TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ+ Định nghĩa hai phân số bằng nhau + Tính chất cơ bản của phân số - HS vận dụng được định nghĩa hai phân số bằng nhau và tính chất cơ bản của phân số để tìm c
Trang 1Tên bài dạy: PHÂN SỐ BẰNG NHAU TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
+ Định nghĩa hai phân số bằng nhau
+ Tính chất cơ bản của phân số
- HS vận dụng được định nghĩa hai phân số bằng nhau và tính chất cơ bản của phân số
để tìm các cặp phân số bằng nhau, lập các phân số bằng nhau từ các đẳng thức chotrước hay tìm số chưa biết
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổnghợp, khái quát hóa, … để vận dụng các kiến thức đã học vào các dạng bài tập từ đơngiản đến phức tạp, các tình huống xảy ra trong thực tế có liên quan
3 Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theonhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, phiếu học tập, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy
chiếu
2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu: HS được ôn lại các nội dung lý thuyết cần thiết về hai phân số bằng nhau
và tính chất cơ bản của phân số
b) Nội dung:
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau
Trang 2- Tính chất cơ bản của phân số.
c) Sản phẩm: HS nêu được định nghĩa và các tính chất cơ bản của phân số
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ: Nêu định nghĩa
hai phân số bằng nhau và các tính chất cơ
bản của phân số
Phương án đánh giá: HS trực tiếp trả
lời, GV chiếu máy kiến thức
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Cá nhân
trả lời câu hỏi
- Phương thức hoạt động: cá nhân
- Sản phẩm hoạt động: định nghĩa và các
tính chất
Bước 3: Kết luận, nhận định:
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau và
các tính chất cơ bản của phân số giúp ta
giải được nhiều dạng toán liên quan đến
phân số bằng nhau
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV kiểm tra và chốt kiến thức
2 Các tính chất cơ bản của phân số:
- Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân
số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho
a a m
b b m với m và m 0
- Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân
số cho cùng một ước chung của chúng thì
ta được một phân số bằng phân số đã cho
::
- HS hiểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau
- HS vận dụng được định nghĩa để tìm các cặp phân số bằng nhau
và
114
Bài 2: Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?
Trang 3và
1610
và
14
Bài 3: Điền vào ô trống để được các phân số bằng nhau?
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Hướng dẫn hỗ trợ
- Để kiểm tra xem hai phân số
bằng nhau hay không, ta kiểm tra
tích chéo của hai phân số Nếu tích
chéo bằng nhau thì hai phân số đó
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo thảo luận 1
và
39
d)
411
và
114
Trang 4Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
- HS đứng tại chỗ phát biểu câu a,b
- HS hoạt động cá nhân câu cd,
và
1610
c)
5090
và
59
d)
28
và
14
Vì
2 12.4 8.1 8
8 4
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Hướng dẫn hỗ trợ:
- Lấy tử và mẫu của 2 phân số
nhân chéo với nhau
- Lấy đáp án vừa có được chia cho
tử hoặc mẫu của phân số còn
Bài 3: Điền vào ô trống để được các phân số
Trang 5khuyết ta tìm được mẫu hoặc tử
cần tìm
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
- HS hoạt động cá nhân, làm bài
vào vở
Bước 3: Báo cáo thảo luận 3
- HS đứng tại chỗ trả lời
Bước 4: Kết luận, nhận định 3
- Dựa vào định nghĩa hai phân số
bằng nhau, ta có thể tìm được dãy
nhiều phân số bằng nhau và cùng
bằng phân số ban đầu
Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4
- HS hoạt động cá nhân, làm bài
Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Hướng dẫn hỗ trợ
- Lưu ý những phân số khác dấu,
có thể kết luận ngay chúng không
bằng nhau
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
- HS hoạt động cá nhân, làm bài
Trang 6- Định nghĩa hai phân số bằng
nhau giúp ta tìm được các phân số
bằng với phân số ban đầu Ta có
5
;10
4
;9
0
;10
0
;6
Bài 5 Hãy viết một phân số sau thành hai phân số bằng nó và có mẫu số dương:
a)
2
;5
4
;6
3
;8
0
;3
0.5
c) Sản phẩm: HS giải được các bài trên
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1 Hãy viết các phân số sau thành một
Trang 7- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Hướng dẫn hỗ trợ
Để chuyển một phân số có mẫu âm
thành một phân số bằng nó có mẫu
dương ta thường nhân hoặc chia cả tử
và mẫu số của phân số đó với cùng một
số âm
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 1
- HS đứng tại chỗ trả lời
- GV gọi 1 HS khác nhận xét
- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở
Bước 4: Kết luận, nhận định 1
- Áp dụng tính chất cơ bản của phân
số, ta có thể biến đổi một phân số ban
đầu thành một phân số mới bằng nó và
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 2
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 3
Trang 8Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 4
b)
5
;10
c)
4
;9
d)
6
;8
e)
0
;10
f)0
Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 5
a)
2
;5
b)
4
;6
c)
3
;8
d)
10
;8
e)
0
;3
f)0
.5
Hoạt động 3.3: Dạng 3 Điền vào ô trống
a) Mục tiêu: HS vận dụng được định nghĩa hai phân số bằng nhau và tính chất cơ bảncủa phân số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống
b) Nội dung:
Bài 1: Điền vào ô trống phép tính và các số để được kết quả đúng
Trang 9Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
1 1.6
3 53
2 2
.Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
2 2.3
6 46
8 8.
.Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống:
15 15 :
.Bài 5 Viết số thích hợp vào ô trống:
35 35:
.Bài 6 Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 10d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Hướng dẫn hỗ trợ
Áp dụng định nghĩa và tính chất cơ
bản của phân số, ta có thể tìm được số
thích hợp điền vào ô trống
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào
Trang 11Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào
Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4. Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 12- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào
Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào
Trang 13Bước 1: Giao nhiệm vụ 6
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 6.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 6
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào
Bước 1: Giao nhiệm vụ 7
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 7.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 7
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào
Hoạt động 3.4: Dạng 4 Lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức cho trước
a) Mục tiêu: HS vận dụng được định nghĩa hai phân số bằng nhau để lập được cácphân số bằng nhau từ đẳng thức cho trước
b) Nội dung:
Bài 1: a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức :
2.4 1.8 b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức :
( 4).6 3.( 8)
Trang 14Bài 2: a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức :
3.6 2.9 b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức :
( 5).( 6) 3.10
Bài 3: Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau : 2;3; 6; 4; 9
Bài 4: Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau :1;2; 4; 8;4
Bài 5: Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 5x yz với , ,x y z Z
c) Sản phẩm: HS giải được các bài trên
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
+Nên kiểm tra tích chéo ngay sau khi
lập được cặp phân số bằng nhau Nếu
tích chéo đúng với đẳng thức ban đầu
thì cặp phân số vừa lập là đúng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 1
- HS đứng tại chỗ trả lời
- GV gọi 1 HS khác nhận xét
- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở
Bước 4: Kết luận, nhận định 1
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau
giúp ta tìm được các cặp phân số bằng
nhau từ đẳng thức ban đầu
Bài 1: a) Hãy lập các cặp phân số bằng
nhau từ đẳng thức 2.4 1.8 b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2 và nêu
cách làm bài 2
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 2
- HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 2: a) Hãy lập các cặp phân số bằng
nhau từ đẳng thức 3.6 2.9 b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau
từ đẳng thức ( 5).( 6) 3.10
Lời giải:
Trang 15- GV gọi 1 HS khác nhận xét.
- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở
Bước 4: Kết luận, nhận định 2
Chú ý: nên kiểm tra tích chéo ngay sau
khi lập được cặp phân số bằng nhau
Nếu tích chéo đúng với đẳng thức ban
đầu thì cặp phân số vừa lập là đúng
a)Vì3.6 2.9 nên
3 9 3 2 6 9 2 6
26 9 6 2 3 39b) Vì ( 5).( 6) 3.10 nên
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 3
- HS đứng tại chỗ trả lời
- GV gọi 1 HS khác nhận xét
- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở
Bước 4: Kết luận, nhận định 3
- Sau mỗi lần lập được một cặp phân số
bằng nhau, cần kiểm tra lại tích chéo
Nếu tích chéo bằng nhau thì cặp phân
Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 4
Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 5
Trang 16- Gv chốt kiến thức
Hoạt động 3.5: Dạng 5 Tìm số chưa biết
a) Mục tiêu:
- HS hiểu được tính chất cơ bản của phân số
- HS vận dụng linh hoạt các tính chất cơ bản của phân số để tìm số chưa biết
y x
;
Trang 17Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 1
2x2 32 x2 16 x 4
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
viết bảng, HS cả lớp theo dõi
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở
các câu còn lại
Bước 3: Báo cáo kết quả 2
- 2 HS lên bảng trình bày câu b và c
Trang 18- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở.
Bước 4:Kết luận, nhận định 2
- Ta có thể sử dụng linh hoạt 2 cách trên
để tìm giá trị chưa biết
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
- HS làm bài cá nhân vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả 3
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4.
- Nêu cách làm bài 4
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4
- HS đứng tại chỗ trả lời: áp dụng định
nghĩa hai phân số bằng nhau
Bước 3: Báo cáo kết quả 4
Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
- HS đứng tại chỗ trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả 5
Bài 5: Tìm số nguyên x , biết
Trang 19Bước 1: Giao nhiệm vụ 6
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 6.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
x y
; b)
35
y x
;
c)
25
x y
y x
x
y 5x2ymà ,x y nguyên và 2 y chẵn nên 5x chẵn xchẵn x2k với
Trang 20mà 2x chẵn nên
53
y
chẵn
k Z k k .
Bước 1: Giao nhiệm vụ 7
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 7.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ 7
- HS đứng tại chỗ làm câu a, GV viết
Trang 21
Bài 5 Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:
b
Trang 2200
;00
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
hoặc tính chất cơ bản của
phân số một cách linh hoạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
hoặc tính chất cơ bản của
phân số một cách linh hoạt
để giải thích sự bằng nhau
của các phân số
Bước 2:Thực hiện nhiệm
Bài 2 Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:
Trang 23Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
Bước 1: Giao nhiệm vụ 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
ab abab d)
x x
Trang 24- Ta vận dụng định nghĩa
hoặc tính chất cơ bản của
phân số một cách linh hoạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
hoặc tính chất cơ bản của
phân số một cách linh hoạt
Trang 25Bước 1: Giao nhiệm vụ 6
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
Bài 1 Một đội công nhân vệ sinh môi trường có nhiệm vụ dọn rác dọc bờ sông Tô
Lịch có chiều dài 3 km Sau 3 giờ, đội này đã hoàn thành công việc Vậy sau 2,5 giờđầu, họ đã làm được bao nhiêu phần công việc?
Bài 2 Trong cuộc thi học sinh năng khiếu cấp huyện, bạn Hồng Ánh đạt giải Nhất và
được thưởng 25 quyển vở Bạn Ánh rất vui và muốn tặng 15 quyển vở trong số 25quyển đó cho một bạn học sinh nghèo của lớp để khích lệ bạn cố gắng hơn nữa tronghọc tập Số vở mà bạn Ánh đem tặng chiếm bao nhiêu phần trong tổng số vở mà Ánh
đã được thưởng?
Bài 3 Nhà Nam có hai anh em Nam luôn muốn sau này lớn lên sẽ nhận được nhiều
lời khen từ bố mẹ giống như anh trai của mình Mẹ nói một tháng lương của anhđược 30 triệu đồng, vậy mà anh gửi tiền sinh hoạt gia đình cho mẹ những 25 triệu.Vậy một tháng, số tiền mà anh của Nam tiêu hết chiếm bao nhiêu phần trong tổng sốtiền anh đã kiếm được?
Bài 4 Một vòi nước chảy vào một cái bể không chứa nước, sau 12 giờ thì đầy Vậy
để chảy đầy một cái bể có thể tích gấp 5 lần thể tích của bể ban đầu thì ta cần mở vòinày trong bao nhiêu giờ?
Bài 5 Một bình ngâm thuốc có thể tích 30 lít, trong 1 tháng đã có thể chiết được 5,6
lít nước thuốc Vậy sau 1 tuần, ta có thể chiết được bao nhiêu lít nước thuốc?
c) Sản phẩm: HS giải được các bài toán trên
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 26Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ 1
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào
Bài 1 Một đội công nhân vệ sinh môi trường
có nhiệm vụ dọn rác dọc bờ sông Tô Lịch cóchiều dài 3 km Sau 3 giờ, đội này đã hoànthành công việc Vậy sau 2,5 giờ đầu, họ đãlàm được bao nhiêu phần công việc?
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ 2
- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào
và muốn tặng 15 quyển vở trong số 25quyển đó cho một bạn học sinh nghèo của lớp
để khích lệ bạn cố gắng hơn nữa trong họctập Số vở mà bạn Ánh đem tặng chiếm baonhiêu phần trong tổng số vở mà Ánh đã đượcthưởng?
Lời giải:
Số vở mà bạn Ánh đem tặng chiếm số phầntrong tổng số vở mà Ánh đã được thưởng là
315: 25
5
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
Hướng dẫn hỗ trợ:
H1: Tìm số tiền mà mỗi tháng anh
của bạn Nam đã giữ lại để sử dụng?
H2: Tìm số phần mà số tiền này
chiếm trong tổng số tiền mỗi tháng
Bài 3 Nhà Nam có hai anh em Nam luôn
muốn sau này lớn lên sẽ nhận được nhiều lờikhen từ bố mẹ giống như anh trai của mình
Mẹ nói một tháng lương của anh được 30triệu đồng, vậy mà anh gửi tiền sinh hoạt giađình cho mẹ những 25 triệu Vậy một tháng,
số tiền mà anh của Nam tiêu hết chiếm baonhiêu phần trong tổng số tiền anh đã kiếm