HIĐROCACBON Đại số 10 Chương 1 Mệnh đề toán học – Tập hợp Trắc nghiệm có lời giải theo chương trình mới 2022 BÀI 2 TẬP HỢP – CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP I TẬP HỢP Tập hợp là một khái niệm cơ bản của[.]
Trang 1BÀI 2 TẬP HỢP – CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
I TẬP HỢP
Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa.
Cho tập hợp A Nếu a là phần tử thuộc tập A ta viết a A.
Nếu a là phần tử không thuộc tập A ta viết a A.
+ Ta thường minh hoạ tập hợp bằng một đường cong khép kín gọi là biểu đồ Ven
+ Ký hiệu
+
II TẬP CON VÀ TẬP HỢP BẰNG NHAU
của và viết là Ta còn học là chứa trong
Trang 2Tập hợp gồm tất cả các phần tử vừa thuộc tập hợp vừa thuộc tập hợp được gọi là giao của hai tậphợp và , kí hiệu
= {x x A và x B} hay
B A
IV HỢP CỦA HAI TẬP HỢP
Tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc tập hợp hoặc thuộc tập hợp được gọi là hợp của hai tập hợp
và , kí hiệu
A B = {x x A hoặc x B} hay
B A
V PHẦN BÙ HIỆU CỦA HAI TẬP HỢP
được gọi là phần bù trong , kí hiệu
A B
2 Hiệu của hai tập hợp:
Tập hợp những phần tử thuộc nhưng không thuộc được gọi là hiệu của và , kí hiệu
= {x x A và x B}
A\ B
B A
VI CÁC TẬP HỢP SỐ
Tập số tự nhiên = {0,1,2,3,4,5,6,…}, ngoài ra * = \{0}
Trang 3 Tập số nguyên = {…, –3,–2,–1,0,1,2,3,…}
Tập các số hữu tỉ = {x = | m,n và n 0}: Tập hợp các số có thể viết được dưới dạng phân
số (số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn) bao gồm luôn tập hợp số nguyên
Tập các số vô tỉ I: Tập hợp các số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn KHÔNG tuần hoàn
Tập số thực gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ Tập số thực được biểu diễn bằng trục số
Trang 4 Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Trang 5Câu 12. Số tập con của tập hợp: là:
Trang 6Câu 20. Cho tập hợp Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:
Trang 8Câu 43 Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
Câu 55. Cho A, B, C là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ Phần gạch sọc trong
hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
Câu 56. Cho tập hợp Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 10Câu 68. Cho tập hợp ; B là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của b để phương
trình vô nghiệm Số phần tử chung của hai tập hợp trên là:
CHỦ ĐỀ 4 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ
Trang 11Câu 69. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp ?
Trang 12Câu 80. Cho Khi đó là tập hợp nào sau đây?
Trang 13Câu 94. Cho hai tập hợp Khi đó bằng:
CHỦ ĐỀ 5 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ
Trang 14Câu 95. Cho hai tập hợp Điều kiện để là:
Trang 15Câu 106.Cho hai tập hợp , Tìm m để
Trang 17CHỦ ĐỀ 6
SỬ DỤNG BIỂU ĐỒ VEN ĐỂ GIẢI TOÁN
Câu 119.Ký hiệu H là tập hợp các học sinh của lớp 10A T là tập hợp các học sinh nam, G là tập hợp các
học sinh nữ của lớp 10A Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 122.Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng
đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?
Câu 125.Trong một hội nghị có 100 đại biểu tham dự Mỗi đại biểu có thể sử dụng ít nhất một trong bathứ tiếng: Nga, Trung Quốc và Anh Biết rằng có 30 đại biểu chỉ nói được tiếng Anh, 40 đại biểu nóiđược tiếng Nga, 45 đại biểu nói được tiếng Trung Quốc và 10 đại biểu chỉ nói được hai thứ tiếng Nga vàTrung Quốc Hỏi có bao nhiêu đại biểu nói được cả ba thứ tiếng?
Câu 126.Lớp 5A có 15 bạn thích môn tiếng Việt, 20 bạn thích môn Toán Trong số các bạn thích TiếngViệt hoặc thích Toán có 8 bạn thích cả hai môn Tiếng Việt và Toán Trong lớp vẫn còn có 10 bạn khôngthích môn nào (trong hai môn Tiếng Việt và Toán) Hỏi lớp 5A có bao nhiêu bạn tất cả?
Lớp 10A có học sinh giỏi Toán, học sinh giỏi Lý, học sinh giỏi hóa, học sinh giỏi cả Toán và
Lý, học sinh giỏi cả Hóa và Lý, học sinh giỏi cả Toán và Hóa, học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý,Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một môn (trong ba môn Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là
Trang 18Lớp có học sinh giỏi Toán, học sinh giỏi Lý, học sinh giỏi Hoá, học sinh giỏi cả Toán và
Lý, học sinh giỏi cả Toán và Hoá, học sinh giỏi cả Lý và Hoá, học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý,Hoá Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá ) của lớp là
Câu 127.Một lớp có 30 học sinh, trong đó mỗi học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Hóa và Văn, biếtrằng có bạn học giỏi môn Hóa, bạn học giỏi môn Văn Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cảhai môn
Câu 128.Trong số học sinh của lớp 10A có bạn được xếp loại học lực giỏi, bạn được xếp loạihạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt Khi đó lớp 10A có baonhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hay hạnhkiểm tốt
Câu 129.Trong số học sinh của lớp 10A có bạn được xếp loại học lực giỏi, bạn được xếp loạihạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt Khi đó lớp 10A có baonhiêu bạn chưa được xếp loại học lực giỏi và chưa có hạnh kiểm tốt
Câu 130.Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp 10A có bạn được xếp công nhận học sinh giỏiVăn, bạn học sinh giỏi Toán Tìm số học sinh giỏi cả Văn và Toán biết lớp 10A có học sinh và cóhọc sinh không đạt học sinh giỏi
Câu 131.Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp 10A có bạn được xếp công nhận học sinh giỏiVăn, bạn học sinh giỏi Toán Tìm số học sinh giỏi cả Văn và Toán biết lớp 10A có học sinh và cóhọc sinh không đạt học sinh giỏi
Câu 132.Một lớp có 40 học sinh, trong đó mỗi học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Hóa và Văn, biếtrằng có bạn học giỏi môn Hóa, bạn học giỏi môn Văn Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cảhai môn
Câu 133.Trong số học sinh của lớp 10A có bạn được xếp loại học lực giỏi, bạn được xếp loạihạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt Khi đó lớp 10A có baonhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hay hạnhkiểm tốt
Trang 19HƯỚNG DẪN GIẢI
BÀI 2 TẬP HỢP – CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
CHỦ ĐỀ 1 XÁC ĐỊNH TẬP HỢP
Vì chỉ là một phần tử còn là một tập hợp nên các đáp án A, B, D đều sai
Câu 2. Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
Lời giải Chọn B.
- Đáp án A sai vì kí hiệu “ ” chỉ dùng cho hai tập hợp mà ở đây “3” là một số
- Hai đáp án C và D đều sai vì ta không muốn so sánh một số với tập hợp
Câu 3. Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp
Lời giải Chọn D.
Lời giải Chọn D.
Trang 20Vì nên
Câu 5. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
Lời giải Chọn B.
Vì phương trình có nghiệm nhưng vì nên
Câu 6. Cho tập hợp Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
Lời giải Chọn C.
Vì nên x, y thuộc vào tập
Vậy cặp là thỏa mãn Có 2 cặp hay M có 2 phần tử.
Câu 7. Cho tập hợp Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
Lời giải Chọn B.
Giải phương trình
Trang 21
Câu 9. Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
Lời giải Chọn C.
Lời giải Chọn A.
Trang 22Giải phương trình
Đặt ta có phương trình
Với ta có
Với ta có:
Vậy A có 4 phần tử suy ra số tập con của A là
Câu 13. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
Lời giải Chọn B
Ta có
Ta có Ta có
Câu 14. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp :
Lời giải Chọn C
Phương trình vô nghiệm nên
Lời giải Chọn C
Ta có
Trang 23Câu 16. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
Lời giải Chọn C
Ta có
Ta có Ta có
Lời giải Chọn A
Trang 24
A 0 B 2 C 4 D 3
Lời giải Chọn C.
Giải phương trình
Vậy A có 4 phần tử.
Trang 25CHỦ ĐỀ 2 TẬP HỢP CON, TẬP HỢP BẰNG NHAU
Câu 20. Cho tập hợp Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:
Lời giải Chọn D.
Mỗi tập con gồm hai phần tử của A là:
Câu 21. Cho tập hợp Số tập con của X là
Lời giải Chọn C.
- Số tập con không có phần tử nào là 1 (tập )
- Số tập con có 1 phần tử là 3:
- Số tập con có 2 phần tử là 3:
Số tập con có 3 phần tử là 1: Vậy có tập con
Nhận xét: Người ta chứng minh được là số tập con (kể cả tập rỗng) của tập hợp n phần tử là Áp dụng
vào Ví dụ 4 có tập con
Câu 22. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?
Lời giải Chọn A.
Số tập con có 2 phần tử trong đó có phần tử a là 5 tập
Trang 26Số tập con có 2 phần tử mà luôn có phần tử b nhưng không có phần tử a là 4 tập: , , ,.
Tương tự ta có tất cả tập
Câu 24. Số các tập hợp con có 3 phần tử có chứa a, b của tập hợp là:
Lời giải Chọn A.
Tập con có 3 phần tử trong đó a, b luôn có mặt.
Vậy phần tử thứ 3 sẽ thuộc một trong các phần tử c, d, e, f, g (5 phần tử) nên có 5 tập con.
Câu 25. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
Lời giải Chọn B.
Vì tập hợp có hai tập con là và chính nó
Câu 26. Cho Tập có bao nhiêu tập con có phần tử?
Lời giải Chọn B
Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính số tập con có phần tử của tập hợp gồm 4 phần tử là: Các tập con có phần tử của tập hợp là: , , , , ,
Câu 27. Cho hai tập hợp và Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?
Lời giải Chọn B.
Hình C là biểu đồ ven, minh họa cho vì mọi phần tử của A đều là của B.
Câu 28. Cho ba tập hợp E, F, G thỏa mãn: và Khẳng định nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn D.
Dùng biểu đồ minh họa ta thấy
Trang 27Câu 29. Cho tập hợp và Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: ?
Lời giải Chọn D.
X là tập hợp phải luôn có mặt 1 và 2.
Vì vậy ta đi tìm số tập con của tập , sau đó cho hai phần tử 1 và 2 vào các tập con nói trên ta
được tập X.
Vì số tập con của tập là nên có 8 tập X.
Câu 30. Cho tập hợp và Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: và
?
Lời giải Chọn B.
Trang 28Lời giải Chọn C.
Ta thấy mọi phần tử của A đều thuộc C và mọi phần tử của B đều thuộc C
Câu 33. Cho tập hợp A có 4 phần tử Hỏi tập A có bao nhiêu tập con khác rỗng?
Lời giải Chọn B.
Vì số tập con của tập 4 phần tử là Số tập con khác rỗng là
Câu 34. Cho tập hợp Xét các mệnh đề sau đây:
là một phần tử của tập hợp
là một tập con của tập hợp Ký hiệu:
là một tập con của tập hợp Ký hiệu:
Câu 35. Cho tập hợp Câu nào sau đây đúng?
Trang 29Lời giải Chọn A
Số các tập con 2 phần tử của là (sử dụng máy tính bỏ túi)
Lời giải Chọn A
Câu 38. Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
Lời giải Chọn B
Trang 30Vì là tập hợp gồm các phần tử vừa thuộc X và vừa thuộc Y
Lời giải Chọn C.
Vì là tập hợp các phần tử thuộc X mà không thuộc Y
Trang 31CHỦ ĐỀ 3 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Câu 43 Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn D
Kiểm tra các đáp án bằng cách vẽ biểu đồ Ven cho hai trường hợp và
Câu 47. Cho A, B, C là ba tập hợp Mệnh đề nào sau đây là sai?
Lời giải Chọn B.
Ta có thể dùng biểu đồ Ven ta thấy
Trang 32Câu 48. Cho hai tập hợp A và B khác rỗng thỏa mãn: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
Lời giải Chọn C.
Vì gồm các phần tử thuộc B và không thuộc A
Câu 49. Cho tập hợp là tập hợp nào sau đây?
Lời giải Chọn D.
Vì là tập hợp gồm các phần tử thuộc X hoặc thuộc Y
Câu 50. Cho hai tập hợp là tập hợp sau đây?
Lời giải Chọn C.
Vì nên
Câu 51. Cho hai tập hợp và Số tập hợp X thỏa mãn là:
Lời giải Chọn B.
Vì nên bắt buộc X phải chứa các phần tử và
Câu 52. Cho hai tập hợp và Số tập hợp X thỏa mãn là:
Lời giải Chọn D.
Trang 33Ta có có 3 phần tử nên số tập con có (tập).
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn A.
Vì nên X phải chứa hai phần tử 2; 4 và X không chứa các phần tử 1; 3; 5
Mặt khác vậy X phải chứa 6; 7 và các phần tử khác nếu có phải thuộc A
Câu 55. Cho A, B, C là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ Phần gạch sọc trong
hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
Lời giải Chọn B.
Vì với mỗi phần tử x thuộc phần gạch sọc
Trang 34Câu 57. Cho tập hợp và Có tất cả bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn
?
Lời giải Chọn C.
Vì nên X phải chứa 3 phần tử của A Mặt khác nên chỉ có thể lấy các
phần tử a, b, c, d, e Vậy X là một trong các tập hợp sau:
Lời giải Chọn A.
Vì gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
Lời giải Chọn C.
Vì
Câu 60. Cho hai tập hợp và Tập hợp bằng tập nào sau đây?
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn A
Trang 35Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn D
Câu 64. Cho Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
Lời giải Chọn C
Suy ra
Câu 65. Cho ba tập hợp:
.Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Lời giải Chọn A.
Lời giải Chọn C.
Trang 36Câu 68. Cho tập hợp ; B là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của b để phương
trình vô nghiệm Số phần tử chung của hai tập hợp trên là:
Lời giải Chọn A.
Ta có:
Phương trình vô nghiệm
Có là phần tử chung duy nhất của hai tập hợp
Trang 37CHỦ ĐỀ 4 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ
Câu 69. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp ?
Lời giải Chọn A.
Giải bất phương trình:
Câu 71. Cho tập hợp Tập A là tập nào sau đây?
Lời giải Chọn D.
Theo định nghĩa tập hợp con của tập số thực ở phần trên ta chọn
Câu 72. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp :
Lời giải Chọn A.
Trang 38Câu 73. Cho hai tập , Tất cả các số tự nhiên thuộc
cả hai tập và là:
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn A
Trang 39Câu 77. Cho hai tập hợp Khi đó là tập nào sau đây?
Lời giải Chọn C.
Ta có thể biểu diễn hai tập hợp A và B, tập là phần không bị gạch ở cả A và B nên
Câu 78. Cho các số thực a, b, c, d và Khẳng định nào sau đây là đúng?
Lời giải Chọn A.
Câu 79. Cho tập hợp và tập Khi đó là:
Lời giải Chọn C.
Câu 80. Cho Khi đó là tập hợp nào sau đây?
Lời giải Chọn B.
Câu 81. Cho hai tập hợp Tập hợp là:
Trang 40A B C D
Lời giải Chọn A.
Câu 82. Cho tập hợp Khi đó là:
Lời giải Chọn C.
Lời giải Chọn A.
Lời giải Chọn C
Trang 41
A B C D
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn A.
Vì gồm các phần tử thuộc A mà không thuộc B nên
Lời giải Chọn A
,
,
Trang 42Câu 91. Cho 3 tập hợp: ; và Tính
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn A.
Lời giải Chọn A.
Lời giải Chọn D.
Ta có:
Trang 43CHỦ ĐỀ 5 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ
Câu 95. Cho hai tập hợp Điều kiện để là:
Lời giải Chọn A.
Câu 96. Cho tập hợp Tìm điều kiện của m để
Lời giải Chọn A.
Để thì
Trang 44A B C D
Lời giải Chọn B.
Đối chiếu với điều kiện (*), ta được Do nên
Trang 45Vậy có 4 giá trị nguyên dương của thỏa mãn yêu cầu.
Lời giải Chọn C
Điều kiện để hai tập và khác tập rỗng là
.Khi đó
Câu 102.Cho hai tập hợp và Tìm tất cả các giá trị của để
Lời giải Chọn B.
Câu 103.Cho số thực Điều kiện cần và đủ để là:
Lời giải Chọn A
Câu 104.Cho tập hợp với m là tham số Điều kiện để là:
Trang 46C hoặc D hoặc
Lời giải Chọn B.
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn A.
Trang 48Ta tìm
Lời giải Chọn C
Đáp án A đúng vì: Với 2 tập khác rỗng A, B ta có điều kiện Để
So với kết quả của điều kiện thì
Câu 110.Cho số thực Điều kiện cần và đủ để là:
Lời giải Chọn B
Câu 111.Cho hai tập ; , Với giá trị nào của thì
Lời giải Chọn A
Trang 49A B C D 2020.
Lời giải Chọn C
Ta có:
Vậy có 3989 giá trị nguyên thỏa mãn
Câu 113.Cho 2 tập hợp và Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để
Lời giải Chọn B
.
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn A
Trang 50Với 2 tập hợp khác rỗng , ta có điều kiện
Để thì giá trị của số thực phải thỏa bất phương trình
So điều kiện , suy ra
Lời giải Chọn B.
Để B có đúng hai tập con thì B phải có duy nhất một phần tử, và nên B có một phần tử thuộc A.
Tóm lại ta tìm m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0
+ Với ta có phương trình: (không thỏa mãn)
+ Với :
Phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0 điều kiện cần là:
+ Với ta có phương trình Phương trình có nghiệm (không thỏa mãn).+ Với , ta có phương trình
Phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn
Trang 51CHỦ ĐỀ 6
SỬ DỤNG BIỂU ĐỒ VEN ĐỂ GIẢI TOÁN
Câu 119.Ký hiệu H là tập hợp các học sinh của lớp 10A T là tập hợp các học sinh nam, G là tập hợp các
học sinh nữ của lớp 10A Khẳng định nào sau đây sai?
Lời giải Chọn D.
Gọi T, L lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi Toán và các học sinh giỏi Lý.
Ta có:
: là số học sinh giỏi Toán
: là số học sinh giỏi Lý
: là số học sinh giỏi cả hai môn Toán và Lý
Khi đó số học sinh của lớp là:
Vậy số học sinh của lớp là
Câu 121.Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 emhọc giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 emhọc giỏi cả môn Toán và môn Hóa Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biếtrằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?
Lời giải Chọn C.
Gọi T, L, H lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi môn Toán, Lý, Hóa.