Nhận dạng xử lý: - Với bài toán có điều kiện của ẩn, thì điểm rơi thường là điểm biên của ẩn - Với các ẩn có vai trò như nhau trong biểu thức thì điểm rơi là các ẩn đó có giá trị bằng nh
Trang 1HD :
Trang 2Áp dụng Cô si cho hai số không âm a,1 , ta có : a 1 2 a
Dấu “ = “ khi và chỉ khi: a b c 1
Bài 3: Cho a b, không âm CMR: a b ab 1 4ab
HD :
Áp dụng Cô si cho hai số không âm a b, , ta có : a b 2 ab
Tương tự : ab 1 2 ab , nhân theo vế ta được : a b ab 1 4abDấu “ = “ khi và chỉ khi
1 1
Trang 3Bài 4: Cho 3 số x,y,z >0, CMR: 3
Dấu “ = “ khi và chỉ khi a b c d
Bài 6: Cho a b c d, , , 0;abcd1 CMR:a2b2c2d2ab cd 6
Dấu “ = “ xảy ra khi: a b c
Bài 8: Cho a,b,c > 0, CMR:
Trang 4Bài 9: Cho a b c , , 0 CMR : 2 2 2 2 2 2
1 1 1 12
b c c a a b
Trang 6Bài 14: Với a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác CMR:
Trang 7Dạng 2: TÌM ĐIỂM RƠI CỦA BĐT AM- GM
1 Nhận dạng xử lý:
- Với bài toán có điều kiện của ẩn, thì điểm rơi thường là điểm biên của ẩn
- Với các ẩn có vai trò như nhau trong biểu thức thì điểm rơi là các ẩn đó có giá trị bằng nhau.
2 Phương pháp :
- Thay giá trị điểm rơi vào 1 biểu thức muốn AM – GM, để tách biểu thức
đó sao cho Cô si xảy ra
dấu bằng.
- Ta có thể hạ bậc hoặc nâng bậc của biểu thức để Cô si để biểu thức sau khi
Cô si được như ý.
Dạng 2.1: Điểm rơi cho Cô - si hai số
S
Bài 3: Cho x1, Tìm GTNN của:
132
Trang 8y x
, đặt
12
Trang 9Dấu bằng khi
13
a b c
, Tìm GTNN của:
Trang 10Dự đoán dấu = khi: x y 2 khi đó:
332
2 2
P
Bài 14: Cho a b , 0 Tìm GTNN của:
a b ab P
a b ab
4
a b a b
, Tìm GTNN của
4 14
A
a b
HD :
Trang 11Bấm máy tính, Tìm điểm rơi là :
11;
Trang 12y x
, Đặt
1,4
x t t y
t
Bài 23: Cho a b , 0 thỏa mãn: a2b Tìm GTNN của
2 2
2a b 2ab P
ab
HD:
Ta chia xuống, được:
2.a b 2P
Trang 13Bài 26: Cho a,b,c>0, CMR: 2 2 2
VT a b c VT
Trang 14Bài 28: Cho a b c , , 0 , Chứng minh rằng:
x y z
, Khi đó :
2 1
43
Trang 15Bài 32: Cho a b c , , 0 , Chứng minh rằng :
Dự đoán điểm rơi tại y3,x2 , Khi đó y x 1 ,
Cô si cho hai số x1;y0 , ta được :
Trang 16Dạng 2.2 : Điểm rơi cho Cô- si 3 số
Bài 1: Cho a2, Tìm Min của: 2
Trang 173 45 273.4 3.4 3.4 15 36
Bài 6: Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn:
32
, Tương tự ta cũng có :
3 2
Trang 185.3 9 3
4 4 2
P
Trang 19Bài 11: Cho x y z , , 0 thỏa mãn: x y z 11 , Tìm GTNN của P x 34y39z3
P
Trang 20Dạng 3: CÔ SI NGƯỢC DẤU
Bài 1: Cho a b, 0;a b 4ab Tìm GTNN của 4 2 1 4 2 1
Dự đoán dấu bằng khi x y z 1
Nếu Cô si dưới mẫu thì ta được :
x x
thì ta đều không tìm ra được GTNN.
Trang 21P
Trang 22Ta sẽ dồn x2 y2z2 về x y z hoặc ngược lại, tùy vào cách nhìn nhật của mỗingười.
Dự đoán dấu = khi x y z 1
Cách 1: Áp dụng bất đẳng thức phụ về mối quan hệ của biến trong bài:
Trang 24Dạng 5: BIẾN ĐỔI ĐỂ ĐƯA VỀ CÔ SI ĐÚNG
Bài 1: Tìm min của biểu thức:
x B
x x
với 0 < x < 1HD:
x
(x > 1)HD:
x B
x x
HD:
x B x
với x 0HD:
Trang 25Bài 6: Tìm min của:
2
1
x C x
với x >1HD:
x x A
x x
với x > 0HD:
Trang 26Bài 8: Tìm min của:
2 4 4
x x B
x
với x 0HD:
Trang 27x y
HD:
BẤT ĐẲNG THỨC SCHAWRZ
A LÝ THUYẾT
1 Tên gọi:
Bất đẳng thức Schawzr hay còn gọi là bất đẳng thức cộng mẫu số được hiểu
là hệ quả của bất đẳng thức Bunyakovsky Còn hay gọi tắt là Svac – Xơ.
B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ ỨNG DỤNG
Dạng 1 : ÁP DỤNG CÔNG THỨC THÔNG THƯỜNG
Trang 28Bài 1: Cho x, y > 0 Chứng minh BĐT :
Bài 2: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR:
Trang 29Dạng 2 : ĐIỂM RƠI CỦA SCHAWRZ
Bài 1: Cho a b 1 và a b , 0 , Tìm min của: 2 2
Dự đoán dấu = khi
12
Dấu bằng khi
12
a b
Khi đó : 2 2
1a b 3.2ab
Trang 31Bài 5: Cho x y, 0,x y 4 , Tìm GTNN của 2 2
Dấu = khi a b 2 , và mẫu có thể ghép được lại với nhau Nên ta biến đổi P thành:
Trang 32Bài 9: Cho x y, 0;x y 3 , Tìm GTNN của 2 2
Dấu bằng khi
32
a b c a b c Khi đó ta có :