1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao

35 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích biến dạng hố đào
Tác giả Nguyễn Hồng Nam
Trường học Hà Nội University
Chuyên ngành Kỹ thuật địa kỹ thuật
Thể loại Báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 487,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao 4 4 bt4 hodao

Trang 2

Nội dung

1) Phân tích biến dạng móng băng theo mô hình

Đàn hồi tuyến tính, thoát nước (BT1)

2) Phân tích biến dạng móng băng theo mô hình

Mohr-Coulomb, thoát nước (BT2)

3) Phân tích biến dạng kết cấu - đất làm việc đồng

thời (BT3)

4) Phân tích biến dạng hố đào (BT4) 9

5) Phân tích ổn định khối đắp (BT5)

Trang 3

Phân tích biến dạng hố đào

Các phần tử kết cấu trong Plaxis

• Plate và Shell: (tường, bản đáy, dầm, tuynen)

• Neo

• Vải địa kỹ thuật

• Phần tử tiếp xúc

Trang 4

Phần tử tấm và vỏ (Plate, Shell)

• Phần tử đường thẳng 3 hoặc 5 nút

• 3 bậc tự do tại 1 nút

• ứng xử đàn hồi hoặc đàn hồi-dẻo

• Để mô phỏng tường, sàn hay tuynen

Trang 5

Các tham số cho Plate

• Độ cứng chống uốn

• Độ cứng dọc trục

• Chiều dầy phần tử

Trang 6

Trọng lượng tấm

Trang 7

Trọng lượng tấm đối với tuynen

Trang 8

Kết quả phân tích đối với tấm

Trang 10

Neo 2 đầu

• Dùng mô phỏng neo, cột hoặc thanh

- Phần tử dây đàn hồi-dẻo

- Nối với 2 điểm hình học

- Có thể neo ứng suất trước

Trang 11

Các đặc tính vật liệu neo

• Độ cứng dọc trục EA (cho 1 neo) (kN)

• Khoảng cách giữa các neo Ls (m)

• Lực nén lớn nhất [Fmax,comp] và kéo lớn

nhất [Fmax,tens] trong neo (kN)

Trang 12

Neo ứng suất trước

• Được xác định theo giai đoạn thi công

• Có thể lựa chọn Kéo (grout anchor) hoặc

nén (strut)

Trang 13

Kết quả tính đối với neo

• Lực neo

- Kích đúp chuột vào từng neo để xem lực neo

- Dạng bảng cho tất cả các neo

Trang 14

Vải địa kỹ thuật

• Phần tử đường 3 hoặc 5 nút

• Ứng xử đàn hồi-tuyến tính

• Không có độ cứng chống uốn EI, chỉ có độ cứng dọc trục EA

• Chỉ cho phép kéo, không cho nén

• Tương tác đất/vải có thể được mô phỏng nhờ các phần tử tiếp xúc

Trang 15

Kết quả tính đối với vải DKT

• Biến dạng

Chuyển vị tổng

Chuyển vị theo giai đoạn

Chuyển vị gia tăng

Vận tốc và gia tốc (bài toán động)

• Nội lực

- Lực dọc

- Biểu đồ bao

• Bảng, biểu

Trang 16

Neo kết hợp

• Kết hợp neo 2 nút với vài ĐKT

• Neo 2 nút thể hiện thanh neo

(không tương tác với đất xung

quanh)

• Vải DKT thể hiện khối vữa

(tương tác hoàn toàn với lưới)

• Không có phần tử tiếp xúc xung

quanh khối vữa vì nó có thể tạo

ra mặt phá hoại không hợp lý

Trang 18

• Cát/thép: Rinter = 0.6 - 0.7

• Sét/thép: Rinter = 0.5

• Cát/bê tông: Rinter = 1.0 - 0.8

• Sét/bê tông: Rinter = 1.0 - 0.7

• Đất/lưới Đkt Rinter =1.0

• Đất/vải Đkt Rinter =0.9 - 0.5

Trang 19

Kết quả tính đối với phần tử tiếp xúc

• Biến dạng

Chuyển vị tổng

Chuyển vị theo giai đoạn

Chuyển vị gia tăng

Chuyển vị tương đối-tách hoặc chồng chất

Vận tốc và gia tốc (bài toán động)

• Nội lực

- Ứng suất tuyến

- Ứng suất tiếp

-Áp lực lỗ rỗng

Trang 20

Hạn chế sự biến động ứng suất tại

điểm góc các kết cấu cứng

Trang 21

Ứng xử vật liệu

• Hố đào trong đất sét: không thoát nước

• Hố đào trong đất cát: thoát nước

• Hố đào trong đất bụi: không thoát

nước/thoát nước

• Trong quá trình dỡ tải: nên sử dụng Eur thay cho E50

Trang 22

Đường ứng suất

Trang 23

Phân tích biến dạng hố đào (BT4)

(sâu15, rộng 30m)

Top sand Medium sand

Trang 24

Đặc tính vật liệu

Trang 25

Xác định các tham số vật liệu

Tiêu chuẩn phá hoại Coulomb (đất cát c=0)

Trang 26

Mohr-Xác định các tham số vật liệu

• Chọn E khi xét quá trình dỡ tải E=E

Eu

Trang 27

Thiết lập tổng hợp (general settings)

Trang 28

Mô tả hình học

Trang 29

Đặc tính vật liệu tường, neo, vữa phụt

Trang 30

Tạo lưới

Trang 31

Làm mịn lưới tại neo

Trang 32

Các giai đoạn thi công

Trang 33

Các giai đoạn thi công

G/đ 5

Trang 34

Kết quả tính toán

• Lưới biến dạng tại giai đoạn 5

Trang 35

Kết quả nội lực

Ngày đăng: 18/09/2023, 20:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w