- Phát biểu được quy tắc tìm bội và ước của một số tự nhiên.- Vận dụng được hai quy tắc trên tìm bội, ước của một số tự nhiêncho trước, giải quyết một số bài tập liên quan đến ước và bội
Trang 1- Phát biểu được quy tắc tìm bội và ước của một số tự nhiên.
- Vận dụng được hai quy tắc trên tìm bội, ước của một số tự nhiêncho trước, giải quyết một số bài tập liên quan đến ước và bội, cácbài toán có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản
* Năng lực chuyên biệt:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được kháiniệm ước và bội của một số tự nhiên, đọc, viết được các kí hiệu ướcbội của một số tự nhiên cụ thể; phát biểu được quy tắc tìm ước vàbội của một số tự nhiên
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đềtoán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thaotác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, … vận dụngcác kiến thức trên để giải các bài tập về ước và bội của một số tựnhiên, giải một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độđơn giản
3 Về phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tựgiác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động
cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ họctập
Trang 2GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ, máy chiếu,
b) Nội dung: Bài tập trắc nghiệm mở đầu
c) Sản phẩm: Các câu trả lời của HS
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên
và học sinh
Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên chia HS thành 2
đội chơi lần lượt trả lời các
câu hỏi trắc nghiệm, sau 5
giây HS không trả lời được
hoặc trả lời sai thì chuyển
quyền trả lời cho đội bạn,
mỗi câu trả lời đúng 1 điểm,
trò chơi diễn ra trong 5
phút, đội nào nhiều điểm
hơn là đội chiến thắng
Bước 2: Thực hiện nhiệm
vụ
- Học sinh hai đội chơi đứng
tại chỗ trả lời các câu hỏi
của giáo viên trong 5 giây
- GV ghi điểm cho mỗi đội
sau mỗi lần HS trả lời, câu
trả lời đúng được 1 điểm, sai
0 điểm và bị chuyển quyền
trả lời sang cho đội bạn Trò
chơi diễn ra trong 5 phút,
đội nào nhiều điểm hơn là
đội chiến thắng
Bước 3: Báo cáo thảo
luận
Bài tập mở đầu:
Khẳng định sau là đúng hay sai?
1 Với a , bN, b 0 , a b thì a bội của b
2 Với a , bN, b 0 , a b thì b bội của a
7 Ước của 18 lớn hơn 9 là 18
8 Số 1 là bội của bất kỳ số tự nhiênnào
9 Số 0 là ước của tất cả các số tựnhiên
10 Tích 18.19.20 2020.2021.2022 là bội
Trang 3+ Muốn tìm bội của một số
ta lấy số đó nhân với một số
tự nhiên bất kỳ 0; 1; 2 ; …
+ Muốn tìm ước của một số
tự nhiên a ta lấy số đó chia
12 Muốn tìm bội của một số ta lấy số
đó nhân với một số tự nhiên bất kỳ 0; 1;
2 ; …
13 Muốn tìm ước của một số tự nhiên
a ta lấy số đó chia cho các số tự nhiên
từ 1đến a số nào mà số đó chia hết làước của a
14 Số 121 có 1 ước lớn hơn 10 và nhỏhơn 20
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đápán
Đ S S Đ Đ Đ Đ S S
Câ u
1 0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7 1 8
Trang 4GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
Đápán
b) Nội dung: Bài 1, 2, 3, 4, 5
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập trên
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và
học sinh
Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh làm việc
cá nhân giải bài tập 1
a) Tìm năm bội của 7
+ Muốn tìm bội của một số ta
+ Nêu cách tìm các ước của 32
c) Tìm các ước của 18 lớn hơn 2
nhưng nhỏ hơn 9
Bài 1:
a) Tìm năm bội của 7b) Tìm các ước của 32c) Tìm các ước của 18 lớn hơn 2nhưng nhỏ hơn 9
Trang 5+ Hãy nêu cách tìm ước của 18
lớn hơn 2 nhưng nhỏ hơn 9 ?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh hoạt động cá nhân, trả
lời các câu hỏi của giáo viên,
hoàn thành bài tập vào vở
a) Tìm năm bội của 7
+ Muốn tìm bội của một số ta lấy
số đó nhân với bất kỳ số tự nhiên
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
a, c HS ở dưới lớp lắng nghe câu
trả lời, đối chiếu với bài làm của
Trang 6GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
số đó nhân với một số tự nhiên
bất kỳ
+ Muốn tìm ước của một số tự
nhiên a ta lấy số đó chia cho các
số tự nhiên từ 1đến a số nào mà
số đó chia hết là ước củaa
+ Yêu cầu HS hãy ra 1 đề bài
tương tự
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh làm việc cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời các
câu hỏi của giáo viên, hoàn thành bài tập
vào vở
a) Tìm bội của 4 trong các số sau: 8; 14
; 20 ; 25
+ Muốn tìm bội của một số ta lấy số đó
nhân với các số tự nhiên
+ Muốn tìm bội của 4 trong các số 8; 14 ;
20 ; 25, ta lấy các số đó chia cho 4 , số
nào chia hết cho 4 số đó là bội của 4
a) Các số là bội của 4 trong các số
Lời giải:
a) Các số là bội của 4 trong các sốsau: 8 ; 14 ; 20 ; 25 là 8 ; 20
b) Tập hợp các bội của 4 nhỏhơn 30 là:
0;4;8;12;16;20;24;28
c) Dạng tổng quát các số là bộicủa 4 là:
4k (kN)
Trang 7Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi a, c
HS ở dưới lớp lắng nghe câu trả lời, đối
chiếu với bài làm của mình
- 1 HS lên bảng trình bày phần b HS ở
dưới lớp đối chiếu với bài làm của minh
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS nhận xét các câu trả lời của bạn
- GV trình chiếu đáp án, cho HS lên đã
trả lời câu hỏi tự đánh giá, các HS khác
đánh giá bài làm của bạn
- GV chốt kiến thức:
+ Muốn tìm bội của một số ta lấy số đó
nhân với một số tự nhiên bất kỳ 0 ; 1; 2 ;
…, lưu ý đến giới hạn lấy bội mà đề bài
cho
+ Dạng tổng quát các số là bội của 4là:
4k (k N)
+ Yêu cầu HS hãy ra 1 đề bài tương tự
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh bốc
thăm chọn câu hỏi, làm việc theo
cặp đôi giải bài tập 3
Lời giải:
a) Tập hợp các số tự nhiên xthỏa mãn x B 15 và 45 x 136 là:
60;75;90;105;120;135
Trang 8GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
thỏa mãn x¦ 18 và x 7 ta
làm thế nào?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc theo cặp đôi,
trả lời các câu hỏi của giáo viên,
hoàn thành bài tập vào phiếu
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Các cặp trao đổi phiếu học tập
với nhau
- 2 HS trong 1 cặp lên trình bày
lời giải trên bảng Mỗi HS làm 1
tự đánh giá, GV thu bài làm đã
được HS đánh giá để trình chiếu
và nhận xét 1 số bài làm chưa
chính xác của HS
- GV chốt kiến thức:
+ Muốn tìm ước của một số tự
nhiên ta lấy số đó chia cho các
số tự nhiên từ 1 đến a số nào mà
số đó chia hết là ước của a Lưu
ý đến giới hạn lấy ước mà đề bài
cho
+ Muốn tìm bội của một số ta lấy
số đó nhân với một số tự nhiên
bất kỳ 0; 1; 2 ; …, lưu ý đến giới
b) Tập hợp các số tự nhiên xthỏa mãn x¦ 18 và x 7 là:
9;18
Trang 9hạn lấy bội mà đề bài cho.
+ Yêu cầu HS hãy ra 1 đề bài
tương tự
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh chơi trò
chơi con số may mắn chọn câu
hỏi, làm việc cá nhân giải bài tập
4 trong phiếu bài tập số 2
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân, trả lời
các câu hỏi của giáo viên, hoàn
thành bài tập vào phiếu học tập
đổi phiếu học tập với nhau
- 2 HS trong lên trình bày lời giải
Lời giải:
a) Tập hợp các số tự nhiên xthỏa mãn x 5 và 20 x 36 là:
20;25;30;35
b) Tập hợp các số tự nhiên xthỏa mãn 12 x và x 4 là: 6;12
Trang 10GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
- GV trình chiếu đáp án, cho HS
tự đánh giá, GV thu bài làm đã
được HS đánh giá để trình chiếu
và nhận xét 1 số bài làm chưa
chính xác của HS
- GV chốt kiến thức:
+ Muốn tìm ước của một số tự
nhiên ta lấy số đó chia cho các
số tự nhiên từ 1 đến a số nào mà
số đó chia hết là ước của a Lưu
ý đến giới hạn lấy ước mà đề bài
cho
+ Muốn tìm bội của một số ta lấy
số đó nhân với một số tự nhiên
bất kỳ 0; 1; 2 ; …, lưu ý đến giới
hạn lấy bội mà đề bài cho
+ Yêu cầu HS hãy ra 1 đề bài
tương tự
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh bốc
thăm chọn câu hỏi, làm việc cá
nhân giải bài tập 5
Tìm tất cả các số tự nhiên x sao
cho
a) Muốn tìm các số tự nhiên x
thỏa mãn x vừa là ước của 100 ,
vừa là bội của 25
ta làm thế nào?
b) Muốn tìm các số tự nhiên x
vừa chia hết cho 11, vừa là ước
của 220 ta làm thế nào?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc theo cặp đôi,
trả lời các câu hỏi của giáo viên,
hoàn thành bài tập 5 vào phiếu
học tập số 3
Bài 5:
a) Tìm tập hợp các số tự nhiên xvừa là ước của 100 , vừa là bộicủa 25
b) Tìm tập hợp các số tự nhiên xvừa chia hết cho 11, vừa là ướccủa 220
Lời giải:
a) Tập hợp các số tự nhiên xvừa là ước của 100 , vừa là bộicủa 25 là:25;50
b) Tập hợp các số tự nhiên xvừa chia hết cho 11, vừa là ướccủa 220 là:11;22
Trang 11Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Các cặp trao đổi phiếu học tập
với nhau
- 2 HS trong 1 cặp lên trình bày
lời giải trên bảng Mỗi HS làm 1
tự đánh giá, GV thu bài làm đã
được HS đánh giá để trình chiếu
và nhận xét 1 số bài làm chưa
chính xác của HS
- GV chốt kiến thức:
+ Muốn tìm ước của một số tự
nhiên ta lấy số đó chia cho các
số tự nhiên từ 1 đến a số nào mà
số đó chia hết là ước của a Lưu
ý đến giới hạn lấy ước mà đề bài
cho
+ Muốn tìm bội của một số ta lấy
số đó nhân với một số tự nhiên
bất kỳ 0; 1; 2 ; …, lưu ý đến giới
hạn lấy bội mà đề bài cho
+ Yêu cầu HS hãy ra 1 đề bài
Trang 12GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
khi biết thương và số bị chia để tìm một số tự nhiên chưa biết trongmột đẳng thức cho trước
b) Nội dung: Bài tập 1, 2, 3, 4, 5
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập trên
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và
học sinh
Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh làm việc
nhóm 3 đến 4 học sinh giải bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm, trả lời
các câu hỏi của giáo viên, hoàn
thành bài tập 1 vào phiếu học
b) 15x 7 22 c) 15 4x 7 d) 6x 35 7
Lời giải:
a) 23x 69
x 69 : 23
x 3Vậy x 3b) 15x 7 22 15x 22 7 15x 15
x 1Vậy x 1c) 15 4x 7 4x 15 7 4x 8
x 8: 4
x 2Vậy x 2 d) 6x 35 7 6x 35 7 6x 42
x 42 : 6
x 7Vậy x 7
Trang 13x 42 : 6
x 7
Vậy x 7
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 4 HS lên trình bày lời giải trên
tự đánh giá, GV thu bài làm đã
được HS đánh giá để trình chiếu
trừ hoặc số bị trừ khi bết các yếu
tố còn lại của hiệu, tìm thừa số
khi biết tích và thừa số còn lại,…
+ Lưu ý thứ tự thực hiện phép
tính
+ Yêu cầu HS hãy ra 1 đề bài
tương tự
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh làm việc
nhóm 3 đến 4 học sinh giải bài
+ Muốn tìm ta số tự nhiên x , biết
x 34Vậy x 34
Trang 14GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
16x 35 2.4 (2 1).10 3 làm
thế nào?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm, trả lời
các câu hỏi của giáo viên, hoàn
thành bài tập 2 vào phiếu học
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 4 HS lên trình bày lời giải trên
tự đánh giá, GV thu bài làm đã
được HS đánh giá để trình chiếu
b) 15.33 7 22 2 9.23 x 17 35
405 196 207 x 35 17 2x 18
x 9Vậy x 9c) 3.52 (4 2 3)x 3 2 3
75 16x 27 16x 75 27
x 48:16
x 3Vậy x 3 d) 16x 35 2.4 3 (24 1).10 3 16x 93 173
16x 173 93
x 80 :16
x 5Vậy x 5
Trang 15trừ hoặc số bị trừ khi bết các yếu
tố còn lại của hiệu, tìm thừa số
khi biết tích và thừa số còn lại,…
+ Lưu ý thứ tự thực hiện phép
tính
+ Yêu cầu HS hãy ra 1 đề bài
tương tự
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh làm việc
nhóm 3 đến 4 học sinh giải bài
+ Muốn tìm ta số tự nhiên x , biết
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm, trả lời
các câu hỏi của giáo viên, hoàn
thành bài tập 3 vào phiếu học
x 69 : 23
x 3Vậy x 3b) 15x (5 3 112 1) 2 3 415x (125 121 1) 16.3 15x 3 48
15x 48 3 15x 45
x 45:15
x 3Vậy x 3c) x(x 3) 0 + Trường hợp 1:
x 0+ Trường hợp 2:
x 3 0
x 3
Trang 16GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 4 HS lên trình bày lời giải trên
tự đánh giá, GV thu bài làm đã
được HS đánh giá để trình chiếu
trừ hoặc số bị trừ khi bết các yếu
tố còn lại của hiệu, tìm thừa số
khi biết tích và thừa số còn lại,…
+ Lưu ý thứ tự thực hiện phép
tính
Vậy x0;3 d) 3x 2 2 2x 63x 4 2x 6 3x 2x 6 4
x 2Vậy x 2
Trang 17+ Yêu cầu HS hãy ra 1 đề bài
tương tự
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh làm việc
nhóm 3 đến 4 học sinh giải bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm, trả lời
các câu hỏi của giáo viên, hoàn
thành bài tập 4 vào phiếu học
b) 3x 11 y 11 15c) x2 1 y 2 3
Lời giải:
a) x 3 y 1 7Với x ; y là các số tự nhiên thì:
Trang 18GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 3 HS lên trình bày lời giải trên
tự đánh giá, GV thu bài làm đã
được HS đánh giá để trình chiếu
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên cho học sinh làm việc
nhóm 3 đến 4 học sinh giải bài
Lời giải:
a) 4xy 6x 2y 3 13 2x.2y 2x.3 2y 3 13 2x(2y 3) (2y 3) 13
2x 1 2y 3 13Với x ; y là các số tự nhiên thì:
Trang 19Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm, trả lời
các câu hỏi của giáo viên, hoàn
thành bài tập 5 vào phiếu học
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 4 HS lên trình bày lời giải trên
tự đánh giá, GV thu bài làm đã
được HS đánh giá để trình chiếu
Trang 20GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
+ Muốn tìm một số tự nhiên x , y
ta có thể biến đổi về dạng một
tích hai thừa số chứa x , y bằng
một số tự nhiên, rồi quy về thành
bài toán tìm ước, bội của một số
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập trên
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS làm việc theo cặp
đôi làm bài tập số 1
+3 chia hết cho x thì x là bội
hay ước của 3 ?
+ Muốn tìm x thỏa mãn 3 chia
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thảo luận theo cặp đôi hoàn
Lời giải:
a) Vì 3 chia hết cho x nên
x¦ 3 1;3b) Vì 3 chia hết cho x 1 nên
x 1 ¦ 3 1;3+ Trường hợp 1:
Trang 21Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 3 HS lên bảng trình bày lời giải,
mỗi HS làm một phần
- HS ở dưới lớp quan sát, đối
chiếu với bài làm của mình
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS đánh giá các bài tập đã
trình bày trên bảng
- GV nhận xét một số lỗi thường
gặp khi làm dạng bài tập này:
Nhầm giữa khái niệm ước và bội,
xét không hết các khả năng xảy
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS làm việc theo cặp
đôi làm bài tập số 2
+5 chia hết cho x thì x là bội
hay ước của 5 ?
+ Muốn tìm x thỏa mãn 5 chia
Lời giải:
a) Vì 5 chia hết cho x nên
x¦ 5 1;5b) Vì 5 chia hết cho x 1 nên
x 1 ¦ 5 1;5+ Trường hợp 1:
Trang 22GIÁO ÁN DẠY THÊM SỐ HỌC LỚP 6
- HS thảo luận theo cặp đôi hoàn
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 3 HS lên bảng trình bày lời giải,
mỗi HS làm một phần
- HS ở dưới lớp quan sát, đối
chiếu với bài làm của mình
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS đánh giá các bài tập đã
trình bày trên bảng
- GV nhận xét một số lỗi thường
gặp khi làm dạng bài tập này:
Nhầm giữa khái niệm ước và bội,
xét không hết các khả năng xảy
Trang 23- GV cho HS làm việc theo cặp
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thảo luận theo cặp đôi hoàn
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- 2 HS lên bảng trình bày lời giải,
mỗi HS làm một phần
- HS ở dưới lớp quan sát, đối
chiếu với bài làm của mình
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS đánh giá các bài tập đã
trình bày trên bảng
- GV nhận xét một số lỗi thường
gặp khi làm dạng bài tập này:
Nhầm giữa khái niệm ước và bội,
xét không hết các khả năng xảy
x 2 : 2
x 1 N
+ Trường hợp 2:
2x 1 7 2x 7 1
x 8: 2
x 4 N
Vậy x1;4
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS làm việc theo cặp