1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap ve uoc va boi lop 6 co loi giai

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ước Và Bội Lớp 6 Có Loi Giai
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập về ước và bội lớp 6 có lời giải
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 348,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ƯỚC VÀ BỘI A Phương pháp giải 1 Ước và Bội Nếu có số tự nhiên a chia hết cho b thì ta nói a là bội của b và b là ước của a Chú ý Tập hợp các ước của a, được kí hiệu là Ư(a) Số 1 và a cũng là ước của a[.]

Trang 1

ƯỚC VÀ BỘI

A Phương pháp giải

1 Ước và Bội

Nếu có số tự nhiên a chia hết cho b thì ta nói a là bội của b và b là ước của a Chú ý:

Tập hợp các ước của a, được kí hiệu là Ư(a)

Số 1 và a cũng là ước của a Các ước của a (khác a) được gọi là các ước thực sự của

a

Tập hợp các bội của b được kí hiệu là B(b)

2 Cách tìm ước và bội

Quy tắc: Muốn tìm bội của một số khác 0, ta nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, … Nhận xét: Một số a ≠ 0 có vô số bội số và các bội của a có dạng:

B(a) = k.a với k ∈ N

Quy tắc: Muốn tìm các ước của a (với a > 1) ta lần lượt chia a cho các số tự nhiên

từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho số nào

Khi đó các số ấy là ước của a

B Các dạng toán và phương pháp giải

Dạng 1: Tìm và viết tập hợp các ước của một số cho trước

Ví dụ 1: Tìm các ước của 12; 7 và 1

Lời giải:

- Số 12 chia hết cho 1; 2; 3; 4; 6; 12

Do đó Ư(12) 1; 2; 3; 4; 6; 12

- Số 7 chia hết cho 1 và 7

Do đó Ư(7) 1;7

- Số 1 chỉ chia hết cho 1

Trang 2

Do đó Ư (1) 1

Ví dụ 2: Tìm số tự nhiên x sao cho

x Ư (54) và 3<x<20

Lời giải:

Số 54 chia hết cho 1; 2; 3; 4; 6; 9; 18; 27; 54

Mặt khác 3<x<20 nên x 6;9;18

Dạng 2: Tìm và viết tập hợp các bội của một số cho trước

Ví dụ 1: Tìm các bội của 9 trong các số 1234; 2345; 3456; 0

Lời giải:

- Các số 1234; 2345 không chia hết cho 9 nên không phải là bội của 9

- Các số 3456; 0 đều chia hết cho 9 nên chúng là bội của 9

Ví dụ 2: Viết tập hợp các bội của 6, của 15, của 0

Lời giải:

B(6) 0;6;12;18;

B(15) 0;15;30;45;

B(0) ( vì không thể chia một số cho 0)

Ví dụ 3: Viết dạng tổng quát các bội của 7 rồi viết tập hợp các bội của 7 nhỏ hơn

50

Lời giải:

- Dạng tổng quát các bội của 7 là 7 n (n N)

- Các bội của 7 nhỏ hơn 50 là 0;7;14;21;28;35;42;49

Dạng 3: Nhận biết và viết tập hợp các ước chung của hai phần tử nhiều số

Ví dụ 1: Cho các số 20; 28; 42; 70 Hỏi:

a) Số 10 là ước chung của những số nào?

b) Số 14 là ước chung của những số nào?

c) Số 2 có phải là ước chung của các số đó không?

Lời giải:

a) Ta có 20 10,70 10 nên 10 ƯC (20,70)

b) Ta có 28 14,42 14;70 14nên 14 ƯC (28,42,70)

Trang 3

c) Các số 20; 28; 42; 70 đều chia hết cho 2 nên 2 là ước chung của tất cả các số

đó

Ví dụ 2: Số 8 có phải là ước chung của:

a) 56 và 104

b) 56; 104; 18

Lời giải:

a) Ta có 56 8,104 8 nên 8 ƯC (56;104)

b) Ta có 18 8 nên 8 ƯC (56;104;18)

Vi dụ 3: Viết tập hợp các ước chung của:

a) 36 và 48

b) 45; 75 và 105

c) 14 và 33

Lời giải:

a) Ư (36) 1;2;3;4;6;9;12;18;36

Ư (48) 1;2;3;4;6;8;12;16;24;48

Do đó ƯC(36;48) 1;2;3;4;6;9;12

b) Ư (45) 1;3;5;9;15;45

Ư (75) 1;3;5;7;15;21;35;105

Ư (105) 1;3;5;15;25;75

Do đó ƯC(45;75;105) 1;3;5;15

c) Ư (14) 1;2;7;14

Ư (33) 1;3;11;33

Do đó ƯC(14;33) 1

Dạng 4: Nhận biết và viết tập hợp các bội chung của hai hay nhiều số

Ví dụ 1: Cho ba số 12; 18; 45 Hỏi:

a) Số 72 là bội chung của những số nào?

b) Số 40 là bội chung của những số nào?

c) Số 180 có phải là bội chung của ba số đó không?

Trang 4

Lời giải:

a) Ta có 72 12,72 18 nên 72 BC(12;18)

b) Ta có 90 18,90 45 nên 90 BC(18;45)

c) Số 180 chia hết cho cả ba số 12; 18; 45 nên 180 là bội chung của ba số đã cho

Ví dụ 2: Số 450 có phải là bội chung của:

a) 45 và 75;

b) 30; 225 và 54

Lời giải:

a) Ta có 450 45,450 75 nên 450 BC(45;75)

b) Ta có 450 54 nên 450 không phải là bội chung của 30; 225; 54

Ví dụ 3: Viết tập hợp các bội chung của:

a) 5 và 15

b) 2 và 3

c) 9; 12 và 18

Lời giải:

a) B(5) 0;5;10;15;20;25;30;

B(15) 0;15;30;45;

Do đó BC(5;15) 0;15;30;45;

b) B(2) 0;2;4;6;8;10;14;

B(3) 0;3;6;9;12;15;18;

Do đó BC(2;3) 0;6;12;18;

c) B(9) 0;9;18;27;36;45;54;63;72;

B(12) 0;12;24;36;48;60;72;

B(18) 0;18;36;54;72;

Do đó BC(9;12;18) 0;36;72;108;

Dạng 5: Chứng minh tính chất của các số

Ví dụ 1: Chứng tỏ rằng số abab là bội của 101

Trang 5

Lời giải:

Ta có abab ab.100 ab 101 ab 101

Vậy abablà bội của 101

Ví dụ 2: Chứng tỏ rằng 37 là ước của số aaabbb

Lời giải:

aaabbb aaa.1000 bbb

a 111 1000 b 111 111(1000 a b)

37 3(1000 a b) 37 Vậy 37 là ước chung của aaabbb

Ví dụ 3: Chứng tỏ rằng hai số chẵn liên tiếp chỉ có hai ước chung là 1 và 2

Lời giải:

Gọi hai số chẵn liên tiếp là 2n và 2n+2 (n N) Giả sử d là ước chung của 2n và 2n+2

Khi đó 2n d;2n 2 d

Do đó (2n 2 2n) d hay 2 d

Suy ra d 1;2

C Bài tập tự luyện

Bài 1: Viết dạng tổng quát của các số là bội của 15 rồi viết tập hợp các bội của 15

lớn hơn 100 nhưng nhỏ hơn 200

Lời giải:

B(15) 15 k k N

Các bội của 15 lớn hơn 100 và nhỏ hơn 200 là

105;120;135;150;165;180;195

Bài 2: Viết tập hợp các ước của 20; 42

Lời giải:

U(20) 1;2;4;5;10;20

U(42) 1;2;3;6;7;14;21;42

Trang 6

Bài 3: Viết tập hợp các ước chung của:

a) 9 và 25

b) 6; 9 và 15

Lời giải:

a) Ta có U(9) 1;3;9

Ư (25) 1;5;25

Do đó ƯC(9;25) 1

b) Ta có Ư (6) 1;2;3;6

Ư (15) 1;3;5;15

Do đó ƯC(6;9;15) 1;3

Bài 4: Viết tập hợp các bội chung của

a) 4 và 8

b) 6; 10 và 15

Lời giải:

a) Ta có:

B(4) 0;4;8;12;16;20;24;

B(8) 0;8;16;24;

Do đó BC(4;8) 0;8;16;24;

b) Ta có:

B(6) 0;6;12;18;24;30;36;42;48;54;60 B(10) 0;10;20;30;40;50;60;

B(15) 0;15;30;45;60;

Do đó BC(6;10;15) 0;30;60;

Bài 5: Tìm số tự nhiên n, biết (n+6) n

Lời giải:

Ta có (n+6) n mà n n nên 6 n

Do đó n Ư(6) hay n 1;2;3;6

Trang 7

Bài 6: Tìm số tự nhiên n sao cho 15 n(2n 1)

Lời giải:

Ta có 15 n(2n 1), suy ra 2n+1 Ư( (15) hay 2n+1 1;3;5;15 Do đó 2n+1=1 n=0;

2n+1=3 n=1;

2n+1=5 n=2;

2n+1=15 n=7

Vậy n 0;1;2;7

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w