1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

các cụm từ cần thiết cho TOEIC

32 364 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cụm Từ Cần Thiết Cho TOEIC
Trường học Không rõ
Chuyên ngành TOEIC Vocabulary and Phrases
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 617,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng tôi không thường xuyên làm cách nà, chúng tôi sẽ thực hiện 1 ngoại lệ trong trường hợp của bạn □ idea for / ý tưởng, ý kiến cho What gave you the idea for the book?. Câu hỏi về c

Trang 1

Words and Expressions That Frequently Appear on the TOEIC Nouns + preposition

□ cause of / nguyên nhân của

The cause of the fire was carelessness (Nguyên nhân của đám cháy là sự bất cẩn)

□ combination of A and B/ kết hợp của … và …

A combination of high interest rates and falling demands forced the company to close (Sự

kết hợp của lãi suất cao và nhu cầu tiêu dùng giảm buộc công ty đóng cửa)

□ demand for/ yêu cầu cho

The management has refused to agree to our demand for a 7 % pay raise

(Ban quản lý đã từ chối đồng ý đề nghị của chúng tôi tang lương 7%)

□ development in/ sự phát triển trong

People are happy with developments in medicine

(Con người hạnh phúc với sự phát triển của y học)

□ effect of/ tác động của, ảnh hưởng của

One of the effects of this illness is that you lose your hair

(Một trong những tác động của căn bệnh là bạn mất mái tóc của bạn)

□ example of/ ví dụ của, thể hiện của

This church is a wonderful example of medieval architecture

(Ngôi nhà thờ này là một ví dụ tuyệt vời của kiến trúc trung cổ)

□ exception to/ ngoại trừ, trừ ra , phản đối

We don’t usually do it this way, we’ll make an exception to the rule in your case

(Chúng tôi không thường xuyên làm cách nà, chúng tôi sẽ thực hiện 1 ngoại lệ trong trường hợp của bạn)

□ idea for / ý tưởng, ý kiến cho

What gave you the idea for the book? (Những điều gì cho bạn ý tưởng về quyển sách?)

□ improvement in / cải thiện, cải tiến trong

There has been a significant improvement in the company’s trading position

(Đã có những cải thiện đáng kể trong vị trị giao dịch của công ty)

Trang 2

□ increase in / tăng, gia tăng trong

An increase in crime was one of the most serious problems that city had (Sự tăng tội phạm

là 1 trong những vấn đề nghiêm trọng của thành phố này)

□ native of /nơi ở, gốc ở, tự nhiên

He is a native of California (Ông ấy là người gốc California)

□ part in / phần trong

The question of cost will play an important part in our decision

(Câu hỏi về chi phí sẽ đóng vai trò quan trọng trong quyết định của chúng tôi)

□ price of / giá của, giá trị

What is the price of this suit? / (Giá của cái áo này như thế nào?)

□ probability of / khả năng của, xác suất của

There’s very little probability of an agreement being reached

(Có rất ít khả năng của một hợp đồng đạt được)

□ problem with / vấn đề với, rắc rối về

The company has no problems with the management

Công ty không có vấn đề gì về việc quản lý

□ process of / quá trình của

Coal was formed out of dead forests by a long, slow process of chemical change

(Quá trình được hình thành từ cánh rừng chết với thời gian dài, quá trình biến đổi chậm của hóa học)

□ reliance on / Tin tưởng vào, tin cậy vào, phụ thuộc vào

I have complete reliance on his judgment

Tôi hoàn toàn tin cậy vào phán đoán của anh ấy

□ result of / Kết quả của

His sickness is the result of the contaminated food /Bệnh của anh ấy là kết quả của thực

phẩm ô nhiễm

□ rules for / quy luật cho

There are rules for driving / Có những quy luật dành cho việc lái xe

□ rules of (a game) / quy luật của

To enjoy golfing, you need to understand the rules of golf

Trang 3

□ solution to / giải pháp, phương án

There are no simple solution to the unemployment problem

Không có phương án đơn giản cho vấn đề thất nghiệm

□ source of / nguồn của

We’ll have to find a new source of income

Chúng ta sẽ phải tìm 1nguồn thu nhập mới

□ a supply of / nguồn cung cấp …

Bring a large supply of food with you

Mang lại nguồn cung cấp thực phẩm lớn với bạn

□ a variety of / đa dạng về

The shirt is available in a variety of colors

Chiếc áo sơ mi có sẵn nhiều màu khác nhau

Trang 4

Adjective/ Adverb + preposition

□ afraid of / e ngại về, lo sợ về

I’ve always been afraid of flying / Tôi luôn luôn sợ bay

□ angry at (something) / giận dữ về vấn gì đó

They were angry at the way they had been treated

Họ giận dữ về cách họ đã bị đối xử

□ angry with (someone) / giận dữ ai đó

I was [got] really angry with her / Tôi thực rất giận cô ấy

□ attached to / đính kèm, đi theo

The children are very attached to their grandparents

Trẻ em đang rất thân với ông bà

□ based on / dựa trên

He wrote a novel based on fact / Ông ấy đã viết quyển tiểu thuyết dựa trên thực tế

□ capable of / khả năng, có năng lực

A force 10 wind is capable of blowing (= able and likely to blow) the roofs off houses

Cơn gió cấp 10 có khả năng thổi bay mái nhà

□ close to / thân với, gần với

She was very close to death for a while Cô ấy đã gần như chết đi 1 thời gian

□ dependent on / phụ thuộc vào

It’s very easy to become dependent on sleeping pills / Thật là dễ phụ thuốc ngủ

□ different from / khác với

Emily is completely different from her sister / Emily hoàn toàn khác với chị gái

□ disappointed by / thất vọng về, thất vọng bở

I’m disappointed by the way our team played today

Chúng tôi thất vọng về cách đội của chúng tôi hôm nay chơi

□ eligible for / đủ tư cách, thích hợp cho

You have to be employed for six months to be eligible for medical benefits

Bạn phải làm được 6 tháng để được hưởng lợi về y tế

Trang 5

□ essential to [for] / cần thiết cho, thiết yếu cho, bản chất …

A knowledge of English is essential for this job

Kiến thức về Anh ngữ là một điều cần thiết cho công việc

□ familiar with / quen thuộc với

I’m not familiar with current research in the field

Tôi không quen thuộc với nghiên cứu hiện nay trong lĩnh vực này

□ free from / niễm phí từ …

Because the organization is a charitable enterprise, it is free from tax worldwide

Bởi vì tổ chức này là doanh nghiệp từ thiện, nó miễn phí từ thuế trên toàn thế giới

□ free of / tự do về

My doctor told me I would never be completely free of the disease

Bác sỹ của tôi nói với tôi, tôi sẽ không bao giờ hoàn toàn thoát khỏi căn bệnh

□ identical to / đồng nhất với, giống với

The test are identical to those carried out last year

Bài kiểm tra giống với bài đã thực hiện chúng tôi năm ngoái

□ inferior to / thấp kém hơn …

They felt inferior to the others until the team’s international success gave them some pride

/ Họ cảm thấy thấp kém hơn so với các nhóm khác cho đến khi sự thành công quốc tế của đội đã cho họ niềm tự hào

□ married to / kết hôn với

How long have you been married to John? / Bạn đã kết hôn với John bao lâu rồi?

□ preferable to / thích hợp hơn …

Surely a diplomatic solution is preferable to war

Cách chắc chắn phương án ngoại giao là thích hơn hơn chiến tranh

□ related to / quan hệ với

Experts believe that a large number of cancer cases in the area are directly related to the

new nuclear power station

Các chuyên gia tin rằng 1 số lượng lớn các căn bệnh ung thư có liên quan trực tiếp đến trạm điện hạt nhân mới

Trang 6

□ responsible for / chịu trách nhiệm, phụ trách

John is directly responsible for the efficient running of the office

John chịu trách nhiệm trực tiếp cho việc điều hành hiệu quả văn phòng

□ satisfied with / hài lòng với, thỏa mãn với

I am not fully satisfied with the standard of your work / Tôi không hoàn toàn hài lòng với

tiêu chuẩn công việc của bạn

□ similar to / giống với, tương tự với

I bought some new shoes which are very similar to a pair I had before

Tôi vừa mua 1 vài đôi giày mà rất giống với đôi mà tôi có trước đó

□ subject to / chịu, lệ thuộc vào

Japan is a country subject to earthquakes / Nhật là quốc gia chịu nhiều động đất

□ suitable for / phù hợp cho, thích hợp cho

The movie is rated R and is not suitable for children / Bộ phim này được xếp vào R và

không phù hợp cho trẻ em

□ superior to / cao cấp

Manufacturing companies spend millions of dollars trying to convince customers that their

superior to those of other companies

Công ty sản xuất tri hàng triệu đô la cho việc cố gắng thuyết phục khách hàng cao cấp của

họ cho những công ty khác

□ surprised at [by] / ngạc nhiên về [bởi]

We were very surprised at the result He seemed surprised by the question

Chúng tôi rất ngạc nhiên về kết quả Anh dường như ngạc nhiên về câu hỏi

Trang 7

Verbs + preposition

□ account for (explain) giải thích, giải trình

The army made no attempt to account for the missing men

Quân đội đã không cố gắng để giải thích cho những người bị mất tích

□ accustom oneself to / làm quen với … để

It’ll take time for me to accustom myself to the changes

Sẽ mất thời gian cho tôi có thể làm quen bản thân mình để thay đổi

□ agree to (a plan) / đồng ý với, ký hợp đồng

Both sides in the conflict have agreed to the terms of the peace treaty

Cả hai bên trong cuộ tranh giành vừa đồng ý (ký) các điều khoản của hiệp ước hòa bình

□ agree with (someone) / đồng ý với ai đó, hợp ý với

I agree with you

□ approve of / chấp thuận, tuân theo

Thoroughly approve of what the management is doing

Tuân theo triệt để những gì ban điều hành đang làm

□ arrive at / đến nơi …

It was dark by the time we arrived at the station

Trời đã tối vào thời điểm chúng tôi đến nhà ga

□ arrive in / đến (địa điểm không rõ)

Early humans first arrived in this area over 25,000 years ago

Người đầu tiên đến châu lục này hơn 25,000 năm trước

□ begin with / bắt đầu với

The word “cat” begins with the letter ‘c’ Chữ “Cat” bắt đầu với từ ‘c’

□ believe in / tin vào

I believe in the fundamental goodness of the human nature

Tôi tin vào bản chất tốt lành của con người tự nhiên

Trang 8

□ caution somebody against something / cảnh báo ai không làm điều gì

The writer cautioned the newspaper’s readers against buying (= warned them not to buy)

shares without getting good advice first

Nhà báo cảnh báo các đọc giả không nên mua cổ phiếu mà không nhận được lời khuyên đầu tiên

□ compete with / cạnh tranh với

If a company competes with another, it tries to get people to buy its goods or services

instead of the other companies

Nếu một công ty cạnh tranh với các công ty khác, nó sẽ cố gắng kiếm người mua hàng hóa hoặc dịch vụ của mình thay vì của các công ty khác

□ consist of / bao gồm

The team consists of four Americans and two Europeans

Đội bao gồm 4 Người Mỹ và 2 người Âu châu

□ contribute to / đóng góp

Falling sales in the American market contributed to the company’s collapse

Giảm doanh thu bán hàng góm phần khiến sụp đổ công ty

□ cooperate with / liên hiệp với

He said that he had cooperated with the government in its investigation

Anh ấy nói rằng anh ấy đã liên kết với chính phủ trong việc đầu tư

□ deal with / đối phó, giải quyết, thỏa thuận

The second part of this document deals with staff training

Phần hai của văn bản bày là giải quyết huấn luyện nhân viên

Rumors that the company had done a deal with Microsoft to market its product

Lời đồn cho rằng công ty đã có thỏa thuận với hang Microsoft về thị trường sản xuất

□ decide on / quyết định vào, lựa chọn …

We’re decide on a beige carpet for the dining room

Chúng tối đã quyết định lựa chọn những tấm khan trải cho phòng ăn

□ decrease by / giảm xuống

His salary decrease by 10% because of the recession

Mức lương giảm xuống 10% bởi vì sự suy thoái kinh tế

Trang 9

□ depend on / phụ thuộc vào

The cost of your flight depend on what time of year you go The city’s economy depends

largely on the car industry

Giá chuyến bay của bạn phụ thuộc vào thời gian 1 năm bạn đi Kinh tế của công ty phụ thuộc cách lớn lao vào mền công nghiệp xe hơi

□ divide among (more than two people)

I think we should divide (up) the costs equally among us

Tôi nghĩ rằng chúng ta nên chia giá ra làm hai

□ divide into (parts) / chia ra

After World War II, Germany was divided into two separate countries for more than four

decades

Sau thế chiến thứ 2, nước Đức bị chia làm 2 đất nước phân biệt sau hơn 4 thập kỷ

□ escape from / giải thoát

A lion has escaped from its cage

Con sư tử đã thoát khỏi cái cũi

□ interfere with / rắc rối với,

Even a low level of noise interferes with my concentration

Ngay cả với mức độ ồn gân nhiễu với sự tập trung của tôi

□ invest in / đầu tư vào

The company has invested millions of dollars in writing new programs

Công ty đã đầu tư vào hang nghìn Dola vào việc viết ra các chương trình mới

□ participate in / tham gia

She never participates in any of our discussions, does she?

Cô ấy chưa từng tham gia vào 1 vài quyết định của chúng ta, đúng không?

□ pay for / trả cho

How much did you pay for the tickets?

Giá vé mà bạn đã mua là bao nhiêu?

Trang 10

□ plan on / dự định, lên kế hoạch, dự trù

We were planning on just having a snack and catching the early train

Chúng ta đang lên kế hoạch vừa ăn snack và bắt xe lửa sớm

□ prepare for / chuẩn bị cho

Although the crisis seems to be over, we should prepare for a time of troubles

Mặc dù cho sự khủng hoảng dường như đã qua, chúng ta nên chuẩn bị cho thời gian khó khăn

□ prohibit from / cấm, không cho phép = illegal = not allowed

Motor vehicles are prohibited from driving in the town’s center

Xe mô tô bị cấm không được chạy trong trung tâm thị trấn

□ recover from/ giành lại, làm lại, phục hồi

It took her a long while to recover from her heart operation

Cô ấy phải mất thời gian trong khi cô ấy phục hồi sau ca phẫu thuật tim

□ reply on / trả lời

I reply on you for good advice

Tôi trả lời bạn với lời khuyên tốt

□ replace A with B / thay thế A bằng B

The factory replaced most of its workers with robots

Nhà máy đã thay thế hầu hết công nhân của nó bằng rô bốt

□ respond to / đáp ứng cho

The government has responded to public pressure by abolishing the new tax

Chính phủ đã đáp ứng cho áp lực công chúng cho việc bãi bỏ thuế (abolish = cancel = take off)

□ result in / kết quả của, dẫn đến

The fire resulted in damage to their property

Hỏa hoạn dẫn đến phá hủy tài sản

□ search for / tìm hiểu về, tìm kiếm

Scientists are still searching for a cure for the common cold

Các nhà khao học vẫn nghiên cứu cho việc chữa các bệnh lạnh thông thường

(cure = medicine or medical treatment)

Trang 11

□ subscribe to (mean 1: mua báo dài hạn Mean 2: quyên góp)

She subscribes to women’s magazines and the local newspaper

Cô ấy mua báo phụ nữ và báo địa phương dài hạn

□ substitute A for B / thay thế A cho B

The company illegally substituted cheap bolts and screws for more expensive material

Công tu không cho phép thay thế dây buộc và ốc vít rẻ tiền cho các vật liệu tốt

□ succeed in / thành công trong

The campaign has certainly succeeded in raising public awareness of the issue

Chiến lược đã thành công cách nhất định trong việc nâng cao ý thức công đồng

□ talk about (a topic) / nói về

He spent a lot of time talking about his hobbies

Anh ấy đã mất nhiều thời gia để nói về sở thích

□ talk to ( an audience or a person) / nói cho ai đó, nói chuyện với ai đó

She talked to her mother on the phone every week

Cô ấy nói chuyện với mẹ cô ấy qua điện thoại mỗi tuần

□ wait for (something or someone) đợi cái gì đó, ai đó

The dentist kept me waiting for ages

Bác sỹ nha khoa đợi tôi đủ tuổi

□ wait on / phục vụ, làm việc (tại nhà hành, quán ăn)

She waited on shoppers all day at the department store

Cô ấy phục vụ khác hàng mua sắm tại khu vực trưng bày

Trang 12

Others

□ ahead of / trước (ahead of time: trước thời hạn)

I’m on the waiting list for a ticket, but there are ten people ahead of me

Tôi đang chờ để mua vé, nhưng còn có 10 người phía trước tôi

□ along with / theo cùng; walk along: đi dọc theo

Why don’t you take him along with you when you go?

Tại sao bạn không dẫn anh ấy đi cùng khi bạn đi?

□ because of / bởi vì

We had to cancel the convention because of the bad weather

Chúng đã hủy cuộc gặp bởi vì thời tiết xấu

□ by means of / ý nghĩa của

She tried to explain by means of sign language

Cô ấy đã cố gắng giải thích ý nghĩa ngôn ngữ ký hiệu

□ due to ~ beacause of / bởi vì, nguyên nhân

The fire was due to a faulty wire in a plug

Đám cháy là nguyên nhân của 1 đoạn dây nối bị lỗi trong phích cắm

□ in charge of / tiền phí, tiền phải trả

Who will be in charge of the department when Sophie leaves?

Ai sẽ trả phí cho căn hộ khi Sophie rời?

□ in favor of / đồng ý, đồng thuận

The majority was in favor of the proposal

Đa số là ủng hộ cho đề suất này

□ in spite of = although = though = even though

In spite of his (= although he has an) injury, Ricardo will play in Saturday’s match

Mặc dù bị thương, Ricardo sẽ vẫn chơi trận đấu thứ bảy này

□ instead of / thay vì

You can have herbal tea instead of coffee if you want

Bạn có thể dùng trà thảo mộc thay vì dùng cà phê nếu bạn muốn

Trang 13

□ on account of ~ because: vì

She’s angry on account of what you said about her husband at lunch

Cô ấy giận vì những gì bạn nói về chồng cô ấy lúc ăn trưa

□ prior to ~ before / trước khi

He had showed no signs of being on pain prior to (= before) suffering a heart attack and

collapsing

Anh ấy đã không thể hiện bất cứ dấu hiệu nào trước khi bị một cơn đau tim và sụp đổ

□ regardless of / không để ý, bất chấp, không kể

The plan for a new office tower went ahead regardless of local opposition

Dự án dành cho tháp văn phòng đã đi trước bất chấp sự lựa chọn của địa phương

□ thanks to / nhờ vào

Thanks to yesterday’s rain, the morning air was fresher than usual

Nhờ vào cơn mưa hôm qua, không khí ban ngày đã trong lành hơn bình thường

□ together with / cùng với

That bottle of champagne, together with those chocolates, will make a nice present

Rượu của chai đó cùng với những sô cô la sẽ là những món quà xinh xắn

□ access to / liên kết với

The system has been designed to give the user quick and easy access to the required

information

Hệ thống đã được thiết kế cho người dùng liên lạc dễ dàng và nhanh chóng các thông tin yêu cầu

□ according to / theo như

According to the weather forecast, the weather will improve soon

Theo như dự báo, thời tiết sẽ cải thiện hơn

□ add to / theo vào

Have you anything to add to your earlier statement?

Bạn có thêm bất cứ điều gì vào lời khẳng định trước đó?

□ advocate for / chủ trương cho, biện hộ cho, ủng hộ cho

Dr Smith has long been a practicing pediatrician and an advocate for Children’s right

Tiến sỹ Smith đã là bác sỹ thực hành nhi khoa 1 thời gian dài và ủng hộ cho quyền trẻ em

Trang 14

□ ahead of time / trước thời hạn

Let’s meet for lunch I’ll call you ahead of time (in advanced) to fix a time and a place

Chúng ta hãy đi ăn trưa, tôi sẽ gọi cho bạn trước để đổi thời gian và địa chỉ

□ be aimed at / nhằm, mục đích vào, tập trung vào

The government’s campaign is aimed at influencing public opinion

Chiến dịch của chính phủ nhằm gây ảnh hưởng đến sư luận

□ arrange for / sắp xếp

The meeting has been arranged for Wednesday

Cuộc họp đã được xếp vào thứ tư

□ aside from / trừ ra

I hardly watch any television, aside from news and current affairs

Thật khó tôi xem 1 kênh nào, trừ ra tin tức và vấn đề hiện tại

□ at one’s expense / chi phí của

I treated my friend at my expense / Tôi điều trị bệnh cho bạn của tôi bằng tiền của tôi

□ at random / cách tự nhiên, ngẫu nhiên

The librarian took a book from the shelf at random

Người coi thư viện lấy 1 quyển sách từ kệ cách ngẫu nhiên

□ at stake / đang lâm nguy, đang bị đe dọa

Thousands of lives will be at stake if emergency aid does not arrive on the city soon

Hàng ngàn người dân sẽ bị đe dọa nếu cảnh báo phụ không đến với thành phố sớm

□ at the rate of / mức độ của, tốc độ

The car was going at the rate of 40 miles an hour

Chiếc xe hơi đã chạy với tốc độ 40 dặm trong 1 giờ

□ attribute A to B / cho A do B

The doctors have attributed the cause of the illness to an unknown virus

Bác sỹ đã cho rằng nguyên nhân căn bệnh là do 1 virut không tên

□ be absorbed in / miệt mài, mê mải, tập trung, bị lôi cuốn

John was absorbed in his thoughts / John tập trung suy nghĩ

Trang 15

□ be accustomed to + noun/ V-ing / quen với

I’m not accustomed to being treated like this

Tôi không quen với cách cư xử như trên

□ become acquainted with (get to know) / trở nên quen với, tiếp cận với

John became acquainted with many well-known writers and artists

John đã trở nên quen với nhiều tác giả và nhà văn nổi tiếng

□ be acquainted with / quen thuộc với

Students who are already acquainted with one language tend to find it easier to learn a

new one Các sinh viên mà đã quen với 1 ngôn ngữ dễ dàng học 1 ngôn ngữ nữa

□ be apt to / có khuynh hướng, phù hợp

The kitchen roof is apt to leak when it rains Mái nhà bếp cps khuynh hướng dột khi trời

mưa

□ be ashamed of / xấu hổ vì, hổ thẹn vì, ngại ngần vì

Oliver Twist was not ashamed of asking for more food

Oliver Twist đã không ngần ngại hỏi biết thêm về món ăn

□ be available to / sẵn cho, sẵn sàng, miễn phí cho

It is vital that food is made available to the famine areas

Nó là thực phẩm sống còn được làm sẵn cho khu vực đói kém

□ be aware of / có kiến thức, hiểu biết, nhận thức

Is he aware of the price of shoes like those? (= Does he realize that that are very

expensive?)

Anh ấy biết chắc giá của đôi giày?

□ be based on / dựa trên, nền tảng trên

The film is based on a short story by John Smith Bộ film dựa trên câu truyện ngắn của

John

□ be bound to / nhất định, chắc chắn

It was bound to happen sooner or later Nó đã chắc chắn xảy ra sớm hơn hoặc trễ hơn

□ be comparable to / có thể so sánh với

A cave is not comparable to a house for comfort

Một hang không thể so sánh với 1 căn nhà về tiện nghi

Trang 16

□ be concerned about / quan tâm về, chú ý đến

I’m a bit concerned about your health Tôi có chút lo lắng về sức khỏe của bạn

□ be convicted of / bị công bố

He was twice been convicted of robbery Anh ta đã hai lần bị kết án tội ăn cắp

□ be covered with / được phủ bởi

How much of the Earth’s surface is covered with water?

Bề mặt cảu trái đất được phủ với bao nhiêu phần tram nước?

□ be discontented with / không hài lòng với = not be satisfied with

The boys are discontented with their present situation

Những đứa trẻ không hài lòng với hoàn cảnh hiện tại

□ be eager to / háo hức, ham hở, thiết tha cho…

She was very eager to meet you / cô ấy rất háo hức gặp bạn

□ be eligible for / có tư cách cho

Students must pass in all subjects to be eligible for the school team

Các sinh viên vượt qua tất cả các môn học mới có đủ điều khiện cho đội tuyển trường

□ be entitled to + verb/ noun / cho quyền làm …, được gọi là

The one who wins is entitled to the first prize

Người mà thắng sẽ được nhận giải thưởng

□ be essential to / thiết yếu cho

The accounting department is essential to the company’s organization

Phòng kế toán là không thể thiếu cho tổ chức công ty

□ be experienced in (a field) kinh nghiệm trong, về

John is very experienced in repairing cars

John rất kinh nghiệm trong sửa xe máy

□ be experienced with (something) Có kinh nghiệm với

He is experienced with the new computer Anh ấy có kinh nghiêm với máy tính mới

□ be faced with / đối mặt với

The company is faced with a difficult situation because of the recession

Công ty đang đối mặt với tình trạng khó khăn bởi khủng hoảng kinh tế

Ngày đăng: 20/06/2014, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w