x
Hệ phương trình có nghiệm x y 0; 0 2;7
Đồ thị hàm số đi qua điểm 2;7 2 m 1 2 2 7
7
4
m
3 2 4
m
3 8
m
Dạng 2: Vẽ đồ thị hàm số
Bài 1: y 0,4 x2
a) Vẽ đồ thị hàm số
+) Xác định các điểm mà đồ thị hàm số đi qua
2
0,4
Trang 5b) A 2;1,6 thuộc đồ thị hàm số
3;3,5
B không thuộc đồ thị hàm số
5;0,2
C
thuộc đồ thị hàm số vì 0,4 5 2 2 0,2 Bài 2
a) Parabol P là đồ thị hàm số y ax 2 a 0 đi qua A 2;4
nên a 2. b)
i) Đồ thị hàm số y 2 x2 (Hình vẽ)
Trang 6ii) Thay y 2 vào y 2 x2 ta tìm được x 1.
Vậy P
có các điểm 1;2
và 1;2 có tung độ bằng 2
iii) Gọi M x y 0; 0 P y0 2 x02
M cách đều hai trục tọa độ nên:
2
x y x x x
Vậy các điểm cần tìm là 1 2
1 1
2 2
và 3
1 1
;
2 2
M
Bài 3
Trang 7a) Đồ thị hàm số đi qua điểm A 2;2 nên x 2; y 2, ta có:
2
Vậy
2
1 2
y x
Đồ thị hàm số
2
1 2
y x
được vẽ trên hình 1
b) Điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 3, ta có:
2
Điểm phải tìm là: B 3;4,5 .
c) Điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 2, ta có:
1
2 x x x
Có hai điểm thỏa mãn đề bài là: A 2;2
và A ' 2;2
Bài 4 P y : m 1 x m2 1
Trang 8a) P đi qua điểm A 3;1 m 1 3 2 1
4 3
m
b) Với
4 3
m
i) : 1 2
3
+) Xác định các điểm P đi qua
2
3
1 3
4
3
ii)
2
Trang 9iii) y0 2 x0
mà
2
0 0
1 2
y x
2
0 0
1
2
0 0
1
3
0 0
0 6
x x
Với x0 0 y0 0
Với x0 0 y0 12
Vậy các điểm trên P
có tung độ gấp đôi hoành độ là 0;0
và 6;12
Dạng 3 Tọa độ giao điểm của P
và đường thẳng Bài 1: P y : 2 x2
a)
1) Xác định tọa độ các điểm P
đi qua
2
1 2
2
3 2
2
2
2
1 2
2) Xác định tọa độ các điểm d
đi qua:
1
Trang 10b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và P
2
2 x x 1
2
2 x x 1 0
2 x2 2 x x 1 0
1
2
x
x
Với x 1 y 1 1 2
Trang 11Vậy giao điểm của (d) và (P) là A 1;2
và
1 1
;
2 2
B
Bài 2 y ax 2 P
a) M 2;4 P a 2 2 4 a 1
2
y x
b) Gọi phương trình đường thẳng d là: y ax b a 0
d : y 2 x
c) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và P
2 2
2
x
x x
x
Với x 0 y 2.0 0
Với x 2 y 2.2 4
Vậy giao điểm của d và P là 0;0 và 2;4 .