QUÁ KHỨ GIẢ ĐỊNH Cách dùng: QKGĐ được dùng để đưa ra một giả định không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.. Ứng dụng: QKGĐ được dùng trong câu điều kiện loại 2, câu ước ao, dùng sau
Trang 1THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1 Công thức:
a Khẳng định: S + V1/S/ES …
b Phủ định: S + DO / DOES + NOT + V0 …
c Nghi vấn: DO / DOES + S + V0 … ?
2 Từ gợi ý: always, usually, often, sometimes,
occasionally, frequently, normally, as a rule, seldom,
rarely, never,…
3 Ví dụ: The earth goes around the Sun.
We don’t want to waste our time.
They often get up early.
She usually attends our club.
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
1 Công thức:
a Khẳng định: S + AM / IS / ARE + VING ….
b Phủ định: S + AM / IS / ARE + NOT + VING ….
c Nghi vấn: AM / IS / ARE + S + VING ….?
2 Từ gợi ý: now, at present, at the moment, Look!; Be quiet!; Keep silent!
3 Ví dụ: She is cooking in the kitchen now.
I am doing my homework at present.
Look! They are approaching us.
Be quiet! Someone is knocking at the door She isn’t doing her homework right now.
3 Ví dụ: We didn’t make any mistakes.
He helped you overcome the problem.
I saw Nam yesterday.
I arrived here three days ago.
Did they build the bridge in 2000?
Last night, we talked to him in the hall.
THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
1 Công thức:
a Khẳng định: S + WAS / WERE + VING …
b Phủ định: S + WAS / WERE + NOT + VING …
c Nghi vấn: WAS / WERE + S + VING … ?
2 Từ gợi ý: at+ tgian cụ thể, from + tgian + to + tgian
ở qkhứ, during + tgian ở qkhứ, while, when, as
3 Ví dụ: Were you doing homework at 7:00 p.m
yesterday?
What was Tom doing from 7:00 to 7:45 a.m yesterday?
I was watching TV during yesterday.
She wasn’t cooking when I came.
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1 Công thức:
a Khẳng định: S + HAVE / HAS + V3/ED …
b Phủ định: S + HAVE / HAS +NOT + V3/ED …
c Nghi vấn: HAVE / HAS + S + V3/ED … ?
2 Từ gợi ý: just, already, ever, never (giữa have/ has với V 3/ed )
lately, recently, so far (cuối câu/ mệnh đề); yet (cuối câu phủ định)
since + mốc tgian, for + khoảng tgian, until now, up to
now, till now, once, twice, số lượng + times; before
This is the + thứ tự + time + S + have / has + V3/ED…
This is the + thứ tự + noun + S + have / has + V3/ED…
This is the + so sánh nhất + time + S + have / has + V3/ED…
Nhớ kỹ: S + have / has + V3/ED…+ since + S + V2/ED …
THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
1 Công thức:
a Khẳng định: S + HAD + V3/ED …
b Phủ định: S + HAD NOT + V3/ED …
c Nghi vấn: HAD + S + V3/ED …?
2 Từ gợi ý: after, before, as soon as, no sooner … than, before, when, as.
3 Ví dụ: After I had finished my task, I went home.
As soon as you had gone out, a thief
entered your house.
No sooner had you gone out than a thief
entered your house
When you came, I had left this place.
THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
1 Công thức:
a Khẳng định: S + WILL / SHALL + V0 …
b Phủ định: S + WILL / SHALL + NOT + V0 …
c Nghi vấn: WILL / SHALL + S + V0 …?
Ghi chú: will not = won’t ; shall not = shan’t
2 Từ gợi ý: tomorrow, later, next + tgian / noun; in +
tgian ở tglai, in the future.
3 Ví dụ: I will come to your party tomorrow.
Will you join our next trip to Hương Pagoda?
They will build a bridge here next month.
He won’t come here tomorrow.
THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
1 Công thức:
a Khẳng định: S + will / shall + have + V3/ED ….
b Phủ định: S + will / shall + not have + V3/ED ….
c Nghi vấn: Will / Shall + S + have + V3/ED ….?
2 Từ gợi ý: by the time; by + tgian ở tglai; by next + tgian; by this time + tgian ở tglai.
3 Ví dụ: By the time you come, they will have left for
London.
I will have finished my project by next May.
By this time next week, we won’t have
finished our report.
Trang 2In 2100, all creatures will still be alive.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
Ví dụ: Although I have everything, I’m not happy.
Despite having everything, I’m not happy.
Though you are a rich man, you can’t buy love.
In spite of a rich man, you can’t buy love.
Because he is smart, he can do this exercise.
Because of being smart, he can do this exercise
Because he was absent from class, he couldn’t
understand the lessons.
Because of his absence from class, he couldn’t
understand the lessons.
IN CASE / IN CASE OF (Trong trường hợp / Phòng khi)
1 IN CASE OF + Ving phrase hoặc Noun phrase
2 IN CASE + S + V + ….
3 Ví dụ: Take an umbrella with you in case it rains.
Take an umbrella with you in case of the rain.
In case you don’t see Nam, bring this gift to
his parents’.
In case of not seeing Nam, bring this gift to his
parents’.
In case of war, they would help the wounded.
CÁCH PHÁT ÂM -S/-ES CUỐI TỪ Mẹo:
+ Các chữ ploughs, cloths, clothes thì -s phát âm là
+ Chữ hundred thì -ed phát âm là /əd/
CÂU HỎI ĐUÔI (Dạng thường)
Cấu tạo chung của câu hỏi đuôi:
Phần trình bày + , + phần câu hỏi đuôi
Phần câu hỏi đuôi chỉ có 2 chữ
S ở phần câu hỏi đuôi phải là đại từ tương đương của S ở
CẤU TRÚC “….TOO … FOR O … TO….”
(… quá … cho O nên không thể làm … )
S + V + TOO + adj/adv + FOR + O + TO V0 …
Ghi chú:
1 S + BE / linking V + TOO + adj + FOR + O + TO V0 …
2 S + V thường + TOO + adv + FOR + O + TO V0 …
Ví dụ:
The exercise was too easy for him to do in ten minutes
SUY LUẬN CÓ LÔ-GIC
1 Suy luận 1 điều ở hiện tại:
S + MUST V0 … : S + có lẽ làm ….
2 Suy luận 1 điều ở quá khứ:
S+ MUST HAVE V3/ED … : S + có lẽ đã làm …
V ing phrase
Noun phrase
Trang 3The problem becomes too difficult for me to solve.
The time goes by too quickly for me to do the exercise. 3 Diễn tả sự bắt buộc:
S + MUST V0 ….: PHẢI LÀM ….
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
CÂU ĐIỀU KIỆN
1 Loại 1a: Điều kiện luôn luôn đúng:
IF + S + V1/S/ES + …., S + V1/S/ES + …
2 Loại 1b: Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại/ tương lai:
IF + S + V1/S/ES + …., S + will + V0+ …
3 Loại 2: Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại/ tương lai:
IF + S + were / V2/ED + …., S + would + V0 + …
4 Loại 3: Điều kiện không thể xảy ra ở quá khứ:
IF + S + had V3/ED + …., S + would have + V3/ED + …
5 Đảo ngữ CĐK loại 3:
Had + S + V3/ED + …., S + would have + V3/ED + …
CÂU BỊ ĐỘNG Câu bị động thường có ít nhất là: BE + V3/ed …
3 S + is / was + V3/ED + TO HAVE V3/ED …
4 S + have / get + something + V3/ED ….
5 Svật + need + VING … = Svật + need to be+ V3/ED …
CÂU TƯỜNG THUẬT Những điều cần nhớ:
1 Không đổi lùi thì khi: Động từ giới thiệu (Vgt) ở hiện
tại; câu trực tiếp chỉ điều luôn luôn đúng; câu điều kiện
loại 1a, loại 2, loại 3.
2 Trong câu gián tiếp: Vgt không có say to, said to, tell
to, told to Nhưng có thể có say, said, tell, told.
3 Trong câu gián tiếp, khi Vgt ở quá khứ: Không có các
từ GẦN Chỉ có các từ XA.
4 Phải nắm vững cách đổi các đại từ, cách đổi lùi thì.
5 Nên thuộc bài thơ hướng dẫn đổi.
3 Ước ao về một điều không thể xảy ra ở quá khứ:
S+ WISH + (THAT) + S + HAD V3/ED …….
TÓM TẮT CÁCH DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ (1)
1 …… Người + WHO + V …
2 …… Người + (prep) + WHOM + S + V …
3 …… Vật + (prep) + WHICH + …….
4 …….NOUN1 + WHOSE + NOUN2 + V …
Ghi chú: NOUN 2 thuộc về / CỦA NOUN 1
5 …….thời gian + WHEN + S + V …
6 …….nơi chốn + WHERE + S + V …
7 …….lý do + WHY / FOR WHICH + S + V …
Ghi chú: Nếu không dùng WHEN hoặc WHERE thì
dùng một GIỚI TỪ + WHICH
8 THAT thay thế cho WHO, WHOM hoặc WHICH
trong MĐQH có giới hạn (không có dấu phẩy)
1 ENOUGH đứng trước danh từ
2 ENOUGH đứng sau tính từ hoặc trạng từ.
Trang 41 S + V + ENOUGH + noun + (FOR O) + TO V0 …
2 S + BE/ linking V + adj + ENOUGH + (FOR O) +
TO V0 …
3 S + Vthường + adv + ENOUGH + (FOR O) + TO V0 …
(FOR O có thể là FOR somebody hoặc FOR something)
Ví dụ: He studies hard so that he can pass the exam.
He studies hard in order that he can pass the
exam.
He studies hard to pass the exam.
He studies hard so as to pass the exam.
He studies hard in order to pass the exam.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
CÁCH ĐỌC “CH”, “C”, “X”
/t∫/ hầu hết
1 CH /k/ sch-, chr-, che-, mechanic, ache
/∫/ machine, parachute, chef, champaign,
/k/ hầu hết
2 C /s/ ce-, -ce, ci-, sce-,
sci-/∫/ ocean, -cial, -cian, -cious, -cient
/t/ hầu hết
3 T / ∫/ -tial, -tient, -tion,
/t∫/ question
CÁCH ĐỌC “AGE”, “G”,“QU”, / idʒ/ usage, advantage, dosage, message,
garbage, luggage, drainage,… đa số
1 AGE /eidʒ/ age, teenage, cage, engage, stage
/a:dʒ/ massage, garage, collage, montage
2 G /g/ get, give, ga-, go-, gu-: hầu hết
/dʒ/ ge-, gi-, -gy
3 QU /kw/ queue, quote, quit, quite, quiet, … Nhưng picturesque thì -que được phát âm là /k/.
CÁCH ĐỌC “S”, “X”, “J”, “ICE”
/s/ hầu hết “s” ở đầu chữ, giữa chữ, cuối chữ.
1 S /z/ giữa 2 nguyên âm, giữa nguyên âm và y,
cuối chữ (xem cách phát âm của -s/es cuối) /∫/ sure, sugar
Lưu ý: house /haus/, nhưng houses /’hauziz/
2 X /ks/ mix, fix, six, X-mas, X-ray, …
3 J /dʒ/ just, June, July, Jane, justice, judge
/is/ police, surplice, Alice, /ais/ ice, slice, nice, rice, mice, lice,
CÁCH ĐỌC “EA”, “EAR”, “EER”, “EE”, “EI”,
“IE”
/i:/ hầu hết
1 EA /ei/ great, break, beefsteak, breakfast
/e/ head, spread, deaf, instead, steady
Lưu ý: real /riəl/
2 EAR, EER /iə/ hear, near, fear, cheer, engineer
Lưu ý: tear /tiə/ (n) nước mắt; tear /teə/ (v) xé nát
3 EE, EI, IE /i:/ meet, beef, sleep, feet, steel, kneel, teeth, receive, ceiling, belief, believe, achieve, niece…
CÁCH ĐỌC “OO”, “OOR”, “OE”, “ORE”
/u:/ hầu hết
1 OO /u/ -ook, good, mood, foot, boot.
/ʌ/ blood, flood.
2 OOR /ɔ:/ door, floor
/u:/ shoes, canoe, /əu/ Joe, toe, foe
4 ORE /ɔ:/ more, chore, tore, wore, bore, core,…
CÁCH ĐỌC “I”, “Y”, “IR”
/ai/ I, mine, shine, five, fine, kind, nice, mice
1 I /i/ miss, kiss, his, mix, click, hit, fit, chicken
/ə/ ability, possibility, /ai/ apply, shy, sky, beautify, supply,
2 Y /i/ sunny, cloudy, friendly, lucky, windy
/j/ you, young, yatch, yell, year, yeah, youth /ə/ -ir-, -ir: shirt, skirt, sir, stir,…
/i/ ir-: irregular, irrespondent,
CÁCH ĐỌC “OU”
1 /ʌ / cousin, cough, rough, tough, enough,
2 /əu/ though, although,
Trang 53 /au/ drought, mountain, couch, ouch, out, shout,
house, mouse, loud, cloud, amount, account, lousy,
ounce, pronounce, announce, pound, found, bounce,
4 / ɔ/ trough,
5 / ɔ:/ thought, bought, sought, wrought, ought to,
6 /u:/ boulevard, bougie, louvre, ouzel, could, would,
should,
7 /ə/ thorough, borough,
2 / ɔ:/ off, thorough, lost,
3 /əu/ go, no, gloves, close, tone, phone, throne, most, host, lonely, alone, obese, nose
4 /ə/ of, obedient, obey, comb, complain, common
5 /ʌ / ton, none, son, tongue, month, mother, brother, love, won, one, wonderful, cover, become
6 /u:/ move, prove, improve, woman, lose,
/câm/ rh-, hour, hon, honour, vehicle, exhaust,
honest, honesty, ghost
1 /ju/ uni-, ub-, ud-, uk-, mule-, -uli-, -ula-, Ugandan,
2 /u/ put, push, bush, nub+nguyên âm,
3 /u:/ uhlan, Ulama
4 / ʌ/ ug-, ul-, um-, mud-, mug-, mulc-, mull-, mult-, um-, -um-, nub+phụ âm,
5 /ə/ ur-, -ur,
-ur-6 /i/ business, busy,
7 /e/ bury
CÁCH ĐỌC “ACE”, “EW”, “OW”
/eis/ face, race, trace, grace, disgrace,
/is/ surface, necklace
/ju/ new, few, fewness, knew, ewer, ewe, news
2 EW /u:/ flew, lewd,
/əu/ sew,
/əu/ sow, know, low, show, shown, showy,
lowness, blown, flown, blowpipe, known, tow,
3 OW towage, own, owe, owl, row
/au/ how, now, wow, cow, shower, town,
clown, down, clown, towel, vowel, plow
1 Từ =2 vần: Stress ở vần đầu khi từ này là Noun, Adj,
Adv, -en, -ow, -ure, -ing
Stress ở vần sau khi từ này là Verb, prep, although,
be-Ngoại lệ: visit, gather, allow, event,…
2 Từ >=3 vần: Stress ở vần thứ 3 kể từ vần cuối.
3 Đặc biệt với từ >=2 vần:
3a Stress ở ngay vần tận cùng là ade, aire, ee,
-een, -eer, -ese, -oo, -oon Ngoại lệ: décade, commíttee.
3b Stress ở vần trước vần tận cùng là -ial, -ian, -iar,
ic, ics, ical, iant, iance, ient, ience, ion, ious,
-ure
CÁCH NHẬN DẠNG MỘT TỪ LOẠI
1 Noun: acy, ance, ar, ation, cy, dom, ee, een,
eer, ence, er, ese, ess, ety, hood, ian, ice, ics, ier, -ion, -ism, -ist, -ity, -ix, -let, -ment, - ness, -ology, -
-or, -ress, -ry, -ship, -sis, -tude, …
2 Adj: able, al, ant, ary, ent, ful, ible, ic, ical,
-ory, -ious, -ish, -ive, -less, -like, N-ly, -some, -uous, -y,
3 Adv: Adj-ly, -wards, -ally,
4 Verb: -ate, -fy, -ise, -ize, N/Adj-en, en-adj,
TRẬT TỰ CÁC TỪ LOẠIMạo từ
Trang 6Giới từ
Động từ
Giới từ Động từ Dấu câu
Tính từ sở hữu
Số lượng
Số thứ tự
Lưu ý: - S + be/ linking verb + (very) + adj + .
- S + Vthường + (very) + adv +
- Compound Noun = Noun + Noun
- Adj có thể ở dạng VING hoặc V3/ED
a2 S + V1/S/ES +… SO + do / does + S.
a3 S + V2/ED +… SO + did + S.
b1 S + Vđb + … S+ Vđb +EITHER.
b2 S + V1/S/ES +… S+ do / does + EITHER.
b3 S + V2/ed +… S+ did + EITHER.
c1 S + Vđb + … S+ Vđb +, + TOO.
c2 S + V1/S/ES +… S+ do / does + , + TOO.
c3 S + V2/ED +… S+ did + , + TOO.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
CỤM ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING
1 can’t bear không thể chịu đựng được
2 can’t stand không thể chịu đựng được
3 can’t help không thể không
4 can’t resist không thể nhịn được
7 It’s no good thật không tốt
8 It’s no use vô dụng
9 have trouble gặp rắc rối
10 have difficult gặp khó khăn
11 feel like cảm thấy thích
CÁCH DÙNG MẠO TỪ A/AN
1 A + từ bắt đầu bằng phụ âm và “H” câm.
2 AN + từ bắt đầu bằng nguyên âm và “UNI-“
3 A/AN + danh từ số ít, đếm được.
4 A/AN + danh từ lần đầu được đề cập đến.
5 A/AN + danh từ chỉ nghề nghiệp.
6 A/AN dùng để đưa ra một nhận định chung chung.
7 A/AN dùng để nói số lần trong MỘT khoảng tgian.
8 too/ so/ as + adj + A/AN + Noun
9 quite/ such/ very/ half + A/AN + adj + Noun
10.A/ AN được dùng trong câu hô thán.
CÁCH DÙNG MẠO TỪ THE
1 the + so sánh nhất / số thứ tự / cái duy nhất.
2 the + danh từ được đề cập đến lần thứ hai trở đi
3 the + danh từ được đề cập đến lần đầu và được ngầm hiểu
4 the + nơi giải trí, văn phòng, nơi công cộng, văn kiện
5 the + nhạc cụ (như violin, piano, drum, flute, organ…)
6 the + ADJ để tạo ra danh từ số nhiều chỉ giai tầng.
7 the + school / college / university + địa danh
8 the + khu vực địa lý.
9 the + danh từ riêng có -S/ES cuối.
10.the + tên các con tàu, xe lửa, máy bay nổi tiếng.
11.the + tác phẩm văn học nghệ thuật.
KHÔNG DÙNG MẠO TỪ VỚI
1 Các môn thể thao, danh từ chỉ khoa học, nghệ thuật
2 Tước hiệu + danh từ riêng chỉ người.
3 Ngày trong tuần, tháng, mùa trong năm.
4 Danh từ trừu tượng, danh từ chỉ bữa ăn.
5 Các danh từ số nhiều đại diện cả loài nhất định
6 Tên các sông, hồ, núi, quốc gia không có -S/ES cuối.
7 Tên các môn học phổ thông.
8 Tên người, tên tạp chí.
9 Các bữa ăn: breakfast, brunch, lunch, dinner, supper
TÍNH TỪ HOẶC TRẠNG TỪ NGẮN
Chỉ có 1 vần hoặc 2 vần với -y, -er, -ow, -ure, -ant, -ble,
-ple, -tle cuối, và quiet.
Ví dụ: thin, big, fat, small, large, happy, pretty, funny,
clever, narrow, mature, pleasant, noble, simple, gentle.
Ngoại lệ: guilty, eager là tính từ dài.
Lưu ý: Các chữ quiet, clever, narrow, simple, friendly có
thể được xem là tính từ dài hoặc tính từ ngắn đều được
Nhưng thông thường thì ta ưu tiên dùng chúng như tính
Trang 7… CÀNG NGÀY CÀNG ….
a Với tính từ / trạng từ ngắn:
Ví dụ: The boy is taller and taller.
He works harder and harder.
b Với tính từ / trạng từ dài:
… MORE AND MORE + adj/adv …
… LESS AND LESS + adj/adv …
Ví dụ: The boy is more and more handsome.
He drives less and less carelessly.
SO SÁNH CỦA CÁC TỪ ĐẶC BIỆT
far far farther further farthest furthest
much
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING
Gồm :
ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V0
1 Modals: can, could, will, would, shall, should, may, might, must, ought to, needn’t, had better, would rather, won’t, shan’t, (dare)
2 Trợ động từ: DO, DOES, DID
3 …let / make / help + … + V0 ….
Lưu ý: ….be + let/ made / helped + TO V0 ….
4 ….SUGGEST + somebody + V0 ….
hoặc ….SUGGEST + that + S + V0 ….
5 Dùng V0 trong hiện tại giả định (Xem HTGĐ)
6 Động từ chỉ giác quan, nhận thức: see, hear, watch, notice,…
CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ TỪ SỐ ÍT
1 Một môn học; một tin tức; một bệnh tật; một số tiền;
một khoảng thời gian; một khoảng cách; mỘt khối
lượng; một tổ chức; một quốc gia, dân tộc; một địa
danh: Các từ này có –S/ES cuối.
2 THE NUMBER OF + NOUN
3 Cụm từ bắt đầu bằng One of; Every; Each; Any; The
only; Someone; Somebody; Something.
4 Hai danh từ được nối với nhau bởi AND nhưng cùng
chỉ về một đối tượng nào đó.
5 Một mệnh đề bắt đầu bằng THAT như:
THAT + S V … : là chủ từ số ít
6 Cụm động từ bắt đầu bằng VING hoặc TO V0
V-ING VÀ V3/ED DÙNG NHƯ TÍNH TỪ
1 Nguyên tắc chung:
a V-ING dùng như Adj và mang ý nghĩa chủ động.
b V3/ED dùng như Adj và mang ý nghĩa bị động.
2 Mẹo vặt để làm bài: (Xác xuất trúng khá cao)
a SVẬT + V + V-ING(LY) ….
b … + VING + VẬT….
c SNGƯỜI + V + V3/ED(-LY) ….
d … + V3/ED + NGƯỜI….
IT WAS NOT UNTIL….THAT …
(Mãi cho đến khi…… thì ……)
Mốc tgian
S + V2/ED….
Ví dụ:
1 She didn’t become a teacher until 1990.
2 He didn’t come home until late in the evening
→ It was not until late in the evening that he came home
3 He didn’t know how to swim until he was 30 years old
→ It was not until he was 30 years old that he knew how
CÂU CHẺ
1 It be + noun / pron + who / that + V + O ….
Vd: Nam helped you.
→ It was Nam who / that helped you.
* It is I who am responsible for the problem
2 It be + noun / pron + who / whom / that + S +V… Vd: Nam helps Mai.
→ It is Mai who / that Nam helps.
* It is me who/ that is responsible for the problem.
3 It be + prep + noun / pron + that + S V + O….
It was on his birthday that we were dancing merrily.
Trang 8to swim It was at the shop that Nam bought a present for Mai.
ĐẢO NGỮ GIỮA CHỦ TỪ VÀ ĐỘNG TỪ
Cấu tạo :
Từ để đảo ngữ + Vđb + S + …
Từ để đảo ngữ gồm : Never (không bao giờ), Rarely (hiếm
khi), Seldom (hiếm khi), Scarcely (hiếm khi), Hardly (khó
lòng mà), Only (chỉ), Not only (không những), So (quá),
Such (quá), Either (hoặc), Neither (không), Not (không),
No (không), Under no circumstances (không có lý do gì),
No more (không còn… nữa), No longer (không còn… nữa),
…
Ví dụ: No more does he work for that company.
QUÁ KHỨ GIẢ ĐỊNH
Cách dùng: QKGĐ được dùng để đưa ra một giả định
không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
S + WOULD V0 ….
V2/ED …
Ứng dụng: QKGĐ được dùng trong câu điều kiện loại
2, câu ước ao, dùng sau AS IF hoặc AS THOUGH để diễn tả điều không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Ví dụ: If I were you, I would marry her.
He acts as if he could know everything.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT
Nhóm 1: AM, IS, ARE, WAS, WERE
(V theo sau là TO V0, V-ING, V3/ED)
Nhóm 2: CAN, COULD, WILL, WOULD, SHALL,
SHOULD, MAY, MIGHT, MUST, OUGHT TO,
NEEDN’T, HAD BETTER, WOULD RATHER,
WON’T, SHAN’T, (DARE)
(V theo sau động từ khiếm khuyết là V0)
Nhóm 3: Trợ động từ: DO, DOES, DID
(V theo sau là V0 thì do, does, did mới đặc biệt)
Nhóm 4: Trong thì HOÀN THÀNH: HAVE, HAS, HAD
(V theo sau là V3/ED thì have, has, had mới đặc biệt)
.…CÀNG … THÌ … CÀNG ….
THE + SS HƠN + (S V), THE + SS HƠN + (S V).
Ví dụ:
- The taller boy is, the happier they feel.
- The harder he works, the healthier he is.
-The more handsome he is, the more girlfriends he has.
- The more carefully he drives, the less accidents he
causes.
- The harder he works, the more tired he feels.
- The less intelligent he is, the slower she solves the
problem.
GIỚI TỪ ĐỨNG TRƯỚC THỜI GIAN
“IN” năm, “IN” tháng, “IN” mùa
Sáng, chiều, và tối thì vừa ba “IN”
Đổi giờ lấy “AT” làm tin Tính ngày, tính thứ phải tìm đến “ON”
Ngay trưa, đêm tối hỏi dồn Xin thưa “AT” đúng hoàn toàn cả hai
Còn như ngày tháng thêm dài Thì “ON” đặt trước không sai chỗ nào
Ngày lễ công chúng thì sao?
Cứ việc dùng “AT” đời nào sai đâu.
CÁCH DÙNG GIỚI TỪ TRƯỚC NƠI CHỐN
CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ TỪ LÀ DANH TỪ GHÉP
Khi danh từ ghép từ nhiều từ loại khác nhau, muốn xác
định nó ở số ít hay số nhiều thì phải dựa vào Noun nào?
1 N1 + or / nor / but also + N2 : Dựa vào N2
2 N1 + prep1 + N2 + prep2 + N3 ….: Dựa vào N1
3 No / None / Most / A lot+ of + danh từ số nhiều đếm
CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ TỪ SỐ NHIỀU
Ssố nhiều + V1 / don’t V0 + ….
Các danh từ số nhiều nhưng không có -s/es cuối:
1 People, children, men, women, oxen, geese, mice, lice, poultry, cattle, feet, teeth.
2 The + Adj.
beside
over in
at above
on next to behind in front of
below
out around
Trang 94 No / None / Most / A lot+ of + danh từ không đếm
1 GET + up / off / on / along with / back / over / in
2 GO + up / down / over / back / away / off / by / on /
out / after / into / through / with
3 TAKE + after / off / up / over / in / out / back / down
4 LOOK + at / for / down / over / up / after / into
5 KEEP + on / off / away / up with
6 DIE + of / off / for / by / out / down / away
7 TURN+ on / off / out / over / up / into
8 THINK + about / of / over
9 GIVE + up / away / off / back / in
10 CALL + in / on / at / for / of / out / up
VÀI TÍNH TỪ + GIỚI TỪ CẦN NHỚ (1)
1 ABOUT: excited, sad, confused,
2 AT: good, bad, present, skillful, clever, quick,
3 FROM: absent, safe, different,
4 IN: interested, successful, rich, absorbed
5 OF: afraid, fond, proud, tired, capable, aware, full
6 ON / UPON: reliable, dependent,
7 WITH: satisfied, crowded, bored, familiar, pleased, friendly, well-fitted, popular, disappointed, angry
8 FOR: late, responsible, useful, available, thankful, sorry, difficult,
9 TO: harmful, acceptable, kind, open, pleasant,
10 BY: frightened, surprised, delighted
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
VÀI ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC CẦN NHỚ (1)
be - was/were - been fall - fell - fallen
bear - bore - born feel - felt - felt
begin - began - begun find - found - found
break - broke - broken get - got - got (gotten)
bring - brought - brought give - gave - given
build - built - built go - went - gone
buy - bought - bought hold - held - held
come - came - come keep - kept - kept
drive - drove - driven leave - left - left
eat - ate - eaten lose - lost - lost
MẸO ĐỔI “…TOO…FOR…TO…” THÀNH “…SO
….THAT…”
1 Dạng 1:
S V1/S/ES + TOO + adj/ adv + FOR O TO V0 …
= S V1/S/ES SO+ adj/adv THAT S cannot V0 …
Ví dụ: The water is too hot for me to drink.
→ The water is so hot that I cannot drink.
2 Dạng 2:
S V2/ED + TOO + adj / adv + FOR O TO V0 …
= S V2/ED SO + adj / adv + THAT S + could not V0 …
Ví dụ: They talked too loudly for me to hear you.
→ They talked so loudly that I could not hear you.
MẸO ĐỔI “…TOO…FOR…TO…” THÀNH “IF /
UNLESS…” (Dạng 1)
1 S + V1/S/ES + TOO + adj /adv + for O + TO V0 …
IF S WERE NOT TOO Adv, Adj S COULD V0 …
DID NOT V0
Ví dụ: The water is too hot for me to drink.
If the water weren’t (too) hot, I could drink.
2 S + do/does + not V 0 + TOO + adj /adv + for O + TO V0 …
= IF + S + WERE / V2/ED + adj/adv, S + could V0 ….
Ví dụ: He doesn’t start too quickly for us to wait for him.
→ If he started (too) quickly, we could wait for him.
MẸO ĐỔI “…TOO…FOR…TO…” THÀNH
“IF/UNLESS…” (Dạng 2)
1 S + V2/ED + TOO + adj /adv + for O + TO V0 ….
= IF S had not V 3/ED (too) adj/adv, S could have V3/ED …
Ví dụ: He talked too much for her to remember.
→ If he had not talked (too) much, she could have
remembered
2 S did not V0 TOO + adj /adv + for O TO V0 …
= IF S had V3/ED (too) adj/adv, S could have V3/ED …
Ví dụ: He weren’t too active for us to choose.
If he had been (too) active, we could have chosen her.
MẸO ĐỔI “BECAUSE…” THÀNH “IF / UNLESS…”
1 Because + S V1/S/ES …, S V …
MẸO ĐỔI “…SO / THEREFORE…” THÀNH “IF /
UNLESS…”
Trang 10= If S were(n’t)/ V2/ED /didn’t V0 …, S would (not) V0 …
1 Because you are late, you are not allowed to come in.
→ If you weren’t late, you would be allowed to come in.
2 Because you don’t eat fish, we won’t order it for you.
→ If you ate fish, we would order it for you.
2 Because + S + V2/ED / didn’t V0…, S V …
= If S had(n’t) V3/ED …, S would (not) have V3/ED …
Because you weren’t old enough, we didn’t let you enter.
→ If you had been old enough, we would have let you enter.
1 S V1/S/ES ….So/Therefore, S V ….
=If S were(n’t)/V2/ED /didn’t V0 …, S would (not) V0
He isn’t here now Therefore, he does meet Jane.
→ If he were here now, he would meet Jane.
2 S V2/ED / didn’t V0….So/Therefore, S V ….
= If S had(n’t) V3/ED …, S would (not) have V3/ED ….
They saw him there, so they didn’t come to his house.
→ If they hadn’t seen him there, they would have
come to his house.
MẸO ĐỔI “…THEN…” THÀNH “AFTER /
HAVING…”
1 S1 + V2/ED … THEN, S2 + V2/ED ….
= AFTER + S1 + HAD V3/ED …, S2 + V2/ED ….
Nam finished his task Then you came in.
→ After Nam had finished his task, you came in.
2 S1 + V2/ED … THEN, S1 + V2/ED ….
= AFTER + S1 + HAD V3/ED …, S1 + V2/ED ….
= (AFTER) + HAVING V3/ED …, S1 + V2/ED ….
Nam finished his task Then, he went to bed.
→ After Nam had finished his task, he went to bed.
→ (After) having finished his task, Nam went to bed.
MẸO ĐỔI “…TOO…FOR…TO…” THÀNH
“….SO…”
1 S + V1/S/ES … too + adj/adv + for O + to V0 …
= S + V1/S/ES … too + adj/adv, so + S + cannot V0 …
The water is too hot for them to drink.
→ The water is too hot, so they cannot drink.
2 S + V2/ED … too + adj/adv + for O + to V0 …
= S + V2/ED … too + adj/adv, so + S + could not V0 …
The water was too hot for me to drink.
→ The water was too hot, so I could not drink.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
TÓM TẮT CÁCH DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ (2)
A Không được dùng THAT: Khi trước THAT là giới
từ; dấu phẩy; danh từ riêng; câu tường thuật thuật lại
câu hỏi (Yes / No hoặc WH-).
BÀI THƠ GIÚP ĐỔI CÂU TƯỜNG THUẬT
LỜI TRỰC, LỜI GIÁN đổi ra Phẩy bay, ngoặc biến, chữ hoa hoá thường
Dấu than, dấu hỏi về vườn Các THÌ giáng cấp; gần nhường cho xa;
Ngôi Nhất theo Chủ về nhà;
Ngôi Hai theo Túc, ngôi Ba nằm lì;
That (phát), WETH., IF., WH (nghi) TO; NOT TO (lệnh), thay vì phẩy trên
TỪ ĐỊNH LƯỢNG + danh từ đếm được + danh từ không đếm được
a great number of a great deal of
a large number of a large amount of
(a) few (of) (a) little (of)
+ hoặc NOUN đếm được hoặc NOUN không đếm được
all, most, several, plenty of, a lot of, lots of, half,
some, any, no, none
* Sau all, most, several, half, some, any, no, none nếu
có OF thì tiếp theo có THE + NOUN PHRASE
tomorrow the day after/later
last + tgian the + tgian + before
next + tgian the following + tgian
the day before yesterday two days before
the day after tomorrow two days after/later
Trang 11DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
1 Danh từ đếm được:
- Là danh từ khi ở số nhiều, ta có thể thêm –S/ES cuối.
- Là danh từ mà ta có thể thêm số đếm ở trước nó.
- Là: people, men, women, children, oxen, geese, mice,
lice, feet, teeth.
2 Danh từ không đếm được:
- Là danh từ khi ở một lượng nhiều, ta không thể thêm
được –S/ES cuối: money, water, petrol, beer, …
- Là danh từ mà ta không thể thêm số đếm ở trước nó.
VÀI ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC CẦN NHỚ (2)
make - made - made sleep - slept - slept
meet - met - met speak - spoke - spoken
pay - paid - paid spend - spent - spent
put - put - put swim - swam - swum
read – read - read take - took - taken run - ran - run tear - tore - torn
say - said - said teach - taught - taught
see - saw - seen tell - told - told
sell - sold - sold think - thought - thought
send - sent - sent wear - wore - worn sing - sang - sung write - wrote - written
MẸO ĐỔI “…ENOUGH…FOR…TO…” THÀNH
“IF / UNLESS…” (Dạng 1)
1 S V1/S/ES + adj/ adv + ENOUGH for O + TO V0 …
IF S weren’t/ didn’t V0 +adj/ adv, S wouldn’t V0 …
Ví dụ: The food is good enough for them to taste.
If the food weren’t good, they wouldn’t taste.
2 S do/does + not V 0 + adj/ adv + ENOUGH for O TO V0 …
IF S were/ V2/ED +adj/ adv, S wouldn’t V0 …
Ví dụ: He doesn’t run fast enough for us to wait.
If he ran fast enough, we would wait.
CHỦ TỪ LÀ DANH TỪ TẬP HỢP
Danh từ tập hợp (collective noun) như: school; class; group; committee; assembly; troop; police; team; family; crowd; faculty; government; organization; Jury; public; crew; herd of dogs / cattle; school of fish; flock of birds / sheep; swarm of bees; pack of wolves; colony of ants;… được xem là:
- Số ít: Nếu xem nó như một đơn vị cấu thành.
- Số nhiều: Nếu xem nó như nhiều thành tố nhỏ cấu
thành.
Lưu ý: THE + Danh từ tập hợp + V1……
Ví dụ: The police are arresting the burglars.
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
CÂU HỎI ĐUÔI (Dạng đặc biệt 1)
- Let’s V0 … , shall we?
- (Don’t) V0 … , will you?
- Everyone / Everybody + Vđb … , Vđb +N’T + they?
- Everyone / Everybody + Vđb +N’T … , Vđb + they?
- Everyone / Everybody + VS/ES … , don’t they?
- Everyone / Everybody + V2/ED… , didn’t they?
- No one / Nobody + Vđb … , Vđb + they?
- No one / Nobody + VS/ES … , do they?
- No one / Nobody + V2/ED… , did they?
- Anyone / Someone + Vđb + … , Vđb + n’t + he/she?
- Anyone / Someone + Vđb + n’t + … , Vđb + he/she?
CÂU HỎI ĐUÔI (Dạng đặc biệt 2)
- Anyone / Someone + VS/ES + … , doesn’t + he/she?
- Anyone / Someone + V2/ED + … , didn’t + he/she?
- Anything / Everything + Vđb …., Vđb + N’T + it?
- Anything/ Everything + Vđb + N’T …., Vđb + it?
- Anything/ Everything + VS/ES …., doesn’t it?
- Anything/ Everything + V2/ED …., didn’t it?
- Nothing + Vđb…., Vđb + it?
- Nothing + VS/ES …., does it?
- Nothing + V2/ED…., did it?
- Phần trình bày có hardly, seldom, never, no, rarely, scarely, no longer, no more và V khẳng định,Vđb + S?
HIỆN TẠI GIẢ ĐỊNH
1 Hiện tại giả định với động từ:
S + V + (that) + S + V0…
- V gồm: insist, require, suggest, decree, propose, move,
advise, urge, recommend, obligate, ask, command,
prefer, request, stipulate, ….
2 Hiện tại giả định với tính từ:
- Don’t make so much noise.
- Please don’t open your book.
3 Let’s V0 ….
- Let’s go out for dinner.
- Let’s make a tour of Vietnam.
Trang 12proposed, recommended, required, suggested, urgent,
imperative, essential, advisable, ….
4 Would you please (not) V0 ….?
- Would you please take out the garbage for me?
MẪU CÂU KHUYÊN BẢO
1 S + should (not) V0 …
- You should go to bed earlier.
- You shouldn’t stay out too late at night.
2 S + advise + O + (not) to V0 ….
- I advise you to go there to see her off.
- He advises her not to go home so late.
3 S + had better + (not) V0 …
- You’d better stay in bed at present.
- You’d better not go out with him.
MẪU CÂU YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ
1 V0 ….
2 Don’t + V0 ….
3 Let’s + V0 …
4 Would / Will you + V0 ……?
5 Would you mind + VING ……?
6 What / How + about + VING ….?
1 I (completely / absolutely / partially) agree with + O.
2 That’s a good idea.
3 Wonderful (idea)!
4 Exactly! … / I think so, too.
B Không đồng ý:
1 I (absolutely /partially) don’t agree with + O.
2 I (absolutely /partially) disagree with + O.
3 I don’t think it a good idea… / I don’t think so.
4 That’s a good idea But …
5 I’m afraid … (because) …
CÂU HÔ THÁN
1 WHAT A/AN + (Adj) + NCOUNT+SING. + !
2 WHAT + Adj + NNON-COUNT / NPL. + !
3 WHAT + A/AN + (Adj) + NOUN + S + V + !
4 HOW + Adj / Adv + S + V + !
5 HOW + Adj + !
6 HOW + S + V + !
7 S + V + SUCH + A/AN + Adj + NCOUNT+SING + !
8 S + V + SUCH + Adj + NNON-COUNT / NPL. + !
9 S + V + SO + Adj + !
10 Dùng từ cảm thán: Ouch!; Alas! Adieu! Hi!, …
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
THÀNH NGỮ CHỨA GIỚI TỪ CẦN THUỘC
keep / lose touch with get along with
catch / lose sight of in contrast to / with
(fall / be) in love with on account of
come along with at the end of
(be) in charge of in the end of
(be) in favor of look forward to
at / by the time of catch up with
(fall / be) in love with be fed up with
HAI BÀI THƠ VỀ SO SÁNH
BÀI 1 THE trước, -EST sau tính /trạng ngắn THE MOST trước dài: NHẤT là đây.
-ER THAN sau ngắn: HƠN này MORE dài, rồi mới thêm ngay THAN vào.
(HQM.Tuấn)
BÀI 2 Sánh hơn: -ER ngắn, MORE dài Ngang AS, kém LESS hoặc xài NOT SO Sánh nhất: THE…-EST, THE MOST Kém nhất THE LEAST nhớ lâu không mờ
(sưu tầm)
KHI NÀO GẤP ĐÔI PHỤ ÂM CUỐI?
1 Gấp đôi phụ âm cuối khi ta thêm vào tiếp vị ngữ như:
-ing, -ed, -er, -est, -ar, -or, -ish, -ist, -ess, ….với:
- Từ 1 vần có tận cùng là –Phụ âm + nguyên âm + phụ
âm (-P+N+P): fatter, thinnest, beggar, bigger, hottest,
slimmer, stopped, reddish, …
- Từ 2 vần có tận cùng là -P+N+P và trọng âm ở vần
DANH TỪ (NOUN)
1 Định nghĩa: Là từ để gọi tên hoặc xác định người, đồ
vật, sự vật, sự việc, nơi chốn,…
2 Chức năng trong câu:
Làm chủ từ (Subject); Làm tân ngữ (Object) cho động
từ, cho giới từ; Làm bổ túc từ (Complement) cho động
từ TO BE, liên động từ; Làm bổ nghĩa cho danh từ
Trang 13thứ 2 như: beginner, beginning, permitted, ….
2 Không gấp đôi phụ âm cuối khi:
- từ có tận cùng là –ow: allowed, narrowest, slower, …
- từ 2 vần có trọng âm ở vần đầu: visitor, happening,
- từ >=3 vần: fertilizing, …
khác.
3 Phân loại: Danh từ đếm được, danh từ không đếm
được, danh từ cụ thể, danh từ trừu tượng, danh từ tập hợp, danh từ riêng.
4 Số của danh từ: danh từ số ít, danh từ số nhiều.
5 Giống của danh từ: giống đực, giống cái TÍNH TỪ (ADJECTIVE)
1 Định nghĩa: Tính từ là từ dùng để phẩm định hoặc bổ
sung nghĩa cho danh từ bằng cách miêu tả các đặc tính
của sự vật mà danh từ đó đại diện.
2 Chức năng:
a Trong cụm: bổ nghĩa cho danh từ hoặc tính từ khác.
Đứng trước danh từ hoặc tính từ mà nó bổ nghĩa.
b Trong câu: làm bổ túc từ cho chủ từ Sau TO BE hoặc
liên động từ.
3 Phân loại: Tính từ miêu tả (về màu sắc, hình dạng,
kích thước, chất liệu, quốc gia, thái độ, chất lượng); Tính
từ chỉ số đếm; Tính từ chỉ thị; Tính từ sở hữu; Tính từ
độc lập.
TRẠNG TỪ (ADVERB)
1 Định nghĩa: Trạng từ là từ dùng để bổ nghĩa cho các
động từ, tính từ hay trạng từ khác hoặc cho cả câu
THÁN TỪ (EXCLAMATION)
ĐỘNG TỪ (VERB)
1 Định nghĩa: Là từ chỉ sự tồn tại, chỉ hành động hoặc
sự xuất hiện của chủ từ trong câu hoặc trong mệnh đề.
2 Phân loại:
Trợ động từ; Bán trợ động từ, Động từ khiếm khuyết; Động từ thường (Trong đó có cả liên động từ, nội động
từ, ngoại động từ).
3 Cấu tạo:
-ise, -ize, -fy, -ate, en-Adj, en-Noun, Adj-en
GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn THPT Châu Thành 1, Đồng Tháp 0916829468 email: tuanavttb@gmail.com
GIỚI TỪ (PREPOSITION)
1 Định nghĩa: Là từ giới thiệu danh từ hoặc danh động từ
theo sau nó.
2 Phân loại:
a Giới từ chỉ thời gian: at, in, on, from, to, until, till,
about, by, since, during, for
b Giới từ chỉ nơi chốn: at, in, on, by, near, above, over,
behind, beside, under, in front of, next to, out, around,
opposite, between, among
c Giới từ chỉ sự chuyển động: through, into, off, away,
up, down, over, from … to , across, against
d Giới từ chỉ sự liên kết: for, with, along, without,…
LIÊN TỪ (CONJUNCTION)
1 Định nghĩa: Là từ dùng để nối các từ loại, các cụm
từ hay các mệnh đề lại với nhau.
2 Phân loại: Có 2 loại:
a Liên từ đẳng lập (song song): and, but, or, both … and…, not only… but also…, as well as, no less than, either… or…, neither … nor…, however, then, consequently, nevertheless, still, yet, or else, otherwise, therefore, for, whereas, while, beside, moreover, so, hence,…
b Liên từ phụ thuộc: after, before, as, whereas, when, while, as if, if, because, for, since, although, though,
…
ĐẠI TỪ (PRONOUN)
1 Định nghĩa: Là từ được dùng để thay thế cho danh từ
nhằm tránh hiện tượng lặp từ hoặc dùng để xưng hô.
2 Chức năng trong câu:
CỤM DANH TỪ (NOUN PHRASE)
1 Định nghĩa: Là một cụm có nhiều từ ghép lại và có
Noun ở cuối cụm Cụm danh từ (ngữ danh từ) này dùng
để xác định người, đồ vật, sự vật, sự việc, nơi chốn,