1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sh6 c5 b6 phep nhan va phep chia phan so

36 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Nhân Và Phép Chia Phân Số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đại Số (Hình Học)
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 20..
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các nhóm và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập.. Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của

Trang 1

- HS có kỹ năng tìm tích tìm thương của hai phân số.

- Vận dụng được các tính chất của phép nhân và phép cộng trong tính toán

- Giải được một số bài toán có nội dung thực tế

2 Về năng lực

- Năng lực chung: Giúp học sinh phát triển năng lực tự học và tự chủ, giải quyết vấn đề

và sáng tạo khi thực hiện các hoạt động tính toán, giải bài tập Phát triển năng lực giaotiếp và hợp tác khi tham gia hoạt động nhóm

- Năng lực chuyên biệt:

+ Thông qua các bài toán thực tế giúp học sinh phát triển ngôn ngữ, từ ngôn ngữ thôngthường sang ngôn ngữ toán học và ngược lại

+ Giúp học sinh phát triển năng lực tính toán, tư duy và suy luận thông qua các bài tập.+ Khai thác các tình huống thực tiễn cuộc sống để hình thành năng lực mô hình hóatoán học, năng lực giải quyết vấn đề

3 Về phẩm chất

- Chăm chỉ: Miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thựchiện

- Trung thực: Thể hiện ở bài toán vận dụng thực tiễn cần trung thực

- Trách nhiệm: Trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kếtquả hoạt động nhóm

- Nhân ái: Thông qua hoạt động nhóm, HS gắn bó, đoàn kết, chia sẻ và trân quý bạn bè

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- Thiết bị dạy học: Phiếu học tập, bảng phụ, bảng nhóm, phấn màu;

- Học liệu: Sách giáo khoa, sách tham khảo, tài liệu trên internet

III TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

- Viết được các phép toán, tính chất của các phép toán

d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra bằng trả lời miệng (HĐ cá nhân)

Trang 2

Bước 1:GV giao nhiệm vụ:

H1: Nêu các thành phần trong phép nhân và

phép chia?

H2: Nêu các tính chất của phép nhân?

Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

- Hoạt động cá nhân trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả

-HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và chốt

lại kiến thức

I Lý thuyết

1 a) Phép nhân

*Hai số được gọi là nghịch đảo củanhau nếu tích của chúng bằng 1

b) Nội dung: Bài 1,2,3,4,5

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 1

H1: Nhắc lại khái niệm số nghịch đảo?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Bài 1 Tìm số nghịch đảo của các số sau?

Trang 3

- HS đọc đề bài , thực hiện tìm số

nghịch đảo của các số trên

- HS hoạt động cá nhân làm bài 1

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS đúng tại chỗ trả lời và các HS

khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và chốt lại một lần nữa cách làm của

15 9

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, thảo luận theo bàn

trả lời câu hỏi

Đ1: Vận dụng tính chất kết hợp và

giao hoán của phép nhân

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, đại diện 2 hs

lên bảng trình bày

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm

của các nhóm và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

Bài 2 Thực hiện phép tính

a)

4 5

7 8 c)

3 15

5 6

 

b)

4 5:

7 14 d)

1 2:

15 9

Lời giảia)

4 5 4.5 5

7 8 7.8 14  b)

4 5 4 14 8

7 14 7 5 5 c)

3 15 3.( 15) 3

11 8 22 15Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, thảo luận theo bàn

trả lời câu hỏi

Đ1: Vận dụng luật giản ước

Bước 3: Báo cáo kết quả

Bài 3 Thực hiện phép tính

a)

5 3 11

11 8 22 15Lời giảia)

5 3 11 5.( 3).( 11) 1

Trang 4

- HS hoạt động nhóm, đại diện 4

nhóm báo cáo cách làm và kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm

của các nhóm và chốt lại một lần nữa

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài , thảo luận theo cặp

đôi

Đ1: Sử dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng, trừ

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng trình bày, các HS còn

lại trình bày vào vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm trên

bảng và chốt lại một lần nữa cách làm

của dạng bài tập

Bài 4 Tính nhanha)

11 2 11 3

3 5 3 5 c)

2 1 2: ( 6)

- GV yêu cầu HS làm bài 5

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Trang 5

tổng hai số đối nhau để tính.

- HS hoạt động cá nhân làm bài 5

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng trình bày bài làm và

các HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và chốt lại một lần nữa cách làm của

11 12 99 100 11

c)

100 100

Hoạt động 3.2: Tìm số chưa biết trong đẳng thức

a) Mục tiêu: Vận dụng thứ tự thực hiện các phép toán về phân số, tìm thành phần chưabiết trong phép toán

b) Nội dung: Bài 1,2,3,4,5

c) Sản phẩm: Tìm được các giá trị chưa biết trong đẳng thức

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

trong phép toán?

H2: Nêu cách tìm?

- GV yêu cầu HS làm bài 1

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

a)

3 1

5 5

x 

1 3:

x 

Trang 6

Phần d Số cần tìm là số chia

Đ2:

a, b) Số cần tìm = tích : thừa số

c, số bị chia = Thương số chia

d) số chia = số bị chia : thương

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

bài tập

1 5

5 3

x 

13

x 

34

2

x 

6

3 4

x12

5 10

x 

4 10

5 3

x 

83

x 

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV cho HS đọc đề bài 2 và thảo luận

H1:Biểu thức chứa Số chưa biết là thành

phần nào trong phép toán?

H2: Nêu cách tìm?

- GV yêu cầu HS làm bài 2

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 2, HĐ cặp đôi

Đ1:

a) Biểu thức chứa số cần tìm là số hạng

b) Biểu thức chứa số cần tìm là số bị chia

c) Biểu thức chứa số cần tìm là thừa số

d) Biểu thức chứa số cần tìm là số bị chia

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Bài 2 Tìm x , biết:

a)

3 52

4 8

x  

5 32

8 4

x  

12

8

x

1: 28

x

116

8

x 272

8

x27: 28

x 2716

Trang 7

 3 6

5

x 

6

35

x  

215

x  4964

x 

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV cho HS đọc đề bài 3 và HĐ cá nhân

5 7 14

H1: Hai phân số bằng nhau khi nào?

-GV yêu cầu HS làm bài 3

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 3 và tìm lời giải

Đ1:

bd nếu adbc

- HS hoạt động cá nhân làm bài 3

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Bài 3 Tìm x , biết:

a)

3 5

5 7 14

Lời giảia)

3 5

2 5 2

3

2 2

x

3

x 

c)

1 4 3

x  

2415

x  195

x 

b)

4 3:

3 7 14

x

4 14

3 7 3

x

8

3 3

x

 8

x 

d)

3 2 1:

5 7 14

3 2.( 14)

x 

 3

45

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV cho HS đọc đề bài 4 và HĐ cặp đôi

Trang 8

d) 2 3 ( 1) 0

2

H1: Tích bằng 0 khi nào?

-GV yêu cầu HS làm bài 4

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 4 và tìm lời giải

Đ1: Tích bằng 0 khi một trong các thừa

số bằng 0

- HS hoạt động cá nhân làm bài 4

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

x x x

x x x

x x

toán để tìm số chưa biết?

-GV yêu cầu HS làm bài 5

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 5 và tìm lời giải

Đ1: Để tìm số chưa biết trong phép toán

trên, ta sử dụng tín chất phân phối của

phép nhân và phép cộng

- HS hoạt động cá nhân làm bài 5

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng trình bày bài làm và các

2 :3

x 

611

Trang 9

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

10x 10

x 

Hoạt động 3.3: So sánh

a) Mục tiêu: Vận dụng tính chất các phép toán để so sánh giá trị các biểu thức

b) Nội dung: Bài 1,2,3,4,5

c) Sản phẩm:So sánh được giá trị của các biểu thức

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

103102

 b)

- GV yêu cầu HS làm bài 1

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 1 và thảo luận nhóm

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS đại diện nhóm báo cáo cách làm

và kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

Bài 1: So sánh a)

2

3 và

12

 c)

102103

103102

 b)

a)

2

3 và

12

Ta có:

20

3  và

102

 nên

Ta có:

121

13  và

11110

 nên

12 11

13 10c)

102103

103102

Trang 10

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

1021

103  và

1031102

-GV yêu cầu HS làm bài 2

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 2 và thảo luận

Đ1: Sử dụng tính chất của phân số để rút

gọn biểu thức rồi so sánh

- HS hoạt động cặp đôi làm bài 2

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

B 

Lời giải

A

Trang 11

B 

Suy ra A B Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV cho HS đọc đề bài 3

- GV hướng dẫn HS làm tương tự bài 2

-GV yêu cầu HS làm bài 3

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 3 và thực hiện

- HS hoạt động cá nhân làm bài 3

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng trình bày bài làm phần a,

b và các HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

- GV cho HS đọc đề bài 4

-GV yêu cầu HS làm bài 4

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 4 và HĐ nhóm

- HS làm bài 4

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động nhóm làm bài 4

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của các

A  

B  suy ra A B2 Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

10 1

10 1

Lời giải

Trang 12

-GV yêu cầu HS làm bài 5

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 5 và tìm lời giải

Đ1: Các luỹ thừa trong cùng một biểu

thức hơn kém nhau 2 bậc

- HS làm bài 5

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động nhóm làm bài 5

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của các

Hoạt động 3.4: Tìm số chưa biết thỏa mãn một số điều kiện cho trước

a) Mục tiêu: Vận dụng mối quan hệ giữa các thành phần trong phép toán nhân, chia đểtìm thành phần chưa biết thỏa mãn môt số điều kiện của đề bài

b) Nội dung: Bài 1,2,3,4,5

c) Sản phẩm:Tìm được các thành phần chưa biết thỏa mãn yêu cầu bài

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 1

Phân số thay đổi như thế nào nếu mẫu

giảm đi

1

5 của nó, tử số không đổi

H1: Phân số ban đầu có dạng như thế

nào?

H2: mẫu phân số mới là bao nhiêu?

- GV yêu cầu HS làm bài 1

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 1 và tìm lời giải

Đ1: Phân số ban đầu là

a b

Đ2: Mẫu của phân số mới là

4

5bBước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

5

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV cho HS đọc đề bài 2

Bài 2: Tìm một số có ba chữ số biết rằng chữ số hàng trăm là 6 và nếu chuyển chữ

Trang 13

Tìm một số có ba chữ số biết rằng chữ

số hàng trăm là 6 và nếu chuyển chữ số

6 vào cuối số đó thì được một số mới

bằng

71

107 số phải tìm

H1: Cấu tạo của số ban đầu?

H2: Cấu tạo số của số sau khi thay đổi?

-GV yêu cầu HS làm bài 2

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 2 và tìm lời giải

Đ1: 6ab600ab

Đ2: a 6 10bab6

- HS hoạt động cá nhân làm bài 2

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

- GV cho HS đọc đề bài 3

Tìm hai phân số có mẫu bằng 21, biết

rằng nó lớn hơn

56

và nhỏ hơn

57

 H1: Hai phân số cần tìm có dạng gì?

-GV yêu cầu HS làm bài 3

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 3 và thực hiện

Đ1: Phân số cần tìm có dạng 21

a

- HS hoạt động cá nhân làm bài 3

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Bài 3: Tìm hai phân số có mẫu bằng 21, biết rằng nó lớn hơn

56

và nhỏ hơn

57

.Lời giải

Phân số cần tìm có dạng 21

a

; a Z Theo đề bài ta có:

Tìm phân số tối giản biết nếu cộng mẫu

Bài 4: Tìm phân số tối giản biết nếu cộng mẫu vào tử thì giá trị của phân số tăng 7 lần

Trang 14

vào tử thì giá trị của phân số tăng 7 lần.

H1: Phân số ban đầu có dạng như thế

nào?

H2: Phân số mới có dạng như thế nào?

-GV yêu cầu HS làm bài 4

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS làm bài 4

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của các

nhóm và chốt lại một lần nữa cách làm

của dạng bài tập

Lời giảiGọi phân số cần tìm là

a

b , a b Z,  ; b 0 

; ÖCLN a b ( ; ) 1Nếu cộng mẫu vào tử thì phân số mới là:

a b b

a

b

Vậy phân số cần tìm là

16

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

H1: Phân số lớn nhất khi nào?

-GV yêu cầu HS làm bài 5

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 5 và tìm lời giải

Đ1: Phân số lớn nhất khi mẫu dương, tử

là số lớn nhất và mẫu là số nhỏ nhất

- HS làm bài 5

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động nhóm làm bài 5

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của các

b

Để

512a

b Z

 thì 5 a và b12

b

Để

1521a

b Z

 thì 15 a và b21

Suy ra

(5;15)(12;21)

a b

584

Trang 15

4 Hoạt động 4: Vận dụng (Dạng toán có nội dung thực tế)

a) Mục tiêu: HS thấy được mối liên hệ giữa toán học với thực tiễn.Vận dụng mối liên hệgiữa các thành phần trong phép nhân, phép chia để giải quyết các bài toán có nội dungthực tế

b) Nội dung: Bài 1,2,3,4,5

c) Sản phẩm: Giải được các bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép nhân,phép chia số tự nhiên

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV yêu cầu HS làm bài 1

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 1 đọc đề và quan sát

hình vẽ

Đ1: Diện tích hình chữ nhật: ab

Đ2: Chu vi hình chữ nhật: 2 a b  

- HS hoạt động cá nhân làm bài 1

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bài 1 và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

16 4 (km)Diện tích khu đất hình chữ nhật là:

3 3 9

16 4 64 (km2)Chu vi khu đất hình chữ nhật là:

3 3 152

2

5 số học sinh cả lớp Số họcsinh khá chiếm

2

3 số học sinh còn lại số

Trang 16

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân làm bài 2

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

H1: Viết biểu thức tính quãng đường

khi biết vận tốc và thời gian?

-GV yêu cầu HS làm bài 3

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 3 và quan sát hình vẽ

Đ1: Quãng đường : S v t

- HS hoạt động cá nhân làm bài 3

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

- GV cho HS đọc đề bài 4

- GV hướng dẫn HS dùng phương pháp

quy về đơn vị để giải

-GV yêu cầu HS làm bài 4

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 4 và tìm lời giải

- HS hoạt động cá nhân làm bài 4

Bước 3: Báo cáo kết quả

Bài 4 Hai vòi nước cùng chảy vào một bểkhông có nước thì sau 10 giờ đầy bể Lúcđầu người ta cho hai vòi cùng chảy trong 4giờ, sau đó khoá vòi thứ nhất lại thì mộtmình vòi hai phải chảy thêm 18 giờ nữa mớiđầy bể Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thìbao lâu đầy bể?

Lời giải

Trang 17

- 1 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Trong 1 giờ cả hai vòi chảy được

1

10 (bể).Trong 4 giờ cả hai vòi chảy được

4 2

10 5 (bể).

Số phần bể còn lại là:

2 31

5 5

 

(bể)Vòi hai chảy một mình trong 18 giờ được

35(bể)

Thời gian vòi hai chảy một mình đầy bể là:

18 : 18 30

5 3 (giờ)Trong 1 giờ vòi hai chảy được

1

30 (bể).Trong 1 giờ vòi một chảy được :

10 30 15  (bể)Thời gian vòi một chảy một mình đầy bể là:1

1: 15

15 (giờ)Vậy nếu chảy một mình thì vòi một cần 15 (giờ), vòi hai cần 30 (giờ)

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- GV cho HS đọc đề bài 5

H1: Đề bài cho biết gì?

- GV hướng dẫn HS dùng phương pháp

quy về đơn vị để giải

-GV yêu cầu HS làm bài 5

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài 5 và tìm lời giải

Đ1: Bài cho biết ba lớp 6A ; 6B ; 6C có

45 học sinh giỏi và

5a 3b2c

- HS hoạt động cá nhân làm bài 5

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bài làm và các

HS khác làm vào trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

Bài 5 Tổng kết năm học tại một trường

số học sinh giỏi của lớp 6C Tính số học

sinh giỏi mỗi lớp?

Lời giải

Số học sinh giỏi của lớp 6B bằng:

2 1 6:

5 3 5 (Số học sinh giỏi của lớp 6A )

Số học sinh giỏi của lớp 6C bằng:

2 1 4:

5 2 5 (Số học sinh giỏi của lớp 6A )

Trang 18

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và

chốt lại một lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Số học sinh giỏi của cả ba lớp bằng:

6 4

1 3

5 5   (Số học sinh giỏi của lớp 6A )

Số học sinh giỏi của lớp 6A là:

45: 3 15 (học sinh)

Số học sinh giỏi của lớp 6B là:

6.15 18

5  (học sinh)

Số học sinh giỏi của lớp 6C là:

4.15 12

2 3:

5 8

 d)

5 10:

6 21

Bài 3 Thực hiện phép tính

3 8 2 25

Bài 4 Tính nhanh

5 3 5 

Bài 5 Tính giá trị các biểu thức sau

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:48

w