CHUYÊN ĐỂ : ĐA THỨC Bài 1: TÍNH CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC A.. Các kiến thức cần nhớ Giả sử fx và gx là các đa thức và bậc của fx lớn hơn hoặc bằng bậc của gx.. Khi đó luôn tồn tại duy nhất cá
Trang 1CHUYÊN ĐỂ : ĐA THỨC Bài 1: TÍNH CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC
A Các kiến thức cần nhớ
Giả sử f(x) và g(x) là các đa thức và bậc của f(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của g(x) Khi đó luôn tồn tại duy nhất các đa thức q(x) và r(x), thỏa mãn:
f(x) = g(x) q(x) + r(x)
Trong đó: Bậc của r(x) nhỏ hơn bậc của g(x)
Nếu r(x) 0 thì ta nói f(x) chia hết cho g(x)
Xét phép chia đa thức f(x) cho đa thức bậc nhất x – a
f(x) = (x-a) q(x) + r Cho x = a f(a) = r
- Kết luận: Phần dư trong phép chia đa thức f(x) cho x – a là một số bằng f(a)
- Nếu f(a) = 0 hay x = a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) chia hết cho x – a
- Định lý Bơ Đu:
Số dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a bằng giá trị của f(x) tại x = a
f x x a f a
Ví dụ: Không đặt tính chia, hãy xét xem đa thức A = x3 – 9x2 + 6x + 16 có chia hết cho x + 1; x –
3 hay không?
Lời giải:
Ta có: f(-1) = 0 suy ra A chia hết cho B
f(3) = -20 ≠ 0 nên A không chia hết cho C
- Chú ý:
+) Nếu f(x) có tổng các hệ số bằng 0 thì chia hết cho x – 1
+) Nếu f(x) có tổng các hệ số của hạng tử bậc chẵn bằng tổng các hệ số của các hạng tử bậc lẻ thì chia hết cho x + 1
+) an – bn chia hết cho a – b (a -b)
+) an + bn ( n lẻ) chia hết cho a + b (a -b)
+) a n b n (a b a )( n1a b a b n2 n3 2 ab n2b n1)
Trang 2+) a n b n (a b a )( n1 a b a b n2 n3 2 ab n2b n1)
B Bài tập và các dạng toán
Dạng 1: Chứng minh một đa thức chia hết cho một đa thức ( Xét các đa thức một biến ) Cách 1: Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử có một thừa số là đa thức chia
Nếu
( ) ( )
( ) ( )
f x g x
f x g x h x
f x h x
Bài 1: Chứng minh rằng
a f x( ) 8 x9 9x81 ( ) (g x x 1)2 b f x( )x99x98 x 1; ( )g x x4x3x2 x 1
c f x( )x8nx4n1; ( )g x x2nx n1 d f x( )x100x201; ( )g x x40x201
e f x( )x1010x9; ( ) (g x x1)2
Lời giải:
a.
f x x x x x x x x x x x x x x
Cách 1: Ta có 8x8 x7 x1 có tổng các hệ số = 0 (x1) f x( ) (x1)2
Cách 2:
b f x( )x99x98 x 1 (x99 x95) ( x4x3 x 1) ( x4 1)( x95x90 x5 1) ( )g x
Cách 2: Ta có
(x1) ( )f x x 1 [( ) x 1] (x 1) ( x1) ( )g x f x g x( ) ( )
c Ta có f x( )x8nx4n 1 (x4n)22.x4n 1 x4n (x4n1)2 (x2n)2 (x4n x2n 1)(x4n x2n 1)
Lại có: x4nx2n 1 (x2n x n1)(x2nx n1) f x g x( ) ( )
d Đặt tx20 f t( ) t5 t 1; ( )g t t2 t 1
Ta có: f t( ) t5 t2t2 t 1 t t2( 31) ( t2 t 1) ( t2 t 1)(t3 t21) f x g x( ) ( )
Trang 3e
Cách 2: Biến đổi đa thức bị chia thành một tổng các đa thức chia hết cho đa thức chia
Nếu f(x) = g(x) + h(x) + k(x), mà
( ) ( )
( ) ( )
g x q x
h x q x f x q x
k x q x
Bài 2: Chứng minh rằng
a f x( )x50x101 ( )g x x20x101 b f x( )x199x27 x g x2 ( )x2 x1
c f x( )x99x88 x111; ( )g x x9x8 x 1 d f x( )x3m1x3m21; ( )g x x2 x 1 n N
e f x( )x6m4x6n21; ( )g x x2 x 1 m n N.
Lời giải:
a f x( )x50x10 1 (x50 x20) ( x20x101)
Lại có: x50 x20x20(x301)x20[(x )10 31]x20(x101)(x20 x10 1) f x g x( ) ( )
b f x( )x199x27 x2 x199 x x 27 1 x2 x 1x199 x x 27 1 (x2 x1)x x( 19981) ( x271) g x( )
c Ta có: (x1) ( )g x x101
f x x x x x x x x x x x x
d Ta có f x( )x3m1x3m2 1 (x3m1 x) ( x3m2 x2) ( x2 x 1)
( ) ( )
f x g x
Trang 42 2
Cách 3: Sử dụng các phép biến đổi tương đương
Muốn chứng minh f(x) chia hết cho g(x) ta đi chứng minh
( ) ( )
f x g x g x
f x g x
f x g x g x
Bài 3: Chứng minh rằng f x( )x99x88 x111 ( )g x x9x8 x 1
Lời giải:
Mà x101 ( x1)(x9x8x7 x 1) f x( ) g x g x( ) ( )
Lại có: g x g x( ) ( ) f x g x( ) ( )
Cách 4: Chứng tỏ rằng mọi nghiệm của đa thức chia đều là nghiệm của đa thức bị chia
- Cách này áp dụng với những bài toán mà đa thức chia dễ tìm được nghiệm
Bài 4: Chứng minh rằng
a [ ( ) (f x x2 x 1)10(x2 x1)10 2] ( )g x x2 x
b f x( ) ( x1)2n x2n 2x1; ( )g x x x( 1)(2x 1) n N
c f x( ) ( x 2)2n (x 3)2n1 ( )g x x2 5x 6 n N*
d f x( )x2 x9 x1945g x( )x2 x1
Lời giải:
a
2
x
x
, Vậy g(x) có hai nghiệm là x = 0 ; x = 2
f f f x x f x x , mà x và x -1 không chứa nhân tử chung Vậy
b
g x x f f f f x g x
c g x( ) 0 x2;3 ; (2) f f(3) 0 f x g x( ) ( )
Trang 5d Ta có: f x( )x2 x9 x1945x2 x 1 (x91) ( x1945 x)
x x x x x x x x x x x x x x conghiemx
Từ (1)(2)(3) ta có f(x) chia hết cho g(x).
CHUYÊN ĐỂ 3: ĐA THỨC Bài 2: PHẦN DƯ TRONG PHÉP CHIA ĐA THỨC
A Tìm dư của phép chia đa thức mà không thực hiện phép chia
1 Cách 1: Tách đa thức bị chia thành tổng các đa thức chia hết cho đa thức chia và còn dư Bài 1: Tìm dư trong phép chia
a f x( )x7x5x31; ( )g x x21
b f x( )x27x9x3x g x; ( )x21
c f x( )x g x41; ( )x21
d f x( )x43; ( )g x x21
e f x( )x100x99 x 1; ( )g x x2 x 1 f f x( )x100x90 x101; ( )g x x2 x1
g f x( )x100x99 x 1; ( ) (g x x1)(x21) h f x( )x10x9 x 1; ( )g x x2 x1
Lời giải:
a f x( ) ( x7 x5) (2 x5 2 ) (3x3 x3 3 ) (3x x1)x x5( 21) 2 ( x x3 21) 3 ( x x21) 3 x1
Vậy đa thức dư là: 3x + 1
b f x( ) ( x27 x) ( x9 x) ( x3 x) 4 x x [(x )2 131]x[(x )2 41]x x( 21) 4 x , dư là : 4x
x x
, Vậy dư là : x
1
x
, Vậy dư là : -x
e
2
u
d
x x
Trang 6
du
g g(x) có 101 số hạng, nhóm 4 số hạng 1 nhóm, dư là : 1
h
1
du
x
Bài 2: Tìm số dư trong phép chia
2 f(x)=(x+2)(x+4)(x+60(x+8)+2008;g(x)=x 10 21
Lời giải:
f(x)=(x+2)(x+4)(x+60(x+8)+2008 ( x 10 16)( x 10x24) 2008
Đặt
du
tx x t t P t t t
2 Cách 2: Xét giá trị riêng ( phép chia ảo )
Bài 3: Tìm số dư của f(x) cho g(x), biết rằng
a f x( )x7x5x31; ( )g x x21 b f x( )x10 x8 x1; ( )g x x2 x 2
c f x( ) ( x1)(x3)(x5)(x7) 1999; ( ) g x x28x12
Lời giải:
a Gọi thương phép chia là q(x) và dư là: ax + b , ta có”
x x x x q x
Vì đẳng thức đúng với mọi x nên ta chọn x = 1 và x = -1, được:
du x
b Ta có : g x( )x2 x 2 ( x1)(x 2)
Thực hiện phép chia f(x) cho g(x) ta được:
( ) ( 1)( 2) ( ) ax+b
Cho
Trang 7c Cách 1: f x( ) ( x1)(x7)(x3)(x5) 1999 x416x386x2176x2014 ( x2)(x6) ( ) ax+bq x
Cho
:1984
du
du
tx x f t t t t t t t
Bài 4: Tìm đa thức f(x) biết rằng :
a f(x) chia cho x – 3 thì dư 7, chia cho x – 2 thì dư 5, chia cho (x-2)(x-3) thì được thương là 3x và còn dư.
b f(x) chia cho x – 2 thì dư 5, chia cho x – 3 thì dư 7, chia cho (x-2)(x-3) thì được thương là x2 - 1
và còn dư.
c f(x) chia cho x + 3 thì dư -5, chia cho x – 2 thì dư 5, chia cho x2 + x - 6 thì được thương là x2 + 2
và còn dư.
Lời giải:
a f x( ) ( x 3) ( ) 7(1); ( ) (g x f x x 2) ( ) 5(2); ( ) (h x f x x 2)(x 3) ax+b(3)
Cho x = 2
f
a b
Cho x = 2
f
b f x( )x45x3 5x2 5x6
c f x( ) ( x2 x 6)(x22) ax+b=(x+3)(x-2)(x 22) ax+b
Cho x = 2, 3 f(2) 2 a b 5; ( 3)f 3a b 5 a2;b 1 f x( )x4x3 4x24x11
Bài 5: Giả sử đa thức f(x) chia x – 2 dư 11, chia x2 – x + 1 dư 3x + 2 Tìm phần dư khi chi f(x) cho g(x) = x3 – 3x2 + 3x -2
Lời giải:
g(x) = x3 – 3x2 + 3x -2 = ( x – 2 )( x2 – x + 1);
Thực hiện phép chia f(x) cho g(x) ta được: f x( ) ( x 2)(x2 x1) ax 2bx c
( ) ( 2) ( ) 11
Cho x = 2 f(2) 4 a2b c 11(1)
Trang 8Mặt khác:
3 2 2
2(2)
3(3)
du x
c a
a b
Bài 6: Giả sử f(x) chia cho x + 2 dư 4 và chia cho x2 + 1 dư 2x + 3 Tìm phần dư trong phép chia f(x) cho ( x + 2 )( x2 + 1).
Lời giải:
f x x x bx c
+) f( 2) 4 4a 2b c 4(1)
+)
3(3)
du
b
c a
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Chứng minh rằng
a x4n22.x2n11 (x1)2 n N
b
Bài 2: Chứng minh đa thức
a f x( )x95x94 x2 x 1 ( )g x x31x30 x2 x 1
b f x( )x124x123 x2 x 1 ( )g x x24x23 x2 x 1
Bài 3: Chứng minh rằng f x( )x19x18 x 1 ( ) (g x x1)(x21)
Bài 4: Chứng minh rằng f x( )x24x18x12x61 ( )g x x4x3x2 x 1
Lời giải:
Bài 1: x4n22.x2n1 1 (x2n11)2
Lại có: x2n11 (x1) (x2n11) (2x1)2
Bài 2: Ta có (x1) ( )f x x961 [(x ) 32 31] (x321) ( x1) ( )g x f x q x( ) ( )
Bài 3: f x( ) ( x19 x16) ( x3 1) ( x3 1)( x16x12x8x41) (x1)(x21)
Bài 4: f x( )x x4( 20 1)x x3( 151)x x2( 101)x x( 5 1)g x( )
Trang 95 5 5 5
Bài 5: Chứng minh rằng f x( )x80x701 ( )g x x20x101
Lời giải:
Đặt tx10 f t( ) t8 t71; ( )g t t2 t 1
Bài 6: Tìm số a để đa thức f x( )x10 ax23x2x2
Lời giải:
Ta có f x x( ) 2 f( 2) 0 1024 4 a 6 2 0 a255.
CHUYÊN ĐỂ 3: ĐA THỨC Bài 3: DÙNG PHƯƠNG PHÁP XÉT GIÁ TRỊ RIÊNG ĐỂ TÌM HỆ SỐ CỦA MỘT ĐA
THỨC
A Kiến thức cần nhớ
Giả sử f(x) và g(x) là các đa thức và bậc của f(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của g(x) Khi đó luôn tồn tại duy nhất các đa thức q(x) và r(x), thỏa mãn:
f(x) = g(x) q(x) + r(x)
Trong đó: Bậc của r(x) nhỏ hơn bậc của g(x)
Nếu r(x) 0 thì ta nói f(x) chia hết cho g(x)
Xét phép chia đa thức f(x) cho đa thức bậc nhất x – a
f(x) = (x-a) q(x) + r Cho x = a f(a) = r
- Kết luận: Phần dư trong phép chia đa thức f(x) cho x – a là một số bằng f(a)
- Nếu f(a) = 0 hay x = a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) chia hết cho x – a
Trang 10- Định lý Bơ Đu:
Số dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a bằng giá trị của f(x) tại x = a
f x x a f a
Bài 1: Xác định các hằng số a, b, c sao cho
a f x( ) ax 3bx25x 50 ( ) (g x x5)(x 2)
b f x( )x4ax2bx c chia cho x – 2 thì dư 9, chia cho x2 – 1 thì dư 2x - 1
c f x( ) 2 x43 +5xx3 2ax b g x ( )x22x3
d f x( ) ax 3bx2c x( 2)
và chia x2 – 1 dư x + 5.
e f x( ) x 3ax2bx c
chia hết cho x – 2 và chia x2 – a dư 2x Lời giải:
a Gọi q(x) là thương của phép chia f(x) cho g(x)
Ta có: ax3bx2 5x 50 ( x5)(x 2) ( )q x
Xét các giá trị riêng x = -5 ; x = 2 , ta được:
b f x( ) ( x21) ( ) 2q x x1
Cho
Mặt khác: f(x) chia cho x - 2 dư 9 f(2) 9 4a2b c 7(3)
Từ (1)(2)(3) ( , , ) ( 3, 2,1)a b c
c f x( ) ( x1)(x2) ( )q x a1;b3
d Ta có f x( ) ( x2) ( )p x f( 2) 0 8a4b c 0(1)
10 10 ( , , ) (a b c ;1; )
Trang 11Bài 2: Đa thức P(x) có bậc 4, có hệ số bậc cao nhất là 1 Biết P(1) = 0, P(3) = 0; P(5) = 0 Tính Q
= P(-2) + 7.P(6)
Lờ giải:
Ta có P(x) chia hết cho x – 1: x – 3 ; x – 5 và bậc của P(x) là 4 nên P(x) có dạng:
( ) ( 1)( 2)( 3)( )
( 2) 7 (6) ( 3)( 5)( 7)( 2 ) 7.5.3.1( 6) 105( 2) 105( 6) 840
Bài 3: [GVG Tỉnh – Bắc Ninh : 09/12/2016 ]
Tìm đa thức f(x), biết f(x) chia cho x – 2 dư 5, f(x) chia cho x – 3 dư 7, chia cho (9x-2)(x-3) được thương là x2 – 1 và đa thức dư bậc nhất đối với x.
Lời giải:
Gọi dư trong phép chia f(x) cho (x-2)(x-3) là ax + b
Ta có: f x( ) ( x 2)(x 3)(x21) ax+b
Theo bài ra ta có:
Bài 4: Tìm f(x), biết f(x) chia cho x – 1 và x – 3 đều dư 2 và f(x) chia cho x2 – 4x + 3 được thương
là x + 1 và còn dư.
Lời giải:
f(x) chia cho x – 1 dư 2 f x( ) ( x1) ( ) 2(1)g x
f(x) chia cho x – 3 dư 2 f x( ) ( x 3) ( ) 2(2)h x
f(x) chia cho x2 – 4x + 3 được x + 1 và dư f x( ) ( x2 4x3)(x1) ax+b(3)
Từ (1), cho x = 1 a b 2(4)
Từ (2)(3) cho x = 3 3a b 2(5)
Từ (4)(5) a0;b 2 f x( ) ( x2 4x3)(x1) 2
Trang 12Bài 4: ĐẶT PHÉP CHIA ĐỂ TÌM HỆ SỐ Bài 1: Tìm a, b sao cho f x( )x4 x y x y3 2 2axy3by g x2 ( )x2 2xy3y2
Lời giải:
Đặt phép chia f x( )g x x( ).( 2xy 2 ) (y2 a 7)xy3(b6)y4
Để phép chia hết thì dư phải bằng 0
Bài 2: Với giá trị nào của a, b thì đa thức ax4 + bx3 + 1 chia hết cho (x-1)2 Lời giải:
Ta có: ax4bx3 1 (x1) [ax2 2(b2 )a x3a2 ] (b b 2a6a4 ).b x 1 3a 2b
Để phép chia hết thì dư phải bằng 0
Trang 13Bài 3: Tìm các số a, b sao cho : 3x5 3x y4 4x y3 3x y2 2 axy4 by53x3 2xy2y3
Lời giải:
Thực hiện phép chia ta được thương: x2 – xy + y2 và dư: -(a-5)xy4 – (b+2)y5
Để phép chia hết thì dư phải bằng 0
Bài 4* : Tìm các số a, b, c sao cho: 4x481 ax 2bx c
Lời giải:
Ta có: 4x434 (2x23 )2 2 (6 )x 2 (2x2 6x9)(2x26x9)
Chia hết cho
2
ax
k
bx c
Bài 5: Tìm các số nguyên a, b sao cho f x( )x4 4x3ax+b g(x)=x 2 3x4
Lời giải:
4
a
b