CHUYÊN ĐỂ 7: ĐA THỨCBài 1: TÍNH CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC A.. Các kiến thức cần nhớ Giả sử fx và gx là các đa thức và bậc của fx lớn hơn hoặc bằng bậc của gx.. Khi đó luôn tồn tại duy nhất cá
Trang 1CHUYÊN ĐỂ 7: ĐA THỨC
Bài 1: TÍNH CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC
A Các kiến thức cần nhớ
Giả sử f(x) và g(x) là các đa thức và bậc của f(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của g(x) Khi đó luôn tồn tại duy nhất các đa thức q(x) và r(x), thỏa mãn:
f(x) = g(x) q(x) + r(x)
Trong đó: Bậc của r(x) nhỏ hơn bậc của g(x)
Nếu r(x) 0 thì ta nói f(x) chia hết cho g(x)
Xét phép chia đa thức f(x) cho đa thức bậc nhất x – a
f(x) = (x-a) q(x) + r Cho x = a f(a) = r
- Kết luận: Phần dư trong phép chia đa thức f(x) cho x – a là một số bằng f(a)
- Nếu f(a) = 0 hay x = a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) chia hết cho x – a
- Định lý Bơ Du:
Số dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a bằng giá trị của f(x) tại x = a
( ) ( ) ( ) 0
Ví dụ: Không đặt tính chia, hãy xét xem đa thức A = x3 – 9x2 + 6x + 16 có chia hết cho x + 1;
x – 3 hay không?
Lời giải
Ta có: f(-1) = 0 suy ra A chia hết cho B
f(3) = -20 ≠ 0 nên A không chia hết cho C
- Chú ý:
+) Nếu f(x) có tổng các hệ số bằng 0 thì chia hết cho x – 1
+) Nếu f(x) có tổng các hệ số của hạng tử bậc chẵn bằng tổng các hệ số của các hạng tử bậc
lẻ thì chia hết cho x + 1
+) an – bn chia hết cho a – b (a -b)
+) an + bn ( n lẻ) chia hết cho a + b (a -b)
+) a n b n (a b a)( n1 a b a b n2 n3 2 ab n2 b n1)
+) a n b n (a b a)( n1 a b a b n2 n3 2 ab n2 b n1)
B Bài tập và các dạng toán
Dạng 1: Chứng minh một đa thức chia hết cho một đa thức (Xét các đa thức một biến) Cách 1: Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử có một thừa số là đa thức chia
Trang 2Nếu
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
f x g x
f x g x h x
f x h x
Bài 1: Chứng minh rằng
a f x( ) 8 x9 9x81 ( ) (g x x1)2
b f x( )x99x98 x 1; ( )g x x4x3x2 x 1
c f x( )x8nx4n1; ( )g x x2nx n 1
d f x( )x100x201; ( )g x x40x201
e f x( )x1010x9; ( ) (g x x1)2
Lời giải:
a Ta có:
8 7 (x 1)(8x x x 1)
Cách 1: Ta có 8x8 x7 x1 có tổng các hệ số = 0 (x1) f x( ) (x1)2
Cách 2: Ta có:
( 1) (8 7 2 1) ( 1)
b Ta có:
f x x x x x x x x x x x x x g x
Cách 2: Ta có
(x1) ( )f x x 1 [( ) x 1] (x 1) ( x1) ( )g x f x g x( ) ( )
c Ta có
( ) n n 1 ( n) 2 n 1 n ( n 1) ( n) ( n n 1)( n n 1)
f x x x x x x x x x x x x
Lại có: x4nx2n 1 (x2n x n1)(x2nx n1) f x g x( ) ( )
d Đặt tx20 f t( ) t5 t 1; ( )g t t2 t 1
Ta có: f t( ) t5 t2t2 t 1 t t2( 31) ( t2 t 1) ( t2 t 1)(t3 t21) f x g x( ) ( )
e.Ta có:
2 8 7
( ) ( 1) (10 10) ( 1)( 1 10) ( 1)[(x 1) ( 1)]
=(x-1) ( 2 8 9) ( ) ( )
Trang 3Cách 2: Biến đổi đa thức bị chia thành một tổng các đa thức chia hết cho đa thức chia
Nếu f(x) = g(x) + h(x) + k(x), mà
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
g x q x
h x q x f x q x
k x q x
Bài 2: Chứng minh rằng
a f x( )x50x101 ( )g x x20 x101
b f x( )x199x27 x g x2 ( )x2 x1
c f x( )x99x88 x111; ( )g x x9x8 x 1
d f x( )x3m1x3m21; ( )g x x2 x 1 n N
e f x( )x6m4x6n21; ( )g x x2 x1 m n N
Lời giải
a f x( )x50x10 1 (x50 x20) ( x20x101)
Lại có: x50 x20 x20(x301)x20[(x )10 31]x20(x101)(x20 x10 1) f x g x( ) ( )
b Ta có:
999 3 3
c Ta có: (x1) ( )g x x101
f x x x x x x x x x x x x
[(x ) 1] [(x ) 1] ( 1) ( ) ( ) ( )
d Ta có f x( ) x3m1 x3m2 1 (x3m1 x) (x3m2 x2) (x2 x 1)
3m1 ( 3m 1) [(x )3 m 1] 3 1 ( 1)( 2 1)
3m 2 2 2( 3m 1) 2[(x )3 m 1] 3 1 ( 1)( 2 1)
( ) ( )
f x g x
e Ta có:
Trang 42 2
Cách 3: Sử dụng các phép biến đổi tương đương
Muốn chứng minh f(x) chia hết cho g(x) ta đi chứng minh
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
f x g x g x
f x g x
f x g x g x
Bài 3: Chứng minh rằng f x( )x99x88 x111 ( )g x x9x8 x 1
Lời giải
Mà x101 ( x1)(x9x8x7 x 1) f x( ) g x g x( ) ( )
Lại có: ( )g x g x ( ) f x g x( ) ( )
Cách 4: Chứng tỏ rằng mọi nghiệm của đa thức chia đều là nghiệm của đa thức bị chia
- Cách này áp dụng với những bài toán mà đa thức chia dễ tìm được nghiệm
Bài 4: Chứng minh rằng
a [ ( ) (f x x2 x 1)10(x2 x1)10 2] ( )g x x2 x
b f x( ) ( x1)2n x2n 2x1; ( )g x x x( 1)(2x1) n N
c f x( ) ( x 2)2n(x 3)2n1 ( )g x x2 5x6 n N*
d f x( )x2 x9 x1945g x( )x2 x1
Lời giải
a
2
x
x
, Vậy g(x) có hai nghiệm là x = 0 ; x = 2 (1) 0; (0) 0 ( ) ( 1); ( )
f f f x x f x x , mà x và x -1 không chứa nhân tử chung
Vậy [ ( ) (f x x2 x 1)10(x2 x1)10 2] ( )g x x2 x
b
c g x( ) 0 x2;3 ; (2) f f(3) 0 f x g x( ) ( )
d Ta có: f x( )x2 x9 x1945 x2 x 1 (x91) ( x1945 x)
2 1 2 1 (1); 9 1 [( )3 31] ( 31) 2 1 (2); 1945 ( 19441) 31 (3)
Từ (1), (2), (3) ta có f(x) chia hết cho g(x)
Trang 5CHUYÊN ĐỂ 3: ĐA THỨC Bài 2: PHẦN DƯ TRONG PHÉP CHIA ĐA THỨC
A Tìm dư của phép chia đa thức mà không thực hiện phép chia
1 Cách 1: Tách đa thức bị chia thành tổng các đa thức chia hết cho đa thức chia và còn dư
Bài 1: Tìm dư trong phép chia
a f x( )x7x5x31; ( )g x x21
b f x( )x27x9x3x g x; ( )x21
c f x( )x g x41; ( )x21
d f x( )x43; ( )g x x21
e f x( )x100x99 x 1; ( )g x x2 x 1
f f x( )x100x90 x101; ( )g x x2 x1
g f x( )x100x99 x 1; ( ) (g x x1)(x21)
h f x( )x10 x9 x 1; ( )g x x2 x1
Lời giải:
a f x( ) ( x7 x5) (2 x5 2 ) (3x3 x3 3 ) (3x x1)x x5( 21) 2 ( x x3 21) 3 ( x x21) 3 x1 Vậy đa thức dư là: 3x + 1
b f x( ) ( x27 x) ( x9 x) ( x3 x) 4 x x [(x )2 131]x[(x )2 41]x x( 21) 4 x , dư là : 4x
1 1
x x
, Vậy dư là : x
1
x
, Vậy dư là : -x
e
2
u ( 1)
d
x x
f.Ta có:
100 90 10
[(x ) 1] [(x ) 1] [(x ) 1] [(x ) 1] 3( 1) 1
du
Trang 6g g(x) có 101 số hạng, nhóm 4 số hạng 1 nhóm, dư là : 1
h Ta có:
10 9
du
Bài 2: Tìm số dư trong phép chia
( ) 2 4 6 8 2008; 10 21
Lời giải:
Ta có:
( ) 2 4 6 8 2008 `10 16 10 24 2008
Đặt
2 10 21 ( 3; 7) ( ) 2 2 1993
du
2 Cách 2: Xét giá trị riêng ( phép chia ảo )
Bài 3: Tìm số dư của f(x) cho g(x), biết rằng
a f x( )x7x5x31; ( )g x x2 b 1 f x( )x10 x8 x1; ( )g x x2 x 2
c f x( ) ( x1)(x3)(x5)(x7) 1999; ( ) g x x28x12
Lời giải
a Gọi thương phép chia là q(x) và dư là: ax + b , ta có:
7 5 3 1 ( 21) ( ) ax+b x
Vì đẳng thức đúng với mọi x nên ta chọn x = 1 và x = -1, được:
: 3 1
du x
b Ta có : g x( )x2 x 2 ( x1)(x 2)
Thực hiện phép chia f(x) cho g(x) ta được:
( ) ( 1)( 2) ( ) ax+b
f x x x q x
Cho
: 682 683
Trang 7c Cách 1:
( ) ( 1)( 7)( 3)( 5) 1999 16 86 176 2014 ( 2)( 6) ( ) ax+b
f x x x x x x x x x x x q x
Cho
:1984
du
2 8 7 ( ) ( 8) 1999 ( 2 8 15) 1984 ( 3)( 5) 1984
du
tx x f t t t t t t t
Bài 4: Tìm đa thức f(x) biết rằng :
a f(x) chia cho x – 3 thì dư 7, chia cho x – 2 thì dư 5, chia cho (x-2)(x-3) thì được thương là 3x và còn dư
b f(x) chia cho x – 2 thì dư 5, chia cho x – 3 thì dư 7, chia cho (x-2)(x-3) thì được thương là
x2 - 1 và còn dư
c f(x) chia cho x + 3 thì dư -5, chia cho x – 2 thì dư 5, chia cho x2 + x - 6 thì được thương là
x2 + 2 và còn dư
Lời giải
a.Ta có:
( ) ( 3) ( ) 7 (1);
( ) ( 2) ( ) 5 (2);
( ) ( 2)( 3) ax+b (3)
f x x g x
f x x h x
Cho x = 2
(2) (2) 5
(3) (2) 2
f
a b
Cho x = 2
(2) (3) 7
(3) (3) 3
f
a b
Từ (*) và (**) suy ra: a = 2 và b = 1 suy ra ( ) (f x x 2)(x 3) 2x+1
b f x( ) x45x3 5x2 5x6
c f x( ) ( x2 x 6)(x22) ax + b = (x + 3)(x - 2)(x 22) ax + b
Cho x = 2, 3
Bài 5: Giả sử đa thức f(x) chia x – 2 dư 11, chia x2 – x + 1 dư 3x + 2 Tìm phần dư khi chi f(x) cho g(x) = x3 – 3x2 + 3x -2
Lời giải
g(x) = x3 – 3x2 + 3x -2 = ( x – 2 )( x2 – x + 1);
Thực hiện phép chia f(x) cho g(x) ta được: f x( ) ( x 2)(x2 x1) ax 2bx c
Trang 8( ) ( 2) ( ) 11
f x x h x
Cho x = 2 f(2) 4 a2b c 11 (1)
Mặt khác:
3 2
2 (2)
3 (3)
du x
c a
a b
Từ (1), (2) và (3) suy ra (a, b, c) = (1; 2; 3) Do đó phần dư là x2 + 2x + 3
Bài 6: Giả sử f(x) chia cho x + 2 dư 4 và chia cho x2 + 1 dư 2x + 3 Tìm phần dư trong phép chia f(x) cho ( x + 2 )( x2 + 1)
Lời giải
Ta có:
( ) ( 2)( 1) ax
f x x x bx c
+) f( 2) 4 4a 2b c 4(1)
+)
3(3)
du
b
c a
Do đó phần dư là x2 + 2x + 4
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Chứng minh rằng
a x4n2 2.x2n1 1 (x 1)2 n N
b
(x 1) n (x 1) n x 1 n N
Bài 2: Chứng minh đa thức
a f x( )x95x94 x2 x 1 ( )g x x31x30 x2 x 1
b f x( )x124x123 x2 x 1 ( )g x x24x23 x2 x 1
Bài 3: Chứng minh rằng f x( )x19x18 x 1 ( ) (g x x1)(x21)
Bài 4: Chứng minh rằng f x( )x24x18x12x61 ( )g x x4x3x2 x 1
Lời giải
Bài 1: x4n2 2.x2n1 1 (x2n1 1)2
Lại có: x2n1 1 (x 1) (x2n1 1) (2 x 1)2
Bài 2: Ta có (x1) ( )f x x961 [(x ) 32 31] (x321) ( x1) ( )g x f x q x( ) ( )
Bài 3: f x( ) ( x19 x16) ( x3 1) ( x3 1)( x16x12x8x41) (x1)(x21)
Bài 4: f x( )x x4( 201)x x3( 151)x x2( 101)x x( 51)g x( )
Trang 95 5 5 5
([(x ) 1] [(x ) 1] [(x ) 1] ( 1) ( )
Bài 5: Chứng minh rằng f x( )x80x701 ( )g x x20x101
Lời giải
Đặt tx10 f t( ) t8 t7 1; ( )g t t2 t 1
f t t t t t t t t t t t t t
Bài 6: Tìm số a để đa thức f x( )x10 ax23x2x2
Lời giải
Ta có ( )f x x 2 f( 2) 0 1024 4 a 6 2 0 a255
CHUYÊN ĐỂ 3: ĐA THỨC Bài 3:
DÙNG PHƯƠNG PHÁP XÉT GIÁ TRỊ RIÊNG ĐỂ TÌM HỆ SỐ CỦA MỘT ĐA THỨC
A Kiến thức cần nhớ
Giả sử f(x) và g(x) là các đa thức và bậc của f(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của g(x) Khi đó luôn tồn tại duy nhất các đa thức q(x) và r(x), thỏa mãn:
f(x) = g(x) q(x) + r(x)
Trong đó: Bậc của r(x) nhỏ hơn bậc của g(x)
Nếu r(x) 0 thì ta nói f(x) chia hết cho g(x)
Xét phép chia đa thức f(x) cho đa thức bậc nhất x – a
f(x) = (x-a) q(x) + r Cho x = a f(a) = r
- Kết luận: Phần dư trong phép chia đa thức f(x) cho x – a là một số bằng f(a)
- Nếu f(a) = 0 hay x = a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) chia hết cho x – a
- Định lý Bơ Du:
Số dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a bằng giá trị của f(x) tại x = a
( ) ( ) ( ) 0
Bài 1: Xác định các hằng số a, b, c sao cho
a f x( ) ax 3bx25x 50 ( ) (g x x5)(x 2)
b f x( )x4ax2bx c chia cho x – 2 thì dư 9, chia cho x2 – 1 thì dư 2x - 1
c f x( ) 2 x43 +5xx3 2 ax b g x ( )x22x3
d f x( ) ax 3bx2c x( 2)
và chia x
2 – 1 dư x + 5
Trang 10e f x( ) x 3ax2bx c
chia hết cho x – 2 và chia x
2 – a dư 2x
Lời giải
a Gọi q(x) là thương của phép chia f(x) cho g(x)
Ta có: ax3bx25x 50 ( x5)(x 2) ( )q x
Xét các giá trị riêng x = -5 ; x = 2 , ta được:
b f x( ) ( x21) ( ) 2q x x1
Cho
Mặt khác: f(x) chia cho x - 2 dư 9 f(2) 9 4a2b c 7 (3)
Từ (1), (2) và (3) ( , , ) ( 3, 2,1)a b c
c Ta có: f x( ) ( x1)(x2) ( )q x a1;b3
d Ta có f x( ) ( x2) ( )p x f( 2) 0 8a4b c 0 (1)
(1)(2)(3) ( , , ) (1,1, 4)
a b c
e
10 10 ( , , ) ;1;
a b c
Bài 2: Đa thức P(x) có bậc 4, có hệ số bậc cao nhất là 1 Biết P(1) = 0, P(3) = 0; P(5) = 0 Tính
Q = P(-2) + 7.P(6)
Lời giải
Ta có P(x) chia hết cho x – 1: x – 3 ; x – 5 và bậc của P(x) là 4 nên P(x) có dạng:
( ) ( 1)( 2)( 3)( )
P x x x x x a
( 2) 7 (6) ( 3)( 5)( 7)( 2 ) 7.5.3.1( 6) 105( 2) 105( 6) 840
Bài 3: [GVG Tỉnh – Bắc Ninh : 09/12/2016 ]
Tìm đa thức f(x), biết f(x) chia cho x – 2 dư 5, f(x) chia cho x – 3 dư 7, chia cho (9x-2)(x-3) được thương là x2 – 1 và đa thức dư bậc nhất đối với x
Lời giải
Gọi dư trong phép chia f(x) cho (x-2)(x-3) là ax + b
Ta có: f x( ) ( x 2)(x 3)(x21) ax+b
Trang 11Theo bài ra ta có:
Bài 4: Tìm f(x), biết f(x) chia cho x – 1 và x – 3 đều dư 2 và f(x) chia cho x2 – 4x + 3 được thương là x + 1 và còn dư
Lời giải
f(x) chia cho x – 1 dư 2 f x( ) ( x1) ( ) 2(1)g x
f(x) chia cho x – 3 dư 2 f x( ) ( x 3) ( ) 2(2)h x
f(x) chia cho x2 – 4x + 3 được x + 1 và dư f x( ) ( x2 4x3)(x1) ax+b(3)
Từ (1), cho x = 1 a b 2(4)
Từ (2)(3) cho x = 3 3a b 2(5)
Từ (4)(5) a0;b 2 f x( ) ( x2 4x3)(x1) 2
Bài 4: ĐẶT PHÉP CHIA ĐỂ TÌM HỆ SỐ Bài 1: Tìm a, b sao cho f x( )x4 x y x y3 2 2axy3by g x2 ( )x2 2xy3y2
Lời giải
Đặt phép chia f x( )g x x( ).( 2xy 2 ) (y2 a 7)xy3(b6)y4
Để phép chia hết thì dư phải bằng 0
Bài 2: Với giá trị nào của a, b thì đa thức ax4 + bx3 + 1 chia hết cho (x -1)2
Lời giải
Ta có: ax4bx3 1 (x1) [ax2 2(b2 )a x3a2 ] (b b 2a6a4 ).b x 1 3a 2b
Để phép chia hết thì dư phải bằng 0
Bài 3: Tìm các số a, b sao cho : 3x5 3x y4 4x y3 3x y2 2 axy4 by53x3 2xy2y3
Lời giải
Thực hiện phép chia ta được thương: x2 – xy + y2 và dư: -(a-5)xy4 – (b+2)y5
Để phép chia hết thì dư phải bằng 0
Bài 4 * : Tìm các số a, b, c sao cho: 4x481 ax 2bx c
Lời giải
Ta có: 4x434 (2x23 )2 2 (6 )x 2 (2x2 6x9)(2x26x9)
Trang 12Chia hết cho
2
ax
bx c
0 ( 0)
2 ; 6 ; 9
0 ( 0)
k
h
Bài 5: Tìm các số nguyên a, b sao cho f x( )x4 4x3ax+b g(x) = x 2 3x4
Lời giải
4
a
b