1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1 mệnh đề toán học

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề toán học
Tác giả Lưu Thủy, Vũ Việt Tiến, Trương Thanh Nhàn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Cánh Diều
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải FB tác giả: Lưu Thủy Các câu A,C là câu cảm thán, câu B là câu hỏi nên không phải là mệnh đềC. Lời giải FB tác giả: Lưu Thủy Các câu a, d là các câu khẳng định đúng nên là các m

Trang 1

CHƯƠNG I MỆNH ĐỀ TOÁN HỌC-TẬP HỢP

BÀI 1 MỆNH ĐỀ TOÁN HỌC

1 Mệnh đề toán học.

Câu 1 [Mức độ 1] Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?

A Hôm nay trời nóng quá! B Bạn có thích học toán không?

C Bài tập này khó quá! D 2 là số nguyên tố nhỏ nhất.

Lời giải

FB tác giả: Lưu Thủy

Các câu A,C là câu cảm thán, câu B là câu hỏi nên không phải là mệnh đề Câu D là câu khẳng định đúng nên câu D là mệnh đề đúng

Câu 2 [Mức độ 1] Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A 2 là một số hữu tỉ. B. 12 là một số nguyên tố.

Lời giải

FB tác giả: Lưu Thủy

Câu A sai vì 2 là số vô tỉ

Câu B sai vì 12 là hợp số

Câu C sai vì 24 42

Khẳng định D đúng vì số chính phương có dạng n2 n   mà 4 2 2

Câu 3 [Mức độ 1] Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Tổng các góc trong một tam giác bằng 180 

b) x là một số nguyên

c) Bạn có chăm học không?

d) Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

Lời giải

FB tác giả: Lưu Thủy

Các câu a), d) là các câu khẳng định đúng nên là các mệnh đề đúng Câu c) là câu hỏi nên không phải là mệnh đề Câu b) là mệnh đề chứa biến nên không phải là mệnh đề

Câu 4 [Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 3 2 là một số hữu tỉ.

B.Phương trình x225x 3 0 có 2 nghiệm trái dấu.

TỔ 1

Trang 2

D Phương trình x2  x 2 0 có nghiệm

Lời giải

FB tác giả: Lưu Thủy

Phương trình x225x 3 0 có a c 1 3  0

nên nó có 2 nghiệm trái dấu.

Vậy mệnh đề ở phương án B là mệnh đề đúng Các mệnh đề còn lại đều sai

2 Mệnh đề chứa biến

Câu 5: [Mức độ 1] Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A."x2 x 2 0"

B "21 là số nguyên tố".

C "16 là số chính phương".

D "2k là số chẵn" (k là số tự nhiên).

Lời giải

FB tác giả: Vũ Việt Tiến

Vì phương án B là một mệnh đề sai Các phương án C, D là các mệnh đề đúng, nên chỉ có A là mệnh đề chứa biến

Câu 6: [Mức độ 1] Cho mệnh đề chứa biến P x :" 2 x 1 0"

Giá trị nào sau đây của biến x làm cho

 

P x trở thành một mệnh đề sai?

A

4

1

Lời giải

FB tác giả: Vũ Việt Tiến

Ta có

1 :" 2 1 0" "0 0"

2

1 2

P        

Câu 7: [Mức độ 1] Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề chứa biến?

I) "2x 1 là số lẻ" ( x là số tự nhiên).

II) "x   1 0"

III) "x 2y0"

IV " x y  2

là số chính phương" (x y, là số tự nhiên).

Lời giải

FB tác giả: Vũ Việt Tiến

Câu I và IV là các mệnh đề đúng

Vậy có hai mệnh đề chứa biến là câu II và III

Câu 8: [Mức độ 1] Cho mệnh đề chứa biến P x y , :" 2 x y 0" Giá trị nào sau đây của biến x y, làm

cho P x y ;  trở thành một mệnh đề đúng?

2, 2

xyx4,y 1 x1,y 4 x3,y 7

Trang 3

Lời giải

FB tác giả: Vũ Việt Tiến

Ta có P1, 4:" 2.1 4 2 0"    "2 0" là mệnh đề đúng

3 Phủ định của một mệnh đề

Câu 9: [Mức độ 1] Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam” là mệnh đề

nào sau đây?

A Hà Nội khôngphải là thủ đô của nước Việt Nam

B Hà Nội là thành phố đông dân nhất Việt Nam.

C Hà Nội là thành phố thuộc miền nam Việt Nam.

D Hà Nội là thành phố có diện tích lớn nhất Việt Nam.

Lời giải

FB tác giả: Trương Thanh Nhàn

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam” là mệnh đề Hà Nội là không phải là thủ đô của nước Việt Nam

Câu 10: [Mức độ 1] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “Bất phương trình x  2 0 vô nghiệm” ?

A Bất phương trình x  2 0 có nghiệm

B Bất phương trình x  2 0 có một nghiệm

C Bất phương trình x  2 0 có vô số nghiệm

D Bất phương trình x  2 0 có nghiệm

Lời giải

FB tác giả: Trương Thanh Nhàn

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Bất phương trình x  2 0 vô nghiệm” là mệnh đề “Bất phương trình x  2 0 có nghiệm.”

Câu 11: [Mức độ 1] Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình x22x  vô nghiệm” là mệnh5 0

đề nào sau đây?

A Phương trình x22x  có hai nghiệm phân biệt.5 0

B Phương trình x22x  không có nghiệm.5 0

C Phương trình x22x  có nghiệm kép.5 0

D Phương trình x22x  có nghiệm.5 0

Lời giải

FB tác giả: Trương Thanh Nhàn

Vì phủ định của vô nghiệm là có nghiệm nên chọn đáp án D

Câu 12: [Mức độ 1] Mệnh đề phủ định của mệnh đề “20 là số nguyên tố” là mệnh đề nào sau đây?

A 20 là số nguyên.

B 20 là số tự nhiên.

C 20 là số hữu tỉ.

Trang 4

Lời giải

FB tác giả: Trương Thanh Nhàn

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “20 là số nguyên tố” là mệnh đề

“20 không phải là số nguyên tố”

4 Mệnh đề kéo theo

Câu 13. [Mức độ 1] Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề AB?

A Nếu B thì A B A kéo theo B

C A là điều kiện đủ để có B D Nếu A thì B

Lời giải

FB tác giả: Phùng Hoàng Cúc

Phát biểu không dùng để phát biểu mệnh đề AB là “Nếu B thì A

Câu 14. [Mức độ 1] Cho tam giác ABC

Xét hai mệnh đề P : “Tam giác ABC vuông.” và : Q “ AB2AC2 BC2”

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu mệnh đề PQ

A Tam giác ABC vuông khi và chỉ khi AB2 AC2 BC2

B Nếu tam giác ABC vuông thì AB2AC2 BC2

C Tam giác ABC có AB2AC2 BC2 là điều kiện đủ để tam giác ABC vuông.

D Nếu AB2AC2 BC2 thì tam giác ABC vuông.

Lời giải

FB tác giả: Phùng Hoàng Cúc

Từ hai mệnh đề P : “Tam giác ABC vuông.” và : Q “ AB2AC2 BC2”

Ta phát biểu mệnh đề PQ là “Nếu tam giác ABC vuông thì AB2AC2 BC2.”

Câu 15 [Mức độ 1] Cho hai mệnh đề: :P “ a và b cùng chia hết cho 5.” và : Q “a b chia hết cho 5

” Phát biểu mệnh đề PQ

A Nếu a b chia hết cho 5 thì a và b cùng chia hết cho 5

B Nếu a và b cùng chia hết cho 5 thì a b chia hết cho 5

C a và b cùng chia hết cho 5 kéo theo a b chia hết cho 5

D a và b cùng chia hết cho 5 là điều kiện cần để a b chia hết cho 5

Lời giải

FB tác giả: Phùng Hoàng Cúc

Phát biểu mệnh đề PQ là: “Nếu a và b cùng chia hết cho 5 thì a b chia hết cho 5 ”

Câu 16 [Mức độ 1] Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

B Nếu a là số nguyên âm thì a là số tự nhiên

C Nếu a chia hết cho 5 thì số tận cùng của a là số 0

9

Trang 5

Lời giải

FB tác giả: Phùng Hoàng Cúc

Các mệnh đề ở các phương án B, C, D sai

Mệnh đề “Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 ” là mệnh đề đúng.

5 Mệnh đề đảo Hai mệnh đề tương đương

Câu 17 [Mức độ 1] Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng của chúng chia hết cho

3” Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

A Nếu hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng của chúng không chia hết cho 3

B Nếu hai số nguyên không chia hết cho 3 thì tổng của chúng chia hết cho 3

C Nếu hai số nguyên không chia hết cho 3 thì tổng của chúng không chia hết cho 3

D Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì hai số nguyên đó chia hết cho 3

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Công Đức

Đặt mệnh đề P:“ Hai số nguyên chia hết cho 3”

Mệnh đề Q :“ Tổng của chúng chia hết cho 3”

Mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng của chúng chia hết cho 3 ” có dạng

PQ nên mệnh đề đảo của nó có dạng QP: “Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì hai số nguyên đó chia hết cho 3”

Câu 18. [Mức độ 1] Cho số tự nhiên n Xét mệnh đề: “Nếu số tự nhiên n chia hết cho 6 thì n chia

hết cho 3” Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là

A Nếu số tự nhiên n chia hết cho 3 thì n không chia hết cho 6

B Nếu số tự nhiên n chia hết cho 6 thì n không chia hết cho 3

C Nếu số tự nhiên n không chia hết cho 3 thì n chia hết cho 6

D Nếu số tự nhiên n chia hết cho 3 thì n chia hết cho 6

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Công Đức

Đặt mệnh đề P : “Số tự nhiên n chia hết cho 6”

Mệnh đề Q : “Số tự nhiên n chia hết cho 3”

Mệnh đề: “Nếu số tự nhiên n chia hết cho 6 thì n chia hết cho 3” có dạng PQ nên mệnh

đề đảo của nó có dạng QP : “Nếu số tự nhiên n chia hết cho 3 thì n chia hết cho 6

Câu 19 [Mức độ 1] Cho hai mệnh đề P và Q Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát

biểu mệnh đề: PQ

A P tương đương Q B P là điều kiện cần và đủ để có Q

C P là điều kiện đủ để có Q D P nếu và chỉ nếu Q

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Công Đức

Trang 6

1 P tương đương Q

2 P là điều kiện cần và đủ để có Q

3 P khi và chỉ khi Q

4 P nếu và chỉ nếu Q

Vậy cách phát biểu C không thể dùng để phát biểu mệnh đề PQ

Câu 20 [Mức độ 1] Cho tứ giác ABCD Xét mệnh đề P: “Tứ giác ABCD có cặp cạnh đối song song

và bằng nhau” và mệnh đề Q : “Tứ giác ABCD là hình bình hành” Lập mệnh đề PQ

A Mệnh đề PQ là: “Tứ giác ABCD có cặp cạnh đối song song và bằng nhau suy ra tứ

giác ABCD là hình bình hành”.

B Mệnh đề PQ là: “Tứ giác ABCD có cặp cạnh đối song song và bằng nhau là điều kiện

cần để tứ giác ABCD là hình bình hành”

C Mệnh đề PQ là:“ Tứ giác ABCD có cặp cạnh đối song song và bằng nhau khi và chỉ

khi tứ giác ABCD là hình bình hành”.

D Mệnh đề PQ là: “Tứ giác ABCD có cặp cạnh đối song song và bằng nhau là điều kiện

đủ để tứ giác ABCD là hình bình hành”

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Công Đức

Mệnh đề PQ có thể phát biểu ở những dạng sau:

1 P tương đương Q

2 P là điều kiện cần và đủ để có Q

3 P khi và chỉ khi Q

4 P nếu và chỉ nếu Q

Vậy cách phát biểu C dùng để phát biểu mệnh đề PQ

6 Kí hiệu

Câu 21 [Mức độ 1] Phát biểu bằng lời của mệnh đề P:" x ,x20" là

A Bình phương của mọi số thực đều dương.

B Bình phương của một vài số thực đều không âm.

C Bình phương của mọi số thực đều không âm.

D Có ít nhất một số thực bình phương không âm.

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Quách

Chọn C.

Câu 22 [Mức độ 1] Phát biểu bằng lời của mệnh đề P:" x ,x2 1" là

2

Trang 7

B Tồn tại nghiệm nguyên của phương trình x  2 1

C Mọi số nguyên đều là nghiệm của phương trình x  2 1

D Có ít nhất một giá trị x là nghiệm của phương trình x  2 1

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Quách

Chọn B.

Câu 23. [Mức độ 2] Chọn mệnh đề sai:

A " x ,x 3 x2 9" B " x ,x  3 x2 9"

C " x ,x    3 3 x3" D " x ,x20"

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Quách

Xét mệnh đề " x ,x  3 x2 9" là mệnh đề sai vì khi ta lấy giá trị x  thì2

2 4 9

x  

Chọn B.

Câu 24 [Mức độ 2] Chọn mệnh đề đúng:

A " x ,3x2 4x 1 0" B " x ,3x2 4x 1 0"

C " x ,x2 3 0" D " x ,x2 3 0"

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Quách

+ Vì phương trình 3x2 4x  có hai nghiệm 1 0 x   1 1 và 2

1 3

x   

nên mệnh đề 2

" x ,3x  4x 1 0" là mệnh đề đúng

+ Mệnh đề " x ,3x2 4x 1 0" sai vì có x   nhưng 2 3x2 4x  1 0

+ Mệnh đề " x ,x2 3 0" sai vì phương trình x   vô nghiệm 2 3 0

+ Mệnh đề " x ,x2 3 0" sai vì phương trình x   vô nghiệm 2 3 0

Chọn A.

Câu 25 [Mức độ 2] Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng:

A  x ,x2 0 B  x ,x25x 6 0

C  x ,x2 4 0 D " Îx ¡ ,x2³ 0.

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Quách

+ Mệnh đề  x ,x2 0 sai vì có x  mà 0 02  sai.0

+ Mệnh đề  x ,x25x 6 0 sai vì phương trình x25x  có hai nghiệm6 0

x   x   2 3 .

Trang 8

+ Mệnh đề sai vì có

Chọn D.

Câu 26 [Mức độ 2] Phủ định mệnh đề Q:" x , 2x2 3x 1 0" là:

A Q:" x , 2x2 3x 1 0" B Q:" x , 2x2 3x 1 0"

C Q:" x , 2x2 3x 1 0" D Q:" x , 2x2 3x 1 0".

Lời giải

FB tác giả: Nguyen Trang

Phủ định của mệnh đề " x X P x,  "

là mệnh đề " x X P x,  "

Vậy phủ định mệnh đề Q:" x , 2x2 3x 1 0" là mệnh đề Q:" x , 2x2 3x 1 0" Câu 27 [Mức độ 2] Phủ định mệnh đề Q:" x ,x21 0" là:

A Q:" x ,x2 1 0" B Q:" x ,x2 1 0"

C Q:" x ,x2 1 0" D Q:" x ,x2 1 0".

Lời giải

FB tác giả: Nguyen Trang

Phủ định của mệnh đề " x X P x,  " là mệnh đề " x X P x,  "

Vậy phủ định mệnh đề Q:" x ,x21 0" là mệnh đề Q:" x ,x2 1 0"

Câu 28 [Mức độ 2] Phủ định mệnh đề Q:" n ,n2 n 1 7" là:

A Q:" n ,n2 n 1 7" B Q:" n ,n2 n 1 7"

C Q:" n ,n2 n 1 7" D Q:" n ,n2 n 1 7"

Lời giải

FB tác giả: Nguyen Trang

Phủ định của mệnh đề " x X P x,  " là mệnh đề " x X P x,  "

Vậy phủ định mệnh đề Q:" n ,n2 n 1 7" là mệnh đề Q:" n ,n2 n 1 7"

Câu 29 [Mức độ 2] Cho các mệnh đề sau:

:

A “Mọi tam giác đều cũng là tam giác cân”

:

B “Tồn tại tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 0

180 mà không nội tiếp đường tròn nào”

Mệnh đề nào Đúng?

A Cả AB đều là mệnh đề đúng B. Cả AB đều là mệnh đề sai

Lời giải

Trang 9

FB tác giả: Nguyen Trang

Mệnh đề Alà mệnh đề đúng, mệnh đềBlà mệnh đề sai.

Vậy chọn đáp án C.

Câu 30 [Mức độ 2] Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

:

A “Mọi phương trình bậc 2: ax2bx c  có nghiệm thì tổng các nghiệm bằng0

b

a

:

B “ x , 2 x120

” :

C “Tồn tại tam giác không có đường tròn ngoại tiếp.”

Lời giải

FB tác giả: Nguyen Trang

+) Mệnh đề A đúng theo định lý Vi-et.

+) Mệnh đề Bđúng vì tồn tại

1 2

x 

thoả mãn

+) Mệnh đề Csai vì mọi tam giác luôn có đường tròn ngoại tiếp Tâm đường tròn ngoại tiếp là giao 3 đường trung trực của 3 cạnh tam giác

Vậy có 2 mệnh đề đúng Chọn C

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w