Tính thể tích của khối chóp .S ABC theo a , biết MN tạo với mặt phẳng ABCDmột góc bằng 600 và AB a.. Gọi Hlà hình chiếu của Atrên mặt phẳng ABC,do các đường thẳng A A , A B , A C c
Trang 1Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho hình lăng trụ ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢có đáy ABCDlà hình thoi cạnh a,
BAD= ° Biết các đường thẳng A A¢, A B A C¢, ¢ cùng tạo với mặt phẳng (ABCD)một góc bằng 60° Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BB CC¢, ¢ Tính thể tích khối lăng trụ
.
ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢.
Lời giải
Gọi Ilà trung điểm của BC
Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của điểm A¢trên mặt phẳng (ABCD)vì các đường thẳng A A¢, ,
A B A C¢ ¢ cùng tạo với mặt phẳng (ABCD)một góc bằng 60°nên HAA· '=HBA· '=HCA· '=60°.
Tam giác ABCđều
Do tam giác ABCtam giác đều nên A ABC¢ là hình chóp tam giác đều.
·
tan
AI = Þ AH = Þ A H¢ =AH A AH¢ =a
,
2
ABCD
a
Thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢là
2
ABCD
a
V =A H S¢ =
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho hình hộp đứng ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình vuông Gọi S là
tâm của hình vuông A B C D SA , BC có trung điểm lần lượt là M và N Tính thể tích của khối
chóp S ABC theo a , biết MN tạo với mặt phẳng (ABCD)một góc bằng 600 và AB a
Lời giải
a
60 0 N
M
S
C
B A
Gọi H là trung điểm của AC => SH là trung tuyến trong tam giác SAC Mặt khác SAC cân tại
Trang 2S SHlà đường cao SH AC
;
;
SAC ABC SAC ABC AC
SH SAC SH AC
SH ABC
Gọi Ilà trung điểm củaAH, mà M là trung điểm của SA => IM là đường trung bình trong tam
giác SAH
/ / 1 2
IM SH
IM SH
, 60 / /
SH ABC
IM ABC MNI MN ABC
IM SH
ABC
vuông cân tại B , có AB a BC a ; AC a 2=> CI =
2
CI AC a
1
a
NC BC
; ABC vuông cân tại B A C 45
Xét CNI CÓ:
NI CI CN CI CN ICN MI IM
3
2
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho hình hộp đứng ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình vuông Gọi S là
tâm của hình vuông A B C D Cho AA'AB Gọi R S, lần lượt nằm trên các đoạn thẳng ,
A D CD sao cho RS vuông góc với mặt phẳng CB D và
3 3
a
RS
Tính thể tích khối hộp
ABCD A B C D theo a
Lời giải
S R
C'
B
p
B' n
D'
m
A
A'
Đặt A A m A D , n A B, p m n p b m n n p; p m 0
và A R x A D D S . ; y D C.
Ta có A R x m x n D S ; ' y m y p RS RAA D D S
y x m 1 x n y p
Trang 3Do đường thẳng RS vuông góc với mặt phẳng CB D nên ta có
y x m x n y p m n
RS B C
RS D C y x m x n y p m p
2
3
x
y x
y x
y
Vậy R S, là các điểm sao cho
;
A R A D D S D C
2
' ' ' '
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] (HSG Toán 12 - Quảng Ngãi 1819) Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là
tam giác vuông tại A , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết
7
AB a, BC7 3a , E là điểm trên cạnh SCvà EC2ES Tính thể tích khối chóp E ABC.
Lời giải
Gọi H là trung điểm AB
Vì ABC đều và SAB ABCsuy ra SH ABC
Ta có:AC BC2 AB2 7 2a
+)
3
V S SH AB AC SH a
+)
.
1 3
S ABE
S ABC
V SA SB SE
V SA SB SC
3
E ABC S ABC
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] (HSG Toán 12 – Cần Thơ năm 1819) Cho hình lăng trụ ABCD A B C D. có
đáy là hình thoi cạnh a , góc BAD 120 Biết các đường thẳng A A , A B , A C cùng tạo với mặt phẳng ABCD
một góc 60 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh BB , CC.
Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D.
Lời giải
I
H
S
E
K
Trang 4Gọi Hlà hình chiếu của Atrên mặt phẳng ABC
,do các đường thẳng A A , A B , A C cùng tạo với mặt phẳng ABCD
một góc 60nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Mặt khác, ABCD là hình thoi với góc BAD120nên tam giác ABC đều Do đó Hđồng
thời là trực tâm, trọng tâm của tam giác ABC
Vì A H ABCDnên A A có hình chiếu trên mặt phẳng ABCD
là AH.
Góc giữa A A và mặt phẳng ABCDlà góc A AH Theo bài ra ta có A AH 60
Trong tam giác A AH có
3 tan 60 3
3
a
Vậy thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D. là:
ABCD
V S A H
2 4
a a
3
3 2
a
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho tứ diện ABCD có các cạnh: BCDA a ; CA DB b ; AB DC c
Tính thể tích tứ diện ABCD
Lời giải
A
E
F
G
D
Trang 5*Qua điểm B ; C ; D dựng các đường thẳng song song các cạnh tam giác BCD như hình vẽ suy ra
AD DE DG a ; AB BE BF c ; AC CF CG b
Vậy tam giác AEF; AG F ; AGE vuông tại A.
*
4
AE a c b
AE AF c
*
1 4
ABCD AEGF
1
AE A F AG
12 a b c b c a c a b
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] (HSG LỚP 12 - SỞ BẮC GIANG- 2016-2017) Cho hình hộp đứng
ABCD A B C D có đáy là hình thoi , ABC 90 Góc giữa A C và mặt đáy (ABCD)bằng 30; góc giữa hai mặt phẳng (A BC )và (ABCD)bằng 45; khoảng cách từ điểm Cđến mặt phẳng (A CD )bằng a Gọi Elà trung điểm của cạnh CD Tính thể tích khối hộp đã cho và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AA DE
Lời giải
+ Hạ AI BCsuy ra ((A BC ),(ABCD)) ( A I AI , )A IA 45 (1)
(A C ABCD ,( ))A CA 30 (2)
Hạ AJ CD AH, A J
Khẳng định khoảng cách từ điểm Cđến mặt phẳng (A CD )bằng AH a
+ Từ (1) suy ra IA AA Đáy ABCDlà hình thoi nên AJ AI
Xét tam giác vuông A AJ , từ AH ađược AJ a 2
Đặt AB x x , ( 0) BCx Từ (2) suy ra AC a 6
+ Xét tam giác vuông AICcó IC AC2 AI2 2a, IB IC BC 2a x
Xét tam giác vuông AIBcó
( 2) (2 )
2
a
AB AI IB x a a x x
Trang 6
+ 3
2
a
ACBD O BO
;
2
3
3 2
3 2
a
+ Gọi Flà tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ADEvà đường thẳng dqua Fvuông góc với (ABCD).
Mặt phẳng trung trực của AAcắt dtại Gthì Glà tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AA DE
+ Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AA DE là GA GF2FA2 với 2
a
GF
Tính được
57 4
a
AE
;
2
3 3 57 2 4 4 3 114
2
ADE
a a a
FA
Vậy
2
GA FA
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông Gọi
S là tâm của hình vuông A B C D SA , BC có trung điểm lần lượt là M và N Tính thể tích của khối chóp
S ABC theo a , biết MN tạo với mặt phẳng ABCDmột góc bằng 600và AB a
Lời giải
N
M
S
D'
B
C A'
Gọi Hlà trung điểm của AC SH là trung tuyến trong tam giác SAC Mặt khác tam giác SAC
cân tại S SH là đường cao SH AC
;
;
SAC ABC SAC ABC AC
SH ABC
SH SAC SH AC
Trang 7
Gọi Ilà trung điểm của AH, mà M là trung điểm của SA IM là đường trung bình trong tam
giác
/ / 1 2
IM SH SAH
IM SH
, 600
/ /
SH ABC
IM ABC MNI MN ABC
Tam giác ABC vuông cân tại B, có AB a BC a ;
1
; tam giác ABC vuông cân tại B A C 450.
Xét tam giác CNI có
NI CI CN CI CN ICN MI IN
3
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông Khi
AA AB Gọi R , S lần lượt nằm trên các đoạn thẳng A D , CD sao cho RS vuông góc với mặt phẳng
CB D
và
3 3
a RS
Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D theo a
Lời giải
N
D'
B
A'
C
D A
R
S
Đặt
AA m , A D n ,
A B p m n p b
; . . . 0
m n n p p m .
Mặt khác .
A R x A D ; .
D S y D C.
Ta có . .
A R x m x n ; . . 1
D S y m y p RS RA A D D S y x m x n y p.
Do đường thẳng RS vuông góc với mặt phẳng CB D nên ta có:
y x m x n y p m n
RS B C
RS D C y x m x n y p m p
Trang 83
x
y x
y x
y
Vậy R , S là các điểm sao cho
2 3
;
1 3
2
.
ABCD A B C D
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] (HSG 12 Cần Thơ 2017 - 2018)
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình thoi cạnh bằng a BAD = 60,· o, SA=SB=a
Gọi Glà trọng tâm của tam giác ABD biết , .
a
SG = 6
3 Tính thể tích của khối chóp S ABCD
Lời giải
Tam giác ABDcó AB=AD=a, BAD = 60 onên đều
GA=GB=2 3= 3
3 2 3 Xét tam giác SGAcó SG2+GA2=a2=SA2
nên tam giác SGAvuông tại G Tương tự tam giác SGBvuông tại G
Vậy
GA SG
SG GAB
GB SG
íï ^
ïî hay SG^(ABCD)
Mặt khác ABD
a
S = 2 3
4 Suy ra S ABCD. . .
V =12 2 3 6= 3 2
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi, ' ' ' ' ABC 90
Góc giữa hai mặt phẳng ( 'A BC)và (ABCD)bằng 45; khoảng cách từ điểm 'C đến mặt phẳng ( 'A CD)bằng a
Gọi E là trung điểm cạnh CD Tính thể tích khối hộp đã cho và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
'
AA DE.
Lời giải
( 'A BC),(ABCD) (A I AI' , ) A IA' 45
(1) Góc A C ABCD' ,( ) A CA' 30
(2)
Hạ AJ CD AH, A J'
Do đó d C( ', ( 'A CD))AH a
Trang 9Từ (1) suy ra AI AA' Đáy ABCD là hình thoi nên AJ AI
Xét tam giác vuông 'A AJ , từ AH a được AJ a 2
Đặt AB x x ,( 0) BC x Từ (2) suy ra AC a 6
Xét tam giác vuông
AIC IC AC AI a IB IC BC a x Xét tam giác vuông
2
a AIB AB AI IB x a a x x
2
' ' ' '
3
ACBD O BO S V a
Gọi Flà tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE và đường thẳng d qua Fvuông góc với (ABCD).
Mặt phẳng trung trực của AA'cắt d tại G thì G là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AA DE'
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AA DE' là GA GF2FA2 với 2
a
GF
Do đó
;
a AD DE AE a
S
Vậy
GA FA
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] (HSG 12 tỉnh Thanh Hóa năm 1314) Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD
là hình chữ nhật có AB a AD b , , SAvuông góc với đáy và SA2a Gọi M là điểm nằm
trên cạnh SAsao cho AM x(0 x 2 )a Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng MBC
Tìm x theo a để mặt phẳng MBC
chia khối chóp S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau
Lời giải
Thiết diện là hình thang vuông MNCB , vuông tại B và M
Tính diện tích thiết diện:
1
2
MNCB
S MN CB MB
; BM BA2AM2 a2x2 SMN
đồng dạng SAD
(2 )
2
SM AD a x b MN
N M
D
C B
A S
Trang 10Vậy
1 2
2 2
MNCB
ab bx
a
Gọi V là thể tích của khối chóp S ABCD
2
a b
Gọi V1
là thể tích của khối SMNCB: V1V S MBC. V S MNC.
Ta có
.
S MBC
S ABC
V SM SB SC SM a x
V SA SB SC SA a
2 2
6
a x
a b
Ta có
.
S MNC
S ACD
V SM SN SC SM SN MN a x
V SA SC SD SA SD AD a
2
S ACD
V a b V
S MNC
a x a b a x
a
Yêu cầu bài toán
1
(2 ) (2 )
V a b a x ab a x b a b
(3 5) ( / )
x a a loai
x ax a
Vậy với x a (3 5)thì mpMBC
chia khối chóp S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho hình chóp S.ABC có hai mặt phẳng (SAB), (SAC) cùng vuông góc với mặt
phẳng ABC
, tam giác ABC vuông cân tại B, SB = a, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
bằng Tính theo a và thể tích khối chóp G ANC với G là trọng tâm tam giác SBC , N là trung điểm BC
Lời giải
H
M G
N
D
A S
Dễ thấy, SAABC, SBAvà
1 ( ,( )) ( ,( ))
3
d G ABC d S ABC
1 , sin , cos 2
Do đó
.
V SA S a
Trang 11Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] (HSG12-Vĩnh Phúc năm học 17-18) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD
là hình thoi tâm O , AC 2 3, BD2a; hai mặt phẳng SAC
và SBD
cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD
Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB
bằng
3 2
a
Tính thể tích khối chóp S ABC theo a
Lời giải
Ta có diện tích hình thoi ABCD là: S ABCD 2 3a2 S ABC 3a2
Theo giả thiết: SOABCD
Trong ABCD
kẻ OK AB, trong SOK
kẻ OH SK
AB SOH
AB OH OH SAB
, 2 , 3
2
a
d C SAB d O SAB , 3
4
a
d O SAB OH
Khi đó ta có: 2 2 2 2
3
Vậy thể tích khối chóp S ABC là: .
1 3
S ABCA ABC
3
a a
6
a
(đơn vị thể tích)
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] (HSG12 Đồng Tháp 2016-2017)Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình
chữ nhật tâm O , AB a , BC a 3 Tam giác SOA cân tại S và mặt phẳng SAD
vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD
Góc giữa đường thẳng SDvà mặt đáy bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp
S ABCDvà khoảng cách giữa hai đường thẳng SBvà AC.
Lời giải
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên ABCD
K L
O
S
Trang 12Xác định H :
SAD ABCD theo giao tuyến AD nên H thuộc AD
SO SA OH AH H thuộc trung trực của OA
Suy ra Hlà giao điểm của ADvà trung trực của OAtrong mp ABCD
Ta có AO BO AB a ABOđều
Gọi I là trung điểm OA , suy ra H BIAD
Hình chiếu vuông góc của SD lên ABCD là HD nên
SD ABCD, SD HD, SDH 60
ABO
đều nên ABI nên 30
AB HB
cos ABH
3
a
tan
AH AB ABH 3
a
Suy ra HD AD AH
2 3
a
, SH HD.tanSDH 2a Diện tích hình chữ nhật S ABCD a2 3
.
1 3
V SH S
3
2 3 3
a
Kẻ IK SB K SB
Ta có
AC BH
AC SH
ACSHB ACIK
Suy ra IK là đoạn vuông góc chung của SBvà AC
Kẻ HLSB L SB
Xét tam giác vuông SHB, ta có 2 2
SH HB
SH HB
Ta có
IK BI
BI
BH
4
a
Vậy , 3
4
a
d AC SB
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] (SỞ GD-ĐT HẢI PHÒNG) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình
thang vuông tại Avà B,AB BC a , AD2a, SA2avà vuông góc với mặt phẳng ABCD
Mặt phẳng BCMcắt cạnh SD tại N Tính độ dài đoạn thẳng SM biết thiết diện tạo bởi mặt
phẳng BCM
chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau
Lời giải
Trang 13Ta có thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng BCM
là hình thang BCNM
Gọi V là thể tích khối chóp S ABCD Ta có V S BCNM. V S BCM. V S CNM. ; .
1 , 3
S ABC
3
S ACD
Đặt
SM k SA
suy ra:
.
.
1 3
S BCM
S BCM
S BCA
V SA ;
.
.
2
3
S CMN
S CMN
S CAD
V SM SN
V SA SD .
Từ đó suy ra
2 1
1 2
3 3
V k k V
Mà
1
1 2
V
V V
V .
Suy ra
2
3V 3k 3k V k 2 x a
Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật có AB3,BC6,mặt
phẳng SAB
vuông góc với đáy, các mặt phẳng SBC
và SCD
cùng tạo với mặt phẳng
ABCD các góc bằng nhau Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng 6.Tính thể tích khối chóp S ABCD và cosin góc giữa hai đường thẳng SA và BD
Lời giải
Hạ SH AB H AB SH ABCD
Kẻ HK CD K CD tứ giác HBCK là hình chữ nhật.