1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cđ 2 bất đẳng thức

34 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề bất đẳng thức
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Văn Tuấn
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC1.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC

1 Định nghĩa:

- Các mệnh đề “ A > B ” hoặc “ A < B ” được gọi là bất đẳng thức (BĐT)

- Các mệnh đề: “ A B” hoặc “ A B “ được gọi là các bất đẳng thức suy rộng

2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương:

- Nếu từ BĐT A > B mà ta biến đổi được thành C > D thì ta nói rằng BĐT C > D là BĐT hệ quả của BĐT A > B kí hiệu A > B => C > D

- Nếu BĐT A > B là hệ quả của BĐT C > D và C > D cũng là BĐT hệ quả của BĐT A > B thì ta nói hai BĐT trên tương đương với nhau, Kí hiệu A > B <=> C > D

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z

Bài 2: CMR : với mọi x, y, z thì x2y2z2 2xy2yz 2zx

HD:

Xét hiệu ta có: x2y2z2 2xy 2yz2zx 0 x y z  20

Dấu bằng xảy ra khi x + z = y

Bài 3: CMR : với mọi x, y, z thì x2y2z2 3 2x y z  

HD:

Xét hiệu ta có: x12y12z12 , Dấu bằng khi x = y = z = 10

Bài 4: CMR : với mọi a, b ta có :

Trang 3

a 2b2a 2c2a 2d2a 2e20

Dấu bằng xảy ra khi a = 2b = 2c = 2d = 2e

3

Trang 4

Bài 11: Cho a, b thỏa mãn: a + b = 1, a > 0, b > 0 CMR:

Trang 5

Ta có: x4y4 z4 1 2x y2 22x2 2xz 2x0

x4y4 2x y2 2  x2 2xz z 2  x2 2x10

x2 y22x z 2x12 0

, Dấu bằng khi x = z = 1, y = 1Bài 21: CMR : a2b2c2 ab bc ca 

Trang 6

Ta có: x4 4x24  4x2 4x10

x2 222x12 0Không xảy ra dấu bằng

Bài 36: CMR:

02

Trang 8

 , Nhân theo vế ta được ĐPCM

Bài 44: CMR: Với mọi x, y # 0 ta có:

Trang 10

HD:

Trang 13

Bài 62: Cho a, b dương có tổng 1, CMR :

Nếu a < b => a3 b a3, 5b5 => ĐPCM

13

Trang 15

Giả sử a b c  => Các ngoặc đều dương => ĐPCM

Bài 73: Cho a, b là hai số dương, CMR : a b a   3b32a4b4

Trang 16

Vậy 1 a b a 2  3b3, Chứng minh tương tự => ĐPCM

Trang 18

Do vậy x3y3 2

Trang 19

Dấu bằng xảy ra khi: x y 1

19

Trang 20

Bài 90: Chứng minh BĐT sau: x2y2 xy x y   1

Trang 24

Bài 21: Cho a, b, c thỏa mãn: a2b2c2  , CMR: 3 ab bc ca a b c     6

Trang 25

25

Trang 27

Dạng 4: SẮP SẾP CÁC BIẾN VÀ BĐT TAM GIÁC:

Bài 1: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR: 2

a b c

 

 Bài 2: Cho a, b, c > 0, CMR: 1 2

Trang 28

Bài 10: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a, b, c chu vi là 2p, CMR:      

Trang 29

Nhân theo vế ta được : abc8p a p b p c       

29

Trang 30

Bài 11: CMR: Nếu a, b, c là chiều dài ba cạnh của tam giác thì:

Bài 13: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR: a4b4 c42a b2 2b c2 2c a2 2

Trang 31

b c c a   a b và

c a a b   b cBài 20: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác có chu vi bằng 2, hãy so sánh a,b,c với 1,

Bài 22: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR : ab bc ca a   2b2c22ab bc ca  

HD :

Ta chứng minh : a2b2c2 ab bc ca 

31

Trang 32

Chuyển vế ta được : a2b2c2 ab bc ca   0 a b 2b c 2c a 2 0

Ta chứng minh : a2b2c2 2ab bc ca  

Ta có :

2 2 2

Trang 33

Bài 23: Cho a, b, c là chiều dài ba cạnh của 1 tam giác có chu vi bằng 2, CMR: a2b2c22abc2

Ngày đăng: 19/10/2023, 08:12

w