1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp quy nạp toán học

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp quy nạp toán học
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 379,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo nguyên lý quy nạp thì * đúng.

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC Bài toán: Cần chứng minh một khẳng định đúng A n  với  n N n a,  (*)

Cách 1:

- Bước 1: Chứng minh (*) đúng với n a

- Bước 2: Giả sử (*) đúng với (đến) n k , tức là A k  đúng (giả thiết quy nạp)

- Bước 3: Ta đi chứng minh (*) cũng đúng với n k 1, tức là chứng minh A k  1 đúng

- Bước 4: Theo nguyên lý quy nạp (*) được chứng minh

Cách 2:

- Bước 1: Kiểm tra với n a

- Bước 2: Giả sử (*) đúng với (đến) n tức là A n  đúng

- Bước 3: Ta đi chứng minh (*) cũng đúng với n 1 tức là A n  1 đúng

- Bước 4: Kết luận

Bài 1: Chứng minh rằng:

1 2

2

n n

Lời giải

a Với n  0 20  0 đúng

- Giả sử đúng với n k , tức là 2kk

- Đi chứng minh đúng với n k 1, tức là 2k1k1 (**)

Thật vậy VT(**) 2 k1 2 2 2kk 2kk 1 đpcm

b +)

:1 2

2

k k

n k   k  

+)

2

K

đpcm

Bài 2: Chứng minh rằng  n Z

Trang 2

a 2n3n  5 6n b 16n10n 1 25

Lời giải

a n  1 0 6  đúng

- Giả sử đúng với n k , tức là 2k 3k  5 6k

- Ta chứng minh đúng với n k 1

Thật vậy

3, 2( ) 6

so le

 

  

    

b n  1 25 25  đúng

- Giả sử đúng với n k , tức là 16k 10k 1 25

- Ta chứng minh đúng với n k 1

Thật vậy 16k110(k1) 1 16(16  k 10k 1) 16.10 k 16 10( k1) 1

25 25

   

    

đpcm

Bài 3:

Chứng minh rằng 132333 n 3  (1 2 n)2 n N*

Lời giải

+) n  1 13 12 đúng

+) n  2 1323 (1 2)2  9 đúng

Giả sử (*) đúng với n k 1, tức là

2

2

k k

Ta đi chứng minh (*) đúng với n k 1, tức là

2

2

Thật vậy :

VT     k        kk    

Vậy (*) được chứng minh

Trang 3

Bài 4:

Chứng minh rằng 32n3 24n37 64,  n N

Lời giải

+) n  0 33 24.0 27 37 37 64 64      đúng

+) Giải sử (*) đúng với n, tức là A 32n3 24n 37 64

+) Ta chứng minh (*) đúng với n 1, tức là B32n5 24(n1) 37 64 

  

Theo nguyên lý quy nạp thì (*) được chứng minh

Bài 5:

Chứng minh rằng 23n 1 3 ; / 3n1  n2 n N(*)

Lời giải

+) n 0, ta có 230  1 3 3; / 9   đúng

Giả sử (*) đúng với n, tức là 23n  1 3 (n1q q N q , / 3)

Ta đi chứng minh (*) đúng với n 1, tức là

1

2n 1 3 ; / 3n n

Thật vậy:

1

3 3nq nq 3.3 nq 3 3 (3nq n.q 3 nq 1) 3 , / 3nn

Vậy (*) được chứng minh.

Bài 6:

Chứng minh rằng  n 1,n N :1.212.223.23 n.2n  2 (n 1).2n1

Lời giải

+) Với n 1, ta được 1.21 2 (1 1).2 1 1 

+) Xét n k k  1 , tức là 1.212.223.23 k.2n k  2 (k 1).2k1

Ta chứng minh đẳng thức đúng với n k 1, tức là:

Trang 4

1 1

2 ( 1).2 ( 1).2

        

(đpcm)

Bài 7:

Chứng minh rằng

6

Lời giải

- Với n 1, ta có

2

1.(1 1)(2.1 1)

6

đúng Giả sử (*) đúng với n k , tức là

6

Ta cần chứng minh (*) đúng với n k 1, tức là:

6

Theo giả thiết quy nạp, ta có:

2 2

Theo nguyên lý quy nạp ta có (*) đúng với  n N*

Bài 8:

n

Lời giải

Giả sử đúng với n k (k 1), tức là 2

k

k k S

k k

 

Ta đi chứng minh với n k 1, tức là

1

Trang 5

Có: 2

1

k

k k

S

 

        

Bài 9:

Chứng minh rằng

n N

Lời giải

+) Với

+) Với

k

k k

+) Chứng minh đúng với n k 1

2 1

2

Cần phân tích: (3k27 )(k k 3) 2( k5) ( k1) 3(2 k1) 7 

Bài 10:

Chứng minh rằng:

2 !n

n

n

Lời giải

(2.0 1)!

2 0!

(đúng)

Trang 6

+) 1

(đúng) +)

2 !k

k

k

Cần chứng minh đúng với n k 1, tức là

2 !k

k

k

1 1

S

Bài 11:

Chứng minh rằng

n n   n    

Lời giải

+) Với n 2, ta có

(*)

+) Giả sử (*) đúng với n k , tức là

k k   k

Ta chứng minh (*) đúng với n k 1, tức là

k k   kk  k 

Thật vậy theo giả thiết quy nạp ta có

(**)

VT

Theo nguyên lý quy nạp  (*) được chứng minh

- Hoặc

12 k1 2 k1 2 k2

2k1 2 k2  2k1 2 k2  2k2 k1 12 k1k1 12

Bài 12:

Trang 7

Cho

*

n

a b cCMR      n N

Lời giải

+) n 1, ta có:

(*)

ab a b

đúng

+) n 2, ta có

ab a ba b

đúng

n

aba b 

Ta đi chứng minh (*) đúng với n 1, tức là

1

Ta đi chứng minh

n

do

2(a nb n) (a n b n)(a b) 0 2a n 2b na na b ab n n b n 0

đúng Theo nguyên lý quy nạp thì (*) đúng.

Bài 13:

Chứng minh rằng n n1 (n1)n n 3

Lời giải

+) n  3 34 43 (đúng)

+) Giả sử đúng với n k , tức là k k1(k1) (k k 3)

+) Cần chứng minh đúng với n k 1, tức là (k1)k2 (k2)k1

Ta có

1

k k

1

( 1)

Trang 8

BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 11: Chứng minh rằng:

a 1.2 2.5 3.8    n n(3 1)n n2( 1)(n N *)(*)

b

1

2

c

2

3

n n

d

*

2

n n

Lời giải

a) n  1 đúng

+) n k , tức là 1.2 2.5 3.8    k k(3  1)k k2( 1)

+) Đi chứng minh n k 1, tức là

1.2 2.5 3.8    k k(3  1) ( k1) 3(k1) 1 (k1) (k2) (**)

b) n  1 đúng

+)

1

1

2

+) Chứng minh đúng với n k 1, thật vậy

c) n  1 đúng

+)

2

3

k k

+)

2

dpcm

d) n  1 đúng

Trang 9

+)

2

k k

+)

2

2

3 5 2 ( 1)(3 2)

kkkk

Bài 2: Chứng minh rằng:

a 1.4 2.7   n n(3 1)n n( 1) (2 n N *)

b

3

c

3

Lời giải

a) n  1 đúng

+) n k  1.4 2.7   k k(3 1)k k( 1)2

+) n k  1 VTk k( 1)2(k1)(3k4) ( k1) (k k1) (3 k4)

b) n  2 đúng

+)

3

n k    k k     k

+)

3

kkk

c) n  1 đúng

+)

3

+)

2 2

Trang 10

2( 1)( 2)(2 3)

3

kkk

Bài 3:

Chứng minh rằng  n N*, ta có

a n32n chia hết cho 3 b n3(n1)3(n2) 93

c n311 6,nn N * d 2n3 3n2 n 6

e 4n15n 1 9 f 32 1n 2n27

g n33n25 3n

Lời giải

a) n  1 đúng

+) n k  k32 3k

+)

b) n  1 đúng

+) n k  k3(k1)3(k2) 9(3 kN*)

+) n k  1 VT (k1)3(k2) (3 k3) 9 (3  k1)3(k2)3k39k227k27

9 9

    

         

c) n  1 đúng

+) n k  k311 6,kkN*

+) n k  1 VT (k1)311(k1)k33k23k 1 11k11 ( k311 ) 3(kk2 k 4)

3

d) n  1 đúng

+) n k  2k3 3k2 k 6

+) n k  1 VT 2(k1)3 3(k1)2(k1) 2( k33k23k1) 3( k22k1) ( k1)

Trang 11

e) n  1 đúng

+) n k  4k 15k 1 9( kN*)

+) n k  1 VT 4k115(k1) 1 4.4  k 15k14 (4 k 15k 1) 3(4 k 5)

(4 15kk 1) 9 4k 15k 1 3(4k 5) (15 k 6) 3 (4k 5) 3

  

đpcm f) n  1 đúng

+) n k  32k12k27 k N*

+)

7 7

  

     g) n  1 đúng

+) n k  k33k25 3k

+) n k  1 VT (k1)33(k1)25(k1)k36k214k9

Ta có

3 3

(k 6k 14k9) ( k 3k 5 ) 3kk 9k 9 k 6k 14k9 3

    

     

(đpcm)

Bài 4: Chứng minh các bất đẳng thức sau

a 2n2 2n5(n N *) b 2n 2n1(n N n *, 3)

c 3nn24n5(n N n *, 3) d 2n3 3n 1(n8)

e 3n1 n n( 2)(n4)

Lời giải

a) 2n2 2n 5 S n 2n2 2n 5 0

+) n  1 đúng

k

b 2n 2n 1 S n 2n 2n 1 0( n N n *, 3)

Trang 12

+) n  3 đúng

+) n k  S k 2k  2k 1 0

k

c) 3nn24n 5 S n 3nn2 4n 5 0

+) n  3 đúng

+) n k  S k 3kk2 4k 5 0

k

d 2n3 3n 1 S n 2n3 3n 1 0, n N n*, 8

+) n  8 đúng

3

k

k

e 3n1 n n( 2) S n 3n1 n2 2n 0

+) n  4 đúng

+) n k  S k 0

k

SS

Ngày đăng: 23/10/2023, 17:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w