1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi online – bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn học toán online chất lượng cao 2019 vted

4 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 304,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1 [Q710751270] Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 2 [Q393105594] Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 3 [Q143870916] Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 4 [Q933731793] Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 5 [Q037997090] Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 6 [Q601179100] Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 7 [Q786033770] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

Câu 8 [Q600633700] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

THI ONLINE – BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG

TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Trường:

2x + 3 > 0

A ( ; +∞) 32 B (− ; +∞) 32 C ( ; +∞) 23 D (− ; +∞) 23

−x + 1 > 4x − 4

− x + 1 > x + 3

x + 2 3

A (− ; +∞).54 B (−∞; − ).54 C (−∞; − ).45 D (− ; +∞).45

3x + 5 2

x + 2 3

(x + √3)2 ≥ (x − √3)2+ 2

A [√36 ; +∞) B [√32 ; +∞) C (−∞; √36 ] D (−∞;√32 ]

(1 − √2)x < 3 − 2√2

A (√2 − 1; +∞) B (1 − √2; +∞) C (−∞; √2 − 1) D (−∞; 1 − √2)

{5x − 2 > 4x + 55x − 4 < x + 2

A ( ; 7) 32 B (7; +∞) C (−∞; ) 32 D

{2x + 1 > 3x + 45x + 3 ⩾ 8x − 9

Trang 2

Câu 9 [Q951340694] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

Câu 10 [Q313693595] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

chỉ khi

Câu 12 [Q470161091] Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

Câu 13 [Q270542799] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

Câu 14 [Q776099944] Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 15 [Q767350350] Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi

Câu 16 [Q693863793] Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi

Câu 17 [Q969874713] Bất phương trình nghiệm đúng với mọi số thực khi và chỉ khi

⩾ 4 − x

< 3x + 1

5x + 2 3

6 − 5x 13

A [− ; +∞) 54 B (− ; ] 447 54 C [ ; +∞) 54 D (−∞; − ) 447

x − 1 ⩽ 2x − 3 3x < x + 5

⩽ x − 3

5 − 3x 2

A [ ; ) 115 52 B [2; ] 115 C [2; ] 52 D [−2; ] 115

(m2+ 1)x + m(x + 3) + 1 > 0 x ∈ [−1; 2]

A 0 < m < 2 B m > 2 C m < 0 D 0 ≤ m ≤ 2

{−x + 3 < 0x + m ⩽ 0

{2(x − 1) < x + 32x ⩽ 3(x + 1)

5x − 1 ≥ 2x + 3

5

A (− ; +∞) 52 B (−∞; 2) C R D [ ; +∞) 2023

(m + 3)x > 5

ax + b > 0

A {a > 0b > 0 B { a ≠ 0

b = 0 . C { a = 0b ≠ 0 . D {

a = 0

b ⩽ 0 .

Trang 3

Câu 18 [Q222900810] Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

Câu 19 [Q443354548] Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

Câu 20 [Q606370374] Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

Câu 21 [Q867368271] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

Câu 22 [Q026960516] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

Câu 23 [Q296752955] Có bao nhiêu số nguyên để hệ bất phương trình vô nghiệm

Câu 24 [Q337115474] Tập nghiệm của bất phương trình chứa hữu hạn các số nguyên khi

và chỉ khi

Câu 25 [Q706000901] Với tập nghiệm của bất phương trình là

A {a = 0b > 0 B {a = 0b ⩾ 0 C {a = 0b < 0 D {a = 0b ⩾ 0

{2x − 1 > 0

x − m < 2

A m < − 32 B m > − 32 C m ≤ − 32 D m ≥ − 32

{−3 < x < 4

x < m − 1

A m > 5 B m < 5 C m > −2 D m < −2

{2x − 1 ⩾ 3

x − m ⩽ 0

{ (1 − x)2 > 5 + 3x + x2 (x + 2)3 < x3+ 6x2− 7x − 5

A (−∞; − ) 45 B (−∞; − ) 1319 C (− ; − ) 45 1319 D (−∞; − ) 54

< x + 3

> 2x − 5

4x − 5 7 3x + 8 4

A (− ; ) 285 263 B (−∞; − ) 263 C (−∞; ) 285 D (− ; ) 263 285

4x + 1 < −x + 6

{ x + 4m3x + 2 > 2x − 12 ⩽ 2mx + 1

A m ≤ −2 B m = 12 C −2 < m < 12 D m > 12

A (a−b; +∞) B (−∞; a−b) C (−∞; b−a) D (b−a; +∞)

Trang 4

1B(1) 2C(1) 3C(1) 4C(1) 5A(1) 6B(1) 7D(1) 8B(1) 9C(1) 10A(1)

Câu 27 [Q297858302] Có bao nhiêu số nguyên âm để bất phương trình có nghiệm

Câu 28 [Q307687334] Tập nghiệm của hệ bất phương trình chứa đúng 10 số nguyên khi và chỉ khi

Câu 29 [Q143168436] Có bao nhiêu số nguyên dương để tập nghiệm của hệ bất phương trình

là một đoạn

Câu 30 [Q465474684] Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

ĐÁP ÁN

1

a + b

1

b + c

1

c + a

x − ab

a + b

x − bc

b + c x − cac + a

A (ab + bc + ca; +∞) B (−∞; ab + bc + ca)

C (−∞; ab + bc + ca] D [ab + bc + ca; ∞)

−2x + m + 5 ⩾ 0

{3x − 2 > −4x + 53x + m + 2 < 0

A m < 1 B −38 < m ≤ −35 C −35 ≤ m < −32 D −38 ≤ m < −35

m { (x − 3)2⩾ x2+ 7x + 1

2m − 5x ⩽ 8

⎩ x − > x −

m2x + 1 ⩾ m4− x

7 6

1 2

3 2

13 3

A −√25 < m < √25 B − ≤ m ≤ 52 52 C −√25 ≤ m ≤ √25 D − < m < 52 52

Ngày đăng: 01/02/2021, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w