1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sh6 c5 b2 tinh chat co ban cua phan so phan so bang nhau

38 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ+ Định nghĩa hai phân số bằng nhau + Tính chất cơ bản của phân số - HS vận dụng được định nghĩa hai phân số bằng nhau và tính chất cơ bản của phân số để tìm c

Trang 1

Tên bài dạy: PHÂN SỐ BẰNG NHAU TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

+ Định nghĩa hai phân số bằng nhau

+ Tính chất cơ bản của phân số

- HS vận dụng được định nghĩa hai phân số bằng nhau và tính chất cơ bản của phân số

để tìm các cặp phân số bằng nhau, lập các phân số bằng nhau từ các đẳng thức chotrước hay tìm số chưa biết

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực

mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổnghợp, khái quát hóa, … để vận dụng các kiến thức đã học vào các dạng bài tập từ đơngiản đến phức tạp, các tình huống xảy ra trong thực tế có liên quan

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theonhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, phiếu học tập, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy

chiếu

2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Hoạt động 1: Mở đầu

a) Mục tiêu: HS được ôn lại các nội dung lý thuyết cần thiết về hai phân số bằng nhau

và tính chất cơ bản của phân số

b) Nội dung:

- Định nghĩa hai phân số bằng nhau

Trang 2

- Tính chất cơ bản của phân số.

c) Sản phẩm: HS nêu được định nghĩa và các tính chất cơ bản của phân số

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ: Nêu định nghĩa

hai phân số bằng nhau và các tính chất cơ

bản của phân số

Phương án đánh giá: HS trực tiếp trả

lời, GV chiếu máy kiến thức

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Cá nhân

trả lời câu hỏi

- Phương thức hoạt động: cá nhân

- Sản phẩm hoạt động: định nghĩa và các

tính chất

Bước 3: Kết luận, nhận định:

- Định nghĩa hai phân số bằng nhau và

các tính chất cơ bản của phân số giúp ta

giải được nhiều dạng toán liên quan đến

phân số bằng nhau

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV kiểm tra và chốt kiến thức

2 Các tính chất cơ bản của phân số:

- Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân

số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

a a m

bb m với m   và m  0

- Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân

số cho cùng một ước chung của chúng thì

ta được một phân số bằng phân số đã cho

::

- HS hiểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau

- HS vận dụng được định nghĩa để tìm các cặp phân số bằng nhau

 và

114

Bài 2: Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

Trang 3

1610

 và

14

Bài 3: Điền vào ô trống để được các phân số bằng nhau?

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Hướng dẫn hỗ trợ

- Để kiểm tra xem hai phân số

bằng nhau hay không, ta kiểm tra

tích chéo của hai phân số Nếu tích

chéo bằng nhau thì hai phân số đó

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo thảo luận 1

39

 d)

411

 và

114

Trang 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2

- HS đứng tại chỗ phát biểu câu a,b

- HS hoạt động cá nhân câu cd,

1610

c)

5090

59

 d)

28

 và

14

2 12.4 8.1 8

8 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Hướng dẫn hỗ trợ:

- Lấy tử và mẫu của 2 phân số

nhân chéo với nhau

- Lấy đáp án vừa có được chia cho

tử hoặc mẫu của phân số còn

Bài 3: Điền vào ô trống để được các phân số

Trang 5

khuyết ta tìm được mẫu hoặc tử

cần tìm

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3

- HS hoạt động cá nhân, làm bài

vào vở

Bước 3: Báo cáo thảo luận 3

- HS đứng tại chỗ trả lời

Bước 4: Kết luận, nhận định 3

- Dựa vào định nghĩa hai phân số

bằng nhau, ta có thể tìm được dãy

nhiều phân số bằng nhau và cùng

bằng phân số ban đầu

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4

- HS hoạt động cá nhân, làm bài

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Hướng dẫn hỗ trợ

- Lưu ý những phân số khác dấu,

có thể kết luận ngay chúng không

bằng nhau

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5

- HS hoạt động cá nhân, làm bài

Trang 6

- Định nghĩa hai phân số bằng

nhau giúp ta tìm được các phân số

bằng với phân số ban đầu Ta có

5

;10

4

;9

0

;10

0

;6

Bài 5 Hãy viết một phân số sau thành hai phân số bằng nó và có mẫu số dương:

a)

2

;5

4

;6

3

;8

0

;3

0.5

c) Sản phẩm: HS giải được các bài trên

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1 Hãy viết các phân số sau thành một

Trang 7

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Hướng dẫn hỗ trợ

Để chuyển một phân số có mẫu âm

thành một phân số bằng nó có mẫu

dương ta thường nhân hoặc chia cả tử

và mẫu số của phân số đó với cùng một

số âm

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 1

- HS đứng tại chỗ trả lời

- GV gọi 1 HS khác nhận xét

- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở

Bước 4: Kết luận, nhận định 1

- Áp dụng tính chất cơ bản của phân

số, ta có thể biến đổi một phân số ban

đầu thành một phân số mới bằng nó và

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 2

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 3

Trang 8

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 4

 b)

5

;10

 c)

4

;9

 d)

6

;8

 e)

0

;10

 f)0

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 5

a)

2

;5

 b)

4

;6

 c)

3

;8

 d)

10

;8

 e)

0

;3

 f)0

.5

Hoạt động 3.3: Dạng 3 Điền vào ô trống

a) Mục tiêu: HS vận dụng được định nghĩa hai phân số bằng nhau và tính chất cơ bảncủa phân số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống

b) Nội dung:

Bài 1: Điền vào ô trống phép tính và các số để được kết quả đúng

Trang 9

Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:

a)

1 1.6

 3 53

2 2

.Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống:

a)

2 2.3

 6 46

8 8.

.Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống:

15 15 :

.Bài 5 Viết số thích hợp vào ô trống:

35 35:

.Bài 6 Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 10

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Hướng dẫn hỗ trợ

Áp dụng định nghĩa và tính chất cơ

bản của phân số, ta có thể tìm được số

thích hợp điền vào ô trống

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào

Trang 11

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4. Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 12

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào

Trang 13

Bước 1: Giao nhiệm vụ 6

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 6.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 6

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào

Bước 1: Giao nhiệm vụ 7

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 7.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 7

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào

Hoạt động 3.4: Dạng 4 Lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức cho trước

a) Mục tiêu: HS vận dụng được định nghĩa hai phân số bằng nhau để lập được cácphân số bằng nhau từ đẳng thức cho trước

b) Nội dung:

Bài 1: a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức :

2.4 1.8 b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức :

( 4).6 3.( 8)  

Trang 14

Bài 2: a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức :

3.6 2.9 b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức :

( 5).( 6) 3.10  

Bài 3: Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau : 2;3; 6; 4; 9  

Bài 4: Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau :1;2; 4; 8;4 

Bài 5: Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 5x yz với , ,x y z Z

c) Sản phẩm: HS giải được các bài trên

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

+Nên kiểm tra tích chéo ngay sau khi

lập được cặp phân số bằng nhau Nếu

tích chéo đúng với đẳng thức ban đầu

thì cặp phân số vừa lập là đúng

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 1

- HS đứng tại chỗ trả lời

- GV gọi 1 HS khác nhận xét

- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở

Bước 4: Kết luận, nhận định 1

- Định nghĩa hai phân số bằng nhau

giúp ta tìm được các cặp phân số bằng

nhau từ đẳng thức ban đầu

Bài 1: a) Hãy lập các cặp phân số bằng

nhau từ đẳng thức 2.4 1.8 b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2 và nêu

cách làm bài 2

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 2

- HS đứng tại chỗ trả lời

Bài 2: a) Hãy lập các cặp phân số bằng

nhau từ đẳng thức 3.6 2.9 b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau

từ đẳng thức ( 5).( 6) 3.10  

Lời giải:

Trang 15

- GV gọi 1 HS khác nhận xét.

- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở

Bước 4: Kết luận, nhận định 2

Chú ý: nên kiểm tra tích chéo ngay sau

khi lập được cặp phân số bằng nhau

Nếu tích chéo đúng với đẳng thức ban

đầu thì cặp phân số vừa lập là đúng

a)Vì3.6 2.9 nên

3 9 3 2 6 9 2 6

26 9 6 2 3 39b) Vì ( 5).( 6) 3.10   nên

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 3

- HS đứng tại chỗ trả lời

- GV gọi 1 HS khác nhận xét

- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở

Bước 4: Kết luận, nhận định 3

- Sau mỗi lần lập được một cặp phân số

bằng nhau, cần kiểm tra lại tích chéo

Nếu tích chéo bằng nhau thì cặp phân

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 5

Trang 16

- Gv chốt kiến thức

Hoạt động 3.5: Dạng 5 Tìm số chưa biết

a) Mục tiêu:

- HS hiểu được tính chất cơ bản của phân số

- HS vận dụng linh hoạt các tính chất cơ bản của phân số để tìm số chưa biết

y x

 ;

Trang 17

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 1

  2x2 32 x2 16 x 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

viết bảng, HS cả lớp theo dõi

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào vở

các câu còn lại

Bước 3: Báo cáo kết quả 2

- 2 HS lên bảng trình bày câu b và c

Trang 18

- HS nhận xét và hoàn thiện bài vào vở.

Bước 4:Kết luận, nhận định 2

- Ta có thể sử dụng linh hoạt 2 cách trên

để tìm giá trị chưa biết

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3

- HS làm bài cá nhân vào vở

Bước 3: Báo cáo kết quả 3

- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày lời

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 4.

- Nêu cách làm bài 4

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4

- HS đứng tại chỗ trả lời: áp dụng định

nghĩa hai phân số bằng nhau

Bước 3: Báo cáo kết quả 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5

- HS đứng tại chỗ trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả 5

Bài 5: Tìm số nguyên x , biết

Trang 19

Bước 1: Giao nhiệm vụ 6

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 6.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

x y

 ; b)

35

y x

 ;

c)

25

x y

y x

x

y   5x2ymà ,x y nguyên và 2 y chẵn nên 5x chẵn xchẵn  x2k với

Trang 20

mà 2x chẵn nên

53

y

chẵn

k Z k  k .

Bước 1: Giao nhiệm vụ 7

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 7.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ 7

- HS đứng tại chỗ làm câu a, GV viết

Trang 21

Bài 5 Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

b

Trang 22

00

;00

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

hoặc tính chất cơ bản của

phân số một cách linh hoạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

hoặc tính chất cơ bản của

phân số một cách linh hoạt

để giải thích sự bằng nhau

của các phân số

Bước 2:Thực hiện nhiệm

Bài 2 Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

Trang 23

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

ab abab  d)

x x

Trang 24

- Ta vận dụng định nghĩa

hoặc tính chất cơ bản của

phân số một cách linh hoạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

hoặc tính chất cơ bản của

phân số một cách linh hoạt

Trang 25

Bước 1: Giao nhiệm vụ 6

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

Bài 1 Một đội công nhân vệ sinh môi trường có nhiệm vụ dọn rác dọc bờ sông Tô

Lịch có chiều dài 3 km Sau 3 giờ, đội này đã hoàn thành công việc Vậy sau 2,5 giờđầu, họ đã làm được bao nhiêu phần công việc?

Bài 2 Trong cuộc thi học sinh năng khiếu cấp huyện, bạn Hồng Ánh đạt giải Nhất và

được thưởng 25 quyển vở Bạn Ánh rất vui và muốn tặng 15 quyển vở trong số 25quyển đó cho một bạn học sinh nghèo của lớp để khích lệ bạn cố gắng hơn nữa tronghọc tập Số vở mà bạn Ánh đem tặng chiếm bao nhiêu phần trong tổng số vở mà Ánh

đã được thưởng?

Bài 3 Nhà Nam có hai anh em Nam luôn muốn sau này lớn lên sẽ nhận được nhiều

lời khen từ bố mẹ giống như anh trai của mình Mẹ nói một tháng lương của anhđược 30 triệu đồng, vậy mà anh gửi tiền sinh hoạt gia đình cho mẹ những 25 triệu.Vậy một tháng, số tiền mà anh của Nam tiêu hết chiếm bao nhiêu phần trong tổng sốtiền anh đã kiếm được?

Bài 4 Một vòi nước chảy vào một cái bể không chứa nước, sau 12 giờ thì đầy Vậy

để chảy đầy một cái bể có thể tích gấp 5 lần thể tích của bể ban đầu thì ta cần mở vòinày trong bao nhiêu giờ?

Bài 5 Một bình ngâm thuốc có thể tích 30 lít, trong 1 tháng đã có thể chiết được 5,6

lít nước thuốc Vậy sau 1 tuần, ta có thể chiết được bao nhiêu lít nước thuốc?

c) Sản phẩm: HS giải được các bài toán trên

d) Tổ chức thực hiện:

Trang 26

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 1.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào

Bài 1 Một đội công nhân vệ sinh môi trường

có nhiệm vụ dọn rác dọc bờ sông Tô Lịch cóchiều dài 3 km Sau 3 giờ, đội này đã hoànthành công việc Vậy sau 2,5 giờ đầu, họ đãlàm được bao nhiêu phần công việc?

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 2.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ 2

- HS hoạt động cá nhân, làm bài vào

và muốn tặng 15 quyển vở trong số 25quyển đó cho một bạn học sinh nghèo của lớp

để khích lệ bạn cố gắng hơn nữa trong họctập Số vở mà bạn Ánh đem tặng chiếm baonhiêu phần trong tổng số vở mà Ánh đã đượcthưởng?

Lời giải:

Số vở mà bạn Ánh đem tặng chiếm số phầntrong tổng số vở mà Ánh đã được thưởng là

315: 25

5

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 3.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.

Hướng dẫn hỗ trợ:

H1: Tìm số tiền mà mỗi tháng anh

của bạn Nam đã giữ lại để sử dụng?

H2: Tìm số phần mà số tiền này

chiếm trong tổng số tiền mỗi tháng

Bài 3 Nhà Nam có hai anh em Nam luôn

muốn sau này lớn lên sẽ nhận được nhiều lờikhen từ bố mẹ giống như anh trai của mình

Mẹ nói một tháng lương của anh được 30triệu đồng, vậy mà anh gửi tiền sinh hoạt giađình cho mẹ những 25 triệu Vậy một tháng,

số tiền mà anh của Nam tiêu hết chiếm baonhiêu phần trong tổng số tiền anh đã kiếm

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w