1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1 chương 1 mệnh đề kntt

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề - Mệnh đề Chứa Biến
Tác giả HangNguyen, Huynh Diem, ThuyMinh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tứ giác là hình vuông thì hai đường chéo vuông góc với nhau.. Lời giải FB tác giả: Nguyễn Dung Mệnh đề: “ Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biể

Trang 1

MỆNH ĐỀ-MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN

1 Mệnh đề

Ví dụ 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Bạn bao nhiêu tuổi? B Hôm nay là thứ mấy?

C Việt Nam giáp Campuchia D Con học bài đi!

Lời giải

FB tác giả: HangNguyen

“ Việt Nam giáp Campuchia” là câu khẳng định đúng nên là mệnh đề

Ví dụ 2 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A.x  1 2 B Phương trình x  2 5 0có nghiệm.

Lời giải

FB tác giả: HangNguyen

Câu “phương trình x  2 5 0có nghiệm” là khẳng định đúng nên nó là mệnh đề.

Ví dụ 3 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

Ví dụ 4 Trong các câu sau, có bao nhiêu mệnh đề?

Ví dụ 5 Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?

A Tổng 3 góc trong một tam giác bằng 100 .

B Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.

C Gia Lộc là một huyện của tỉnh Hải Dương.

D n  1là số lẻ

Lời giải

FB tác giả: HangNguyen Chọn D vì câu đó không có tính đúng sai

Trang 2

Ví dụ 5 Trong các câu sau, có bao nhiêu mệnh đề chứa biến?

PHỦ ĐỊNH CỦA MỆNH ĐỀ Câu 1 [Mức độ 1] Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

A 14 là số nguyên tố. B 14 chia hết cho 2

Trang 3

C 14 không phải là số nguyên tố D 14 chia hết cho 7.

Lời giải

FB tác giả: Huynh Diem

Thêm từ “không phải” vào trước vị ngữ của mệnh đề

TRẮC NGHIỆM: BÀI MỆNH ĐỀ - MĐ KÉO THEO, MĐ ĐẢO.

Câu 1 [Mức độ 1] Cho mệnh đề đúng: A B Phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu

mệnh đề A B ?

C A là điều kiện đủ để có B D A là điều kiện cần để có B

Lời giải

FB tác giả: ThuyMinh Chọn D B là điều kiện cần để có A Nên phát biểu D sai.

Trang 4

Câu 2 [Mức độ 1] Cho mệnh đề: "Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích hai tam giác đó bằng

nhau" Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

A "Nếu hai tam giác có diện tích không bằng nhau thì hai tam giác đó không bằng nhau"

B "Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó có chu vi bằng nhau."

C "Nếu hai tam giác không bằng nhau thì diện tích hai tam giác đó không bằng nhau".

D "Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau."

Lời giải

FB tác giả: ThuyMinh Chọn D Mệnh đề “Nếu A thì B ” có mệnh đề đảo là “Nếu B thì A ”

Câu 3 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu số tự nhiên n có tận cùng là 0 thì nchia hết cho 5

mệnh đề đúng

Câu 4 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu a b 2 thì có ít nhất một trong hai số a b,

lớn hơn 1

B Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì số đó chia hết cho 3

C Nếu tứ giác là hình vuông thì hai đường chéo vuông góc với nhau.

D Trong một tam giác cân hai đường cao bằng nhau.

Lời giải

FB tác giả: ThuyMinh

Chọn D “Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân” là mệnh đề đúng.

Câu 5 [Mức độ 3] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu I là trung điểm của AB thì IA IB

B Nếu ABC là hình chữ nhật thìD ABCD có hai đường chéo bằng nhau.

Đáp án A sai vì IA IB thì IAB có thể là tam giác cân tại I

Đáp án B sai vì có tứ giác hai đường chéo bằng nhau nhưng không là hình chữ nhật

Đáp án C sai vì x 2 thì x   hoặc 2 x  2

Đáp án D đúng:

Nhận xét: Chia m cho 3 ta có các trường hợp: m3 ,k m3k1,m3k2, do đó m chia cho2

3 chỉ có thể dư 0 hoặc dư 1 Tương tự 2

n chia cho 3 chỉ có thể dư 0 hoặc dư 1.

Trang 5

Do đó:

- Nếu m n cùng chia cho 3 dư 1 thì 2, 2 m2n2 chia 3 dư 2 (trái giả thiết)

- Nếu một trong hai số m n có một số chia hết cho 3 và số còn lại chia cho 3dư 1 thì 2, 2 m2n2

chia 3 dư 1 (trái giả thiết)

Suy ra m n cùng chia hết cho 3 Mà 3 là số nguyên tố nên ,2, 2 m n cùng chia hết cho 3.

HAI MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG

Câu 1 [Mức độ 2] Cho 4 mệnh đề sau:

P: “ Hình thang ABCD cân có một góc vuông”

Q: “ Hình bình hành ABCD có hai đường chéo bằng nhau”

R: “ Hình thoi ABCD có hai cạnh kề bằng nhau”

S: “ Tứ giác ABCD có ba góc vuông”

Có bao nhiêu cặp mệnh đề tương đương trong các mệnh đề đã cho?

Lời giải Chọn D

Câu 3 [Mức độ 2] Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A Tứ giác ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi ABCD có ba góc vuông.

B Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi ABCD có hai cạnh đối song song và bằng

nhau

C Tứ giác ABCD là hình thoi khi và chỉ khi ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau tại

trung điểm của mỗi đường

D Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi ABCD có bốn góc vuông.

Lời giải Chọn D

Câu 4 [Mức độ 1] Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A n là số lẻ khi và chỉ khi n2 là số lẻ

B Tứ giác ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi AC BD

C n chia hết cho 9 khi và chỉ khi tổng các chữ số của n chia hết cho 9.

D Tam giác ABC là tam giác đều khi và chỉ khi ABC có hai cạnh bằng nhau và một góc 600

Trang 6

Lời giải

Chọn B

Câu 5 [Mức độ 1] Cho mệnh đề P: “Tam giác ABC đều” Hãy chọn mệnh đề Q sau để PQ

A Q: “Tam giác ABC có một góc 600”

B Q: “Tam giác ABC có 3 đường cao bằng nhau”.

C Q: “Tam giác ABC là tam giác vuông”.

D Q: “Tam giác ABC là tam giác có hai cạnh bằng nhau”.

Trang 7

ĐỀ 1-15 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ MỆNH ĐỀ

Câu 1 [Mức độ 1] Câu nào sau đây là một mệnh đề?

Câu 3 [Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.

B Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 đường trung tuyến bằng nhau và 1 góc bằng 600

C.Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau.

D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có 3 góc vuông.

Trang 8

B Phương trình x2  4x4 0 có vô số nghiệm

C Phương trình x2  4x4 0 có hai nghiệm phân biệt

D Phương trình x2  4x4 0 vô nghiệm

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Dung

Mệnh đề phủ định “Phương trình x2  4x4 0 không có nghiệm”

Trang 9

hay “Phương trình x2  4x4 0 vô nghiệm”.

Đáp án là D

Câu 8 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

A Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho c

B.Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau

C Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9

D Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Dung

Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 là mệnh đề đúng

Đáp án là C

Câu 9 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?

A Tam giác ABC cân thì tam giác đó có hai cạnh bằng nhau.

B Số tự nhiên a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 2 và 3

C Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD.

D Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì AB C   900

A Tứ giác T là hình thang là điều kiện đủ để T là hình bình hành.

B Tứ giác T là hình bình hành là điều kiện cần để T là hình thang.

C Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần để T là hình bình hành.

D Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần và đủ để T là hình bình hành.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Dung

Mệnh đề: “ Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là “Một tứ giác là hình thang là điều kiện cần để nó là hình bình hành”

Đáp án là C

Câu 11 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A.  n N :n2 n B  n N :n3 n

C.  x R :x2 0. D  x R :xx2.

Trang 10

FB tác giả: Nguyễn Dung

“ Phương trìnhx   vô nghiệm 2 1 0   " x R x: 2  1 0."

Đáp án là A

Câu 15 [Mức độ 3] Cho mệnh đề P: " x R x: 2 2x 1 0" Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P

và xét tính đúng sai của mệnh đề đó

A. P: " x R x: 2 2x 1 0"và đây là mệnh đề sai

Trang 11

B P: " x R x: 2 2x 1 0"và đây là mệnh đề sai.

C. P: " x R x: 2 2x 1 0"và đây là mệnh đề đúng

D. P: " x R x: 2 2x 1 0"và đây là mệnh đề sai

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Dung

Mệnh đề phủ định của mện đềPP: " x R x: 2 2x 1 0" mệnh đề này đúng với mọi số

thực x

Đáp án là C

ĐỀ 2-15 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ MỆNH ĐỀ

Câu 1 [Mức độ 1] Trong các câu sau, có bao nhiêu mệnh đề toán học?

Câu 5 [Mức độ 1] Xét mệnh đề kéo theo P: “Nếu ab cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho

c ” Và Q: “Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3” Hãy chọn khẳng định đúng trong cáckhẳng định sau:

A P đúng, Q sai B P đúng, Q đúng C P sai, Q đúng D P sai, Q sai.

Câu 6 [Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu một tam giác là một tam giác vuông thì đường trung tuyến vẽ tới cạnh huyền bằng nửa

cạnh ấy

B Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

C Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc với nhau.

D Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 7 [Mức độ 1] Mệnh đề “Có ít nhất một số thực sao cho x 3 27 0 ” mô tả mệnh đề nào dưới

đây?

Trang 12

A  x :x327 0 B  x :x327 0

C  x :x327 0 D  x :x327 0

Câu 8 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng:

D: “ ABC vuông tại A khi và chỉ khi AB2BC2 AC2 ”

E: “Nếu ABC vuông tai A thì 2 2 2

hABAC với h là độ dài đường cao hạ từ đỉnh A ”.

F: “Nếu ABC vuông tai A thì tâm đường tròn ngoai tiếp ABC là trung điểm của đoan BC ”.

P: “Nếu ABC vuông tai A thì diện tích

.2

Trong các mệnh đề kéo theo PQ ; QR và RP có bao nhiêu mệnh đề sai?

Câu 11 [Mức độ 2] Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A “Nếu tứ giác ABCD có AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì ABCD là hình

D Hinh chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông thì 10 là số nguyên tố.

Câu 12 [Mức độ 2] Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 14

Câu 5 [Mức độ 1] Xét mệnh đề kéo theo P: “Nếu ab cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho

c.” và Q: “Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3” Hãy chọn khẳng định đúng trong cáckhẳng định sau:

A P đúng, Q sai B P đúng, Q đúng C P sai, Q đúng D P sai, Q sai.

Câu 6 [Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu một tam giác là một tam giác vuông thì đường trung tuyến vẽ tới cạnh huyền bằng nửa

cạnh ấy

B Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

C Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc với nhau.

D Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 7 [Mức độ 1] Mệnh đề “Có ít nhất một số thực sao cho: x 3 27 0 ” mô tả mệnh đề nào dưới

đây?

A  x :x327 0 B  x :x327 0

C  x :x327 0 D  x :x327 0

Câu 8 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng.

D: “Nếu ABC vuông tai A thìAB2BC2 AC2 ”

E: “Nếu ABC vuông tai A thì 2 2 2

hABAC với h là độ dài đường cao hạ từ đỉnh A ”.

F: “Nếu ABC vuông tai A thì tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là trung điểm của đoan BC ”.

P: “Nếu ABC vuông tai A thì diện tích

.2

D : sai vì ABC vuông tại Athì AB2AC2 BC2

E: “Nếu ABC vuông tai A thì 2 2 2

Trang 15

Q: “ 12 32

là số tự nhiên” R: “ 2  ” 3

Trong các mệnh đề kéo theo PQ ; QR và RP có bao nhiêu mệnh đề sai?

Câu 11 [Mức độ 2] Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A “Nếu tứ giác ABCD có AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì ABCD là hình

Trang 16

S: Đúng vì tích của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 6.

H: Sai Với n  thì 2 24 22 1 13 không phải là hợp số

Câu 15 [Mức độ 3] Cho các mệnh đề sau:

Trang 17

ĐỀ 3-15 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ MỆNH ĐỀ

Câu 1: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

A

42

D Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó là đều

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?

A “ 9 3 ” B “ 9 3 ” C “ 9 3 ” D “ 9 81 ”

9 3 9 3

Câu 4: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Không có số chẵn nào là số nguyên tố B  x , x2 0.

C  x , 2x2 8 0. D Phương trình 3x   có nghiệm hữu tỷ.2 6 02

x   2.22 8 0  x , 2x2 8 0

Câu 5: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

(I) Hãy mở cửa ra!

Trang 18

(II) Số 25 chia hết cho 8

Câu 9: Cho mệnh đề: “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều” Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A Điều kiện đủ để một tam giác là tam giác đều là tam giác đó có hai góc bằng nhau.

B Một tam giác là tam giác đều là điều kiện cần để tam giác đó có hai góc bằng nhau.

C Không thể phát biểu mệnh đề trên dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ.

D Điều kiện cần và đủ để tam giác đều là tam giác đó có hai góc bằng nhau.

Câu 10: Cho mệnh đề E:”Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5 ” Mệnh đề nào

sau đây tương đương với mệnh đề E?

A Nếu số nguyên chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0

B Nếu số nguyên không chia hết cho 5 thì không có tận cùng bằng 0.

Trang 19

C Nếu số nguyên không có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5

D Nếu số nguyên không có chữ số tận cùng bằng 0 thì không chia hết cho 5

PQ

Câu 11: Cho PQ là mệnh đề đúng Khẳng định nào sau đây là sai?

A PQ đúng B QP sai C PQ sai D PQ sai

PQ PQ QP

PQ QP PQ

PQ

Câu 12: Mệnh để nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?

A Mọi động vật đều không di chuyển B Mọi động vật đều đứng yên.

C Có ít nhất một động vật không di chuyển D Có ít nhất một động vật di chuyển.

 ,

Trang 20

Câu 1: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

Xét đáp án A:

42

2  là một câu khẳng định đúng nên là mệnh đề.

Xét đáp án B: 2 là một số vô tỷ nên B là một câu khẳng định sai vậy là mệnh đề

Xét đáp án C: 2 2 5  là một câu khẳng định sai vậy là mệnh đề

Xét đáp án D: Đây là câu hỏi nên không phải là mệnh đề

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?

A “ 9 3 ” B “ 9 3 ” C “ 9 3 ” D “ 9 81 ”

Lời giải Chọn B

+ Ta có: 9 3 nên “ 9 3 ” là một mệnh đề đúng

Câu 4: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Không có số chẵn nào là số nguyên tố B  x , x2 0.

C  x , 2x2 8 0. D Phương trình 3x   có nghiệm hữu tỷ.2 6 0

Lời giải Chọn C

Ta có: x    thỏa mãn: 2 2.22 8 0 nên mệnh đề  x , 2x2 8 0 là mệnh đề đúng

Câu 5: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

(I) Hãy mở cửa ra!

(II) Số 25 chia hết cho 8

(III) Số 17 là số nguyên tố

Trang 21

(IV) Bạn thích ăn phở không?

Lời giải

Các câu (III) và (II) là mệnh đề

Câu 6: Cho mệnh đề chứa biến P x :”x10x2” với x là số tự nhiên Mệnh đề nào sau đây sai?

A P 1 . B P 2 . C P 3 . D P 4 .

Lời giải Chọn D

Mệnh đề PQchỉ sai khi P đúng và Q sai nên chịn đáp án C

Câu 8: Cho mệnh đề PQ : Nếu 32 là số chẵn thì 3 là số lẻ ’’ Chọn mệnh đề đúng:1

Mệnh đề PQP đúng và Q đúng nên PQ đúng Loại đáp án B và C.

Mệnh đề đảo QPP đúng và Q đúng nên QP đúng Loại đáp ánA

Câu 9: Cho mệnh đề: “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều” Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A Điều kiện đủ để một tam giác là tam giác đều là tam giác đó có hai góc bằng nhau.

B Một tam giác là tam giác đều là điều kiện cần để tam giác đó có hai góc bằng nhau.

Trang 22

C Không thể phát biểu mệnh đề trên dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ.

D Điều kiện cần và đủ để tam giác đều là tam giác đó có hai góc bằng nhau.

Lời giải Chọn C

Khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” chỉ dùng để phát biểu những mệnh đề đúng

Mệnh đề đã cho là một mệnh đề sai, vì thế không thể phát biểu mệnh đề đó dưới dạng điều kiệncần, điều kiện đủ

Câu 10: Cho mệnh đề E:”Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5 ” Mệnh đề nào

sau đây tương đương với mệnh đề E?

A Nếu số nguyên chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0

B Nếu số nguyên không chia hết cho 5 thì không có tận cùng bằng 0.

C Nếu số nguyên không có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5

D Nếu số nguyên không có chữ số tận cùng bằng 0 thì không chia hết cho 5

Lời giải Chọn B

Mệnh đề phản đảo: Mệnh đề PQ tương đương

Câu 11: Cho PQ là mệnh đề đúng Khẳng định nào sau đây là sai?

A PQ đúng B QP sai C PQ sai D PQ sai

Lời giải Chọn C

 Ta có P Q khi và chỉ khi PQ đúng và QP đúng

 Khi đó PQ đúng và QP đúng suy ra PQ đúng

Phương án trả lời là PQ sai

Câu 12: Mệnh để nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?

A Mọi động vật đều không di chuyển B Mọi động vật đều đứng yên.

C Có ít nhất một động vật không di chuyển D Có ít nhất một động vật di chuyển.

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:16

w