Đại số 8GV: ĐÀO VIỆT ĐỨC BÀI 2: bất phương trình bậc nhất một ẩn... * Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn... 1/ Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng một
Trang 1Đại số 8
GV: ĐÀO VIỆT ĐỨC
BÀI 2: bất phương trình
bậc nhất một ẩn
Trang 23/ HS tr l i: ả lời: ời:
* Thế nào là hai bất phương trình tương đương?
* T/c liên hệ giữa thứ tự và phép cộng;
* T/c liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.
* Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.
1/ HS1: Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau: x > 12.
-2/ HS2: Giải phương trình sau:
Trang 31/ Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng một tập nghiệm.
2/ Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép tính cộng: Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
3/ Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép tính nhân:
a) Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương
ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
b) Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm
ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
4/ Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:
Phương trình dạng a x + b = 0, với a và b là hai số đã cho
và a ≠ 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Thế nào là hai bất phương trình tương đương?
KiĨm tra bµi cị
2/Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép tính cộng?
Trang 4Đáp án:
* HS1: Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau:
x > -12
+) Tập nghiệm của bất phương trình là { x | x > -12}
+) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
0 -12
Trang 5 (Chuyển vế -3 và đổi dấu thành 3 )
( Nhân hai vế với -4 )
Bất phương trình: –
4
1
x – 3 > 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { - 12 }
*/ Hai quy tắc biến đổi phương trình:
a) Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta cĩ
thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu
hạng tử đĩ.
b) Quy tắc nhân với một số: Trong một phương trình ta
cĩ thể nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng một số khác 0
Trang 6ax + b 0 ( a 0; a,b là hai số đã
Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0;
ax + b 0; ax + b 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
bất phương trình bậc nhất một ẩn
1 định nghĩa
Trang 7 X f) mx + < 0 (m là hằng số, ).
BPT bậc nhất 1 ẩn có dạng: ax + b < 0 (hoặc a x + b> 0,
a x + b 0, a x + b 0 ≤ 0, a x + b ≥ 0 ≥ 0 ) ; a 0; a, b là hai số đã cho ≠ 0; a, b là hai số đã cho.
bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 91/ ĐỊNH NGHĨA:(SGK/43)
?1- SGK/ 43
2/ HAI QUY TẮC BIẾN ĐỔI
BẤT PHƯƠNG TRÌNH:
thứ tự và phép cộng để giải thích:
Nếu a + b < c a < c - b (1) Nếu a < c – b a + b < c (2)
Trang 10vế nàyđổi dấu
a) Quy tắc chuyển vế:
bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 11Giải: x – 5 < 18
-bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 14Điền vào ô trống dấu “< ; > ; ; ” cho hợp lí.
a < b ac c>0 bc
a < b ac c<0 bc
<
>
Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó ………
- ……… bất phương trình nếu số đó âm
b Quy tắc nhân với một số.
dương Đổi chiều
bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 16> (Nhân hai vế với - 4 và đổi chiều)
Trang 17 ?3 Giải các bất phương trình sau (dùng qui tắc nhân):
Vậy tập nghiệm của BPT là {x /x > -9} Vậy tập nghiệm của BPT là {x /x < 12}
bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 18 ?3 Giải các bất phương trình sau (dùng qui tắc nhân) :
Trang 19?4 : Giải thích sự tương đương:
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2b) 2x < - 4 - 3x > 6
Cách 2: Công (-5) vào 2 vế của BPT
Trang 20?4: Giải thích sự tương đương:
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2b) 2x < - 4 - 3x > 6
Trang 21Vậy tập nghiệm của bất
Trang 23II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Trang 28BÀI TẬP VỀ NHÀ