Đưa thừa số ra ngoài dấu căn Bài 2.. Trục căn thức ở mẫu... Đưa thừa số ra ngoài dấu căn Giải.
Trang 1PHIẾU SỐ 2 – ĐS9 - Tiết 9 - LUYỆN TẬP Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Bài 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Bài 2 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 36x2 với x 0 b) 75xy2 với x 0 c) x3 6x212x 8 với x 2
Dạng 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn
Bài 3 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3 42
1 6 18
d) 0, 04 300
Bài 4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3
x x
với x 0
c)
x y
1
x x
với x 0
Dạng 3: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Bài 5 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a)
5
11
27x với x 0
c)
3
3
5
x
y
1
x x x với x 1
Dạng 4: Trục căn thức ở mẫu
Bài 6 Trục căn thức ở mẫu
a)
5 3
b)
2 1
2
3
15 4
Bài 7 Trục căn thức ở mẫu
Trang 2a)
1
1
a a
với
1 0; 0;
4
a b ab
Dạng 5: So sánh hai số
Bài 5 Không dùng máy tính hoặc bảng số, hãy so sánh các cặp số dưới đây
2
3 2
3 và
1
5 1 5
Bài 7 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
a)
Dạng 6: Rút gọn biểu thức
Bài 8 Rút gọn các biểu thức sau:
a)
1
8
b) B 3 72 4,5 12,5
c)
12
C
Bài 9 Rút gọn các biểu thức sau:
với a b , 0.
Bài 10 Rút gọn các biểu thức sau:
2
4
75
a ab b
a b
với a b 0
HDG PHIẾU SỐ 2 – ĐS9 - Tiết 9 - LUYỆN TẬP Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Bài 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Giải
Trang 3a) 147 49.3 7 3
5
5 1
Bài 2 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 36x2 với x 0 b) 75xy2 với x 0 c) x3 6x212x 8 với x 2 Giải
a) 36x2 6 2 2x 6x ; với x 0
b)
với
0
x
c)
Dạng 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn
Bài 3 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3 42
1 6 18
d) 0, 04 300 Giải
a) 5 6 5 62 150
b)
2 42
3
7
c)
2
d)
2
Bài 4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3
x x
với x 0
Trang 4c)
x y
1
x x
với x 0 Giải
a) x x x2 x x3 với x 0
b)
2
3
với x 0
c)
2 2
y x y x y
với xy 0
d)
2
với x 0
Dạng 3: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Bài 5 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a)
5
11
27x với x 0
c)
3
3
5
x
1
x x x với x 1 Giải
a)
10
33
x
x x x x x
với x 0
c)
15
xy
y y y y y với xy0,y0
d)
1
x
x
với x 1
Dạng 4: Trục căn thức ở mẫu
Trang 5Bài 6 Trục căn thức ở mẫu
a)
5 3
b)
2 1
2
3
15 4 Giải
a)
5
b)
2
c)
3 1
3 1
3 1 ( 3 1)( 3 1)
d)
15 16
Bài 7 Trục căn thức ở mẫu
a)
1
1
a a
với
1 0; 0;
4
a b ab Giải
a)
2
1
a
b)
1
4
a b
a b
với
1 0; 0;
4
a b ab
Dạng 5: So sánh hai số
Bài 5 Không dùng máy tính hoặc bảng số, hãy so sánh các cặp số dưới đây
2
3 2
3 và
1
5 1 5 Giải
Trang 6Vì 150 147 nên 5 6 7 3
b) Ta có
Vì 24 30nên
Bài 7 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
a)
Giải
a) Ta có
Vì 90 98 99 108nên
b) Ta có
Vì
nên
Dạng 6: Rút gọn biểu thức
Bài 8 Rút gọn các biểu thức sau:
a)
1
8
b) B 3 72 4,5 12,5
c)
12
C
Giải
Trang 7a)
b)
c)
d)
Bài 9 Rút gọn các biểu thức sau:
với a b , 0. Giải
1
với a b , 0.
Bài 10 Rút gọn các biểu thức sau:
2
4
75
a ab b
a b
với a b 0 Giải: với a b 0 : Ta có
6
a ab b
b