1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D03 giới hạn dãy số muc do 4

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới hạn dãy số
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài luận
Năm xuất bản 2019
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 537,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung điểm của AC.. Tính thể tích khối chóp .0 S ABC... Gọi I là trung điểm của AC.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB , SI theo a.. Lời giải Gọi E là trung điểm của BC

Trang 1

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] [HSG 12 THẠCH THÀNH - THANH HÓA 2019]Cho dãy số  u n được xác

định bởi

2018 , 2019 (   ) 2   , , 2

u u u u u n n Tìm limu n

Lời giải

Ta có u u n( n1u n1) 2 u n1.u n1,  n ,n2 1 1

1

n

uv n1 v nv nv n1 (v n) là cấp số cộng có công sai

2 1

1 2018.2019

  

và số hạng đầu 1

1 2018

v

2020 2018.2019

v

2018.2019 2020

n

u

n

Vậy

2018.2019 2018.2019

2020

u

n

n

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] Cho dãy số  a n thỏa mãn:    

1

4 3

a

với  n 1,n  Tìm lima n

Lời giải

Dễ thấy u n    0, n * Từ giả thiết ta có

 

 

2 2

1

2

1

n

Với mỗi n  *, đặt

1 1 4

n n

y u

 

ta có y  và1 1

 

2

n

n

n

 

 

2 2

2 2

n

n n u

n n

Vậy limu  n 4

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] (HSG Toán 12 – Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2020) Cho dãy số  u n

xác định như sau u1 1và 2020 2019

u u u u , với n¥* Tính

2019 2019

3

n n

Trang 2

Lời giải

Ta dễ dàng thấy rằng u n 1với n¥*.

Xét u n1 u nu n20202018u n20190với mọi n¥*nên dãy  u n

tăng

Giả sử dãy  u n

bị chặn trên, khi đó  u n

có giới hạn Giả sử limu n  a 1.

Từ hệ thức u n1u n20202018u2019nu nchuyển qua giới hạn có

2020 2019 2018

a a a aa0hoặc a2018(vô lý) Vậy dãy  u n

không bị chặn trên Suy ra limu n .

Ta có

2019 2019

1

1

2018

2019 2019

3

n

Vậy

2019 2019

3

n n

lim

2018  2018

2018 2019

u

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] (HSG 11 – Vĩnh Phúc 2012-2013) Cho dãy số  u n

được xác định như sau:

1 1

u  , u  , 2 3 u n2 2u n1 u n , 1 n 1, 2,Tính lim 2

n n

u n

 

Lời giải

Ta có u n2 u n1u n1 u n , 1 n 1, 2,suy ra u n2 u n1 lập thành một cấp số cộng có công sai bằng 1nên u n2 u n1u2 u1n.1 n 2 1

Từ  1

ta được u nu1u nu n1u n1 u n2u2 u1   n n 1 2

1 2

n

   

 1 2

n n 

 

1 1 lim lim

n

n n u

   

Vậy 2

1 lim

2

n n

u n

  

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] (HSG 11 – Vĩnh Phúc 2014-2015) Cho dãy số  u n

được xác định bởi:

1 1, 1 , 1, 2,3,

1

n n

n

u

u

 1   2   

2014 1 1 1 lim

2015

n

n

Lời giải

Do u1 0 u n 0,   Ta có n * 1 1

1 1

n

u

Trang 3

 1   2   

n

n

Suy ra

1

2014 1

n

Vậy

 1   2   

2014 1 1 1 2014 lim

n

n

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] (HSG 12 VĨNH LONG 2018-2019) Cho dãy số  u n được xác định như sau

1

1

1

3 1,

u

    

1 2

n n

v

u , hãy tính limv n

Lời giải

Dễ thấy u n 0,  n * Theo bài ra ta có 2

Suy ra

    1

1

n

v

lim lim

n

n

v

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] (HSG 11 – VĨNH PHÚC 2013-2014) Cho dãy số  x n xác định như sau:

1

1

1

1, 2,3

x

n

1

1

1, 2,3

2

n n

x

Tính lim n

 

Lời giải

x  x xxx    xx xx   xx

Dễ thấy x  với n n 0  và x  nên 2 5 2 1

1 3 1 3 3.3k 3k

Nên dễ dàng quy nạp ta được 3n 1  1, 2,3 

n

x  xx   x  xx   xx

   

n

y

1

2

n

Trang 4

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] Cho dãy số  u n n1

thỏa mãn

1

2

2

, 1

u

 2  lim n u n

Lời giải

Theo giả thiết ta có :

nu   uu uu  n uu

    1

u

 

 

Câu 1 [HH12.C1.1.E02.c] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB a Gọi

I là trung điểm của AC Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là điểm H thỏa mãn BI 3IH

và góc giữa hai mặt phẳng SAB; SBC

bằng 60 Tính thể tích khối chóp 0 S ABC

Lời giải

Cách 1 :

Từ giả thiết của bài toán ta có BH AC ACSBHAC SB

Kẻ

AJ SB

IJ SB

CJ SB

 góc giữa hai mặt phẳng SABvà SCB

bằng góc giữa hai đường thẳng

AJ và CJ

Dễ thấy AIJlà tam giác cân tại J, kết hợp với giả thiết góc giữa hai mặt phẳng SAB

và SBC bằng 60 ta có hai trường hợp sau :0

TH1: AJC600 AJI 300.

Ta có

.tan 60

2

a

vuông tại J có

2 2

a

BI IJ

TH2: AJC1200 AJI 600

Trang 5

Ta có

0 tan 30

6

a

IJAI   BIJ

vuông tại J

3

a

BJBIIJ

IJ BH

BJ

Mặt khác

IBAC  BH

Ta có

3

Câu 1 [HH11.C2.1.E05.c] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB a Gọi

I là trung điểm của AC Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là điểm H thỏa mãn BI 3IH

và góc giữa hai mặt phẳng SAB; SBCbằng 0

60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB ,

SI theo a

Lời giải

Gọi E là trung điểm của BCIE AB// Do vậy ta có d AB SI ,  d AB SIE ,   d B SIE ,  

Do BI 3IHd B SIE ,   3d H SIE ,  

 

Kẻ HK IE, K IE

Mặt khác ta lại có SHABC SH IE  IESHK SIE  SHK

Kẻ HF SK  HFSIE d H SIE ,   HFd AB SI ,  3HF

Xét tam giác vuông SHKta có : 2 2 2 2 2

HF

HFHKHS   SHHK .

Mặt khác

Vậy  ,  3 2 17

17

a

d AB SIHF

Trang 6

Cách 2:

Chọn hệ trục tọa độ Bxyz với A Bx C By Bz SH ,  , // Không mất tính tổng quát ta chọn a  1

Ta có : B0;0;0

, A1;0;0

, 0;1;0 1 1; ;0

2 2

CI  

Do

2 2

3 3

BIIHH  

 

Gọi

2 2

; ;

3 3

S h

  với h  0

1;0;0

BA 

,

2 2

; ;

3 3

BS  h

, BC 0;1;0

1

2

3

n BA BS   h 

  

, 2

2

3

n BC BS h  

  

Do góc giữa SAB

và SBC

bằng 60 nên 0

1 2 0

1 2

n n

n n

 

 

.

Do chọn a  nên 1

3

S ABC

a

Ta có : BA  1;0;0,

1 1

; ;0

6 6

SI    

,

1 , 0;0;

6

    

 

,

1 1

; ;0

2 2

BI  

17 ,

BA SI BI

d AB SI

BA SI

  

 

Do chọn a 1nên  ,  2 17

17

a

d AB SI 

Bài 6 [DS10.C4.2.E03.d] Cho các số thực dương x y, thỏa mãn điều kiện

2 3

xy

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P7x2y 4 x22xy8y2

Lời giải

Ta có: 4 x22xy8y2  16x232xy128y2  7x 2y23x10y2 3x10y

Suy ra P7x2y 4 x22xy8y2 7x2y  3x10y4x y 

2 2

x y  xy    xy   P 

Trang 7

Dấu đẳng thức xảy ra ở và khi và chỉ khi

 2

2 1 1 2 8 2 3

4 3 2 3

x y

 

 

Vậy GTLN P  đạt được khi 8

4 3 2 3

x y

 

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] Cho dãy số  u n , biết u  ,1 12 2

1

5 6

   với n  Tìm 1 lim 2

n

u

n 

Lời giải

Ta có:

   

 

         

 

   

2

1

1

1

2 2

*

n

  

Đặt   2   

1 1

n n

u v

n n

, từ  *

ta có 1

1 2

v   v

nên  v n

là cấp số nhân có công bội 1

2

q 

, 1

1 2

v 

suy ra

  2 

3 2

u

n n

Khi đó

   

n

n

Ta có

6

n

Do đó ta có bất đẳng thức sau

   

   

       

n

Trang 8

   

     

2 2

nên

   

2 2

2 2n 1

n

hơn nữa

2 2

3 2 1 lim

n

 

1 lim

n

u

n  

Vậy 2

1 lim

n

u

n  

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] Cho dãy số  u n thỏa mãn

1

1

1 2

, 1,

5 1 1

n n

n

u

u

u

 Đặt

1 2 3

Suuu  u Chứng minh dãy S ncó giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Lời giải

Bằng quy nạp ta dễ dàng chứng minh đượcu n 0,  n

Ta có:

2 5 1 1 2

5

5 1 1

n n

n

u u

u

 

 

4

5

u   u    u   u   uu

Suuu  uuuu   u

Chứng minh  u n là dãy giảm.

Thật vậy:

2 6 1 5

Giả sử u ku k1 Ta sẽ chứng minh u k1u k2

1

5

k k

u

2

5

k k

u

u  u

Vì  u n

là dãy giảm mà u n 0,   nên tồn tại limn u n  (l l  và l hữu hạn) Do đó dãy 0 S n

có giới hạn hữu hạn

Lấy giới hạn 2 vế của đẳng thức 5u n1 2 2 5u n ta có: 5 2 2 5 11 l  l   l 0

Vậy

9 lim

5

n

S 

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] (HSG11-HÀ NAM-2013-2014) Cho dãy số  u n

xác định như sau: 1

2014

u

uu u u

 

 n  *

1

n n

S

u

Tìm lim n

Lời giải

u  u u u ,  i 1

uu u

Trang 9

n căn

1

u  u   u 1

u u u

1

n

n

S

u u

u u u u u

1

n

u u

u u u u u u

1 1

0

n

1

1

1

1

1

n n u

 

lim

1007

n

u

Câu 1 [DS11.C3.3.E03.d] Tìm giới hạn của dãy số có số hạng tổng quát:

n

Lời giải

Ta có:

2

3

1

2 2 cos 2 cos

2 2 2 cos 2 cos

2n

(Chứng minh bằng quy nạp)

Ta có

1

1

2 sin

2 sin 2

n

n

u

1

1

sin 2 lim lim

2

n n

n

u

   

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w