1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D02 thể tích khối đa diện muc do 2

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thể tích khối đa diện
Trường học Trường THPT Chuyên ĐH Đồng Tháp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 427,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  có đáy ABClà tam giác vuông cân ởAvới BC 2avà hình chiếu của Alên mặt phẳng ABCtrùng với trung điểm BC.. Biết rằng diện tích của tứ giác BCC B bằng 6a .2 Tính theo athể tích c

Trang 1

Câu 1 [HH12.C1.1.E02.b] Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C.   có đáy ABClà tam giác vuông cân ở

Avới BC 2avà hình chiếu của Alên mặt phẳng ABCtrùng với trung điểm BC Biết rằng diện

tích của tứ giác BCC B bằng 6a 2 Tính theo athể tích của hình lăng trụ đã cho

Lời giải

Ta có ABCvuông tại A, BC2a

2 2

BC

 

Dễ chứng minh BCC B là hình chữ nhật

S BCC B 6a2  BB3aAA3a

Xét AOAvuông tại OAO a , AA 3aA O 2a 2

Vậy

3

ABC A B C ABC

V   S A O  AB AC A O  a a aa

(đvtt)

Câu 1 [HH12.C1.1.E02.b](HSG 12 ĐỒNG THÁP 2018-2019) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a và ·ABC 60o , SABvuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của SD BC CD, , Tính thể tích của khối chóp S ABCD

Lời giải

a

a 2

I E

I E

P

N H

D

C

N M

P

H

C A

D B

A

B S

Trang 2

Gọi H là hình chiếu của S trên ABthì do hai mặt phẳng SAB , ABCD

vuông góc và cắt nhau theo giao tuyến ABnên SH ABCD SABvuông cân tại S nên Hlà trung điểm của

AB Gọi Elà trung điểm của ADcòn I là giao điểm của EN và APthì I cũng chính là trung

điểm của APHD.

1

, 2

SHAB aS ABCDS ABC 2 3 a2

3

S ABCD ABCD

a

Câu 1 [HH12.C1.1.E02.b] Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông cân tại

Avới BC2avà hình chiếu của A lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm BC Biết diện tích tứ giác BCC B bằng 6a2 Tính theo a thể tích của lăng trụ đã cho.

Lời giải

F

E

H B

C

A

C'

Gọi H là trung điểm của BC , theo giả thiết AHBC A H;  BCBCAAnên BCC B là hình chữ nhật Vậy ta có BB BC. 6a2  BB3a Do đó A H 2a 2

Thể tích lăng trụ là:

3

1

2

lt

VA HBC AHa

Câu 1 [HH12.C1.1.E02.b] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Tam giác SAB

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết AB7 ,a BC7a 3 E là điểm trên cạnh

SC sao cho CE2ES Tính thể tích khối chóp E ABC

Trang 3

Lời giải

Tam giác ABC vuông tại Anên ( )2 ( )2

Gọi Hlà trung điểm củaAB

,

ïï

íï

Tam giác SAB đều nên

7 3 2

a

SH =

Cách 1: Ta có

S.

.

1 3

ABE

S ABC

.

2 3

E ABC

S ABC

V V

3

EJ

SH = Þ = = . 1 1 7 3 1 .7 7 2 343 3 6

E ABC ABC

Câu 1 [HH12.C1.1.E02.b] (HSG Toán 12 - Hòa Bình năm 1718) Cho hình chóp , có đáy

là hình chữ nhật với AB a 2, BC a và SA SB SC SD   2a Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm B trên AC và H là hình chiếu vuông góc của K trên SA Tính thể tích khối chóp theo a

Lời giải

S ABCD ABCD

S ABCD

Trang 4

Gọi O AC BD Ta có SOABCD

3

AC a

4

SOSAOAa  

Suy ra

13 2

a

SO 

Vậy

3

2

S ABCD

Câu 1 [HH12.C1.1.E02.b] (HSG Dak-Lak 2011-2012) 1 Cho hình lăng trụ ABC A B C.   , đáy ABC là

tam giác cân có ABAC a (a là một số thực dương) và mặt bên ACC A là hình chữ nhật có 2

AA  a Hình chiếu vuông góc H của đỉnh B lên mặt phẳng ACC

nằm trên đoạn thẳng A C Chứng minh thể tích của khối chóp A BCC B  bằng 2 lần thể tích của khối chóp B ACA.

Lời giải

Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABC A B C.   , V B ACA. là thể tích của khối chóp B ACA

Ta có Vh S. ABC ( h là chiều cao của khối lăng trụ ABC A B C.   )

Ta có .

1 3

B ACA ABC

V  h S

Vậy V 3.V B ACA. hay V A BCC B.  3.V B ACA. 

Câu 1 [HH12.C1.1.E02.b] (HSG lớp 12 SGD Hà Nam NH 18 – 19) Cho hình hộp ABCD A B C D    có tất

cả các mặt là hình thoi cạnh a , BAD BAA  A AD 60 Tính thể tích khối hộp

   

ABCD A B C D .

Trang 5

Lời Giải

Các tam giác ABD AA D AA B là các tam giác đều suy ra A B BD A D a,  ,       Do đó tứ diện

AA BD là tứ diện đều có cạnh bằng a.

Gọi H là trọng tâm tam giác A BD Ta có

Tam giác ABH vuông tại H nên

2

AHABBHa  

;

2 3 4

 

A BD

a S

Vậy

.

A A BD

V

Suy ra

      

ABCD A B C D A A BD

Cách khác:

Gọi O là trọng tâm ABD , tứ diện A ABD là tứ diện đều nên A O vuông góc với mặt phẳng

ABD

Do đó A O là chiều cao của hình hộp

Ta có

2

A O  A D  ODa  

2 3 2 3

ABCD ABD

Vậy

.

3

ABCD A B C D ABCD

V    A O S  

Câu 1 [HH12.C1.1.E02.b] Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có các cạnh 1 1 1 1 AB A D 2 , AA 1 3và

 60

 Gọi M N, lần lượt là trung điểm A D A B Tính thể tích khối chóp ABDMN 1 1, 1 1

Lời giải

Gọi AA1DMBN  IA M N1, , lần lượt là trung điểm của AI DI BI, ,

 

.

.

2

.2 3.2

I AMN

A BDMN I ABD

I ABD

Vậy .

3 2

A BDMN

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w