MỤC TIÊU Phẩm chất Năng lực chung Năng lực giao tiếp và hợp tác Biết lắng nghe, phản hồi tích cực trong giao tiếp; hiểu rõ nhiệm Năng lực toán học Năng lực giải quyết vấn đề Tư duy và sá
Trang 1TÊN BÀI HỌC: PHÉP CHIA SỐ PHỨC
I MỤC TIÊU
Phẩm chất
Năng lực chung
Năng lực giao tiếp và hợp tác Biết lắng nghe, phản hồi tích cực trong giao tiếp; hiểu rõ nhiệm
Năng lực toán học
Năng lực giải quyết vấn đề
Tư duy và sáng tạo Sử dụng kiến thức cơ bản toán học để vận dụng vào bài toán
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Phương tiện, học liệu: Phiếu học tập 1,2
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động học
(thời gian)
Mục tiêu
(Số thứ tự YCCĐ)
Nội dung dạy học trọng tâm
PP/KTDH chủ đạo
Phương án đánh giá
Hoạt động 1: Khởi
động(20p)
(1) (2) (3)
- Cho bài tập để hình thành kiến thức
Dạy học giải quyết vấn đề;
dạy học hợp tác
Khăn trải bàn
PP:
Đánh giá qua sản phẩm học tập Công cụ: Bảng kiểm
Hoạt động 2:
Hình thành phép
chia hai số phức
(25p)
(1) (2) (3)
- Phép chia hai số phức
Gợi mở, vấn đáp; dạy học hợp tác
Hoạt động nhóm
và cá nhân
PP: Phương pháp vấn đáp
Công cụ: Câu hỏi
Hoạt động 3:
Luyện tập (35p) (1) (3)
(4) (5)
- Bài tập phép chia hai số phức Gợi mở, vấn đáp; dạy học hợp
tác, dạy học giải quyết vấn đề
Hoạt động nhóm
và cá nhân
PP:
Đánh giá qua sản phẩm học tập Công cụ: Thang đánh giá
Hoạt động 4:
Vận dụng mở rộng
(10p)
(1) (2) (3) (4) (5)
Sử dụng phép chia hai số phức để giải quyết bài toán liên quan
Dạy học hợp tác PP:
Đánh giá qua sản phẩm học tập Công cụ: Rubrics
Trang 2B CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1 Khởi động (20p)
- YCCĐ: Học sinh nắm được tổng và tích của hai số phức liên hợp.
- Phẩm chất - năng lực: (1) (2) (3)
- Phương pháp: Dạy học giải quyết vấn đề; dạy học hợp tác.
- KTDH: Khăn trải bàn
- Hình thức tổ chức DH: Hoạt động nhóm và cá nhân
- Dự kiến sản phẩm để đánh giá: Phiếu học tập số 1 ghi kết quả thảo luận của nhóm
- Phương án đánh giá:
+Đánh giá qua sản phẩm học tập
+Công cụ: Bảng kiểm
Tìm số phức liên hợp của số phức
1 3i sau đó tính tổng và tích của
các số đó với số phức liên hợp của
nó Suy ra kết quả cho trường hợp
tổng quát
Hoạt động nhóm + Trả lời Trả lời: Cho số phức z a bi
Ta có a) z z 2a b)z z a 2b2
Vậy tổng và tích của hai số phức liên hợp là một số thực
Hoạt động 2 Hình thành phép chia hai số phức (25p)
- YCCĐ: Học sinh nắm được cách chia số phức.
- Năng lực: (1) (2) (3)
- Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp; dạy học hợp tác.
- Hình thức tổ chức DH: Hoạt động nhóm và cá nhân.
- Dự kiến sản phẩm để đánh đánh giá: biết phép chia số phức và thực hiện chia số phức.
- Phương án đánh giá:
+Phương pháp vấn đáp
+Công cụ: Câu hỏi
Thời
GV.Choz1 1 3i và z2 2 i
Hãy tính z z và 1 1 z z2 1
Từ đó giáo viên yêu cầu tìm số phức
z sao cho z z z1 2
Từ bài toán trên, giáo viên yêu cầu
học sinh hãy nêu cách thực hiện
phép chia
c di
a bi
Thực hành theo nhóm trả lời
1 1 10; 2 1 5 5
z z z z i
HS được gọi trả lời, các bạn khác nhận xét, góp ý
2.Phép chia hai số phức
Chia số phức c di cho số phức
a bi khác 0 là tìm số phức z sao cho c di (a bi z ). Số phức z gọi là thương trong phép chia số phức c di cho số phức
a bi và kí hiệu
c di z
a bi
Cách thực hiện
Trang 3GV nhận xét và đưa ra kết luận.
GV nhận xét và đưa ra kết luận
a)
2 2 (2 2 )(3 2 )
3 2 (3 2 )(3 2 )
z
2 10 13
b)
2 3 (2 3 )(2 3 )
i z
2 3 13
3 2 (2 ) 3 2
2
i
i
(3 2 )(2 ) 5
i i z
i
2 2
c di c di a bi z
a bi a bi a bi
c di a bi
a b
VD 1: Thực hiện phép chia
a)
2 2
3 2
i z
i
b)
1
2 3
z
i
VD2: Giải phương trình
(2 i z) 3 2i
Hoạt động 3 Luyện tập (35p)
- YCCĐ: Học sinh thực hiện được phép chia hai số phức, giải phương trình bậc nhất trong tập hợp số phức
- Năng lực: (1) (2) (3) (4) (5)
- Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp; dạy học hợp tác, dạy học giải quyết vấn đề.
- Hình thức tổ chức DH: Hoạt động nhóm và cá nhân
- Dự kiến sản phẩm để đánh đánh giá: Bài làm của học sinh , các phiếu trả lời
- Phương án đánh giá:
+ Đánh giá qua sản phẩm học tập
+Công cụ: Thang đánh giá
Thời
Giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh
làm
Giáo viên cho một học sinh nhận xét
kết quả bài làm của bạn và tổng kết
Học sinh thực hiện bài tập theo hướng dẫn và điều động của giáo viên
Học sinh nghe nhận xét và ghi bài
Câu 1: Cho số phức z a bi z 0
Số phức
1
z có phần ảo là:
A.a2b2 B a2 b2 C 2 2
a
b
a b
.
Câu 2: Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức
1
3 2i
Trang 4A
1
5
1 13
5 13
Câu 3: Cho số phức
2
z i
Số phức liên hợp của z là:
A
2 i 2 .
Câu 4: Cho số phức z 5 3i Mô đun của số phức w 21 z z
i
bằng :
Câu 5: Cho số phức
z
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A z B z là số thuần ảo. C. z 1
D z có phần thực và phần ảo đều khác 0.
Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 1 i z 1 5i Tính giá trị biểu thức 0 A z z
A A 13 B A 13 C A 1 13 D A 1 13
Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn 2i z 2 11i Tính giá trị biểu thức Az z
A A 5 B A 5 C A 10 D A 10
Câu 8: Cho số phức z thỏa điều kiện 1 2 i z 5 1 i2
Tổng bình phương của phần thực và
phần ảo của số phức w z iz bằng:
Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
1 1 1
i i z
Tọa độ điểm M biểu diễn cho số phức
3
wz trên mặt phẳng phức là:1
A M2; 3
B M2;3 C M3; 2
D M3; 2.
Trang 5Câu 10: Điểm M x y ; là điểm biểu diễn cho số phức z x yi z i Tập hợp điểm M sao
cho
z i
z i
là số thực là:
A Đường tròn C x: 2y21 0 nhưng bỏ hai điểm 0;1 và 0; 1
B Parabol P y x: 2
C Trục thực.
D Trục ảo bỏ điểm 0;1
Hoạt động 4 Vận dụng mở rộng (10p)
- YCCĐ: Củng cố kiến thức và mở rộng
- Năng lực: (1) (2) (3) (4) (5)
- Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp; dạy học hợp tác, dạy học giải quyết vấn đề
- Hình thức tổ chức DH: Hoạt động nhóm và cá nhân.
- Dự kiến sản phẩm để đánh đánh giá:
- Phương án đánh giá:
+ Đánh giá qua sản phẩm học tập
+Công cụ: Rubrics
Thời
Giáo viên nêu một số bài toán liên
quan mở rộng và hướng dẫn cho học
sinh
Học sinh nghe giảng
Về nhà xem xét các vấn đề mà giáo viên nêu
Trong nặt phẳng phức, xét
là điểm biểu diễn của
số phức
thỏa mãn là số thực Tập hợp các điểm là
A.Parabol
B Trục thực
C Đường tròn trừ hai điểm trên trục ảo
D Trục ảo trừ điểm
IV-HỒ SƠ DẠY HỌC
A NỘI DUNG DẠY HỌC CỐT LÕI
- Phép chia các số phức
;
M x y
z x yi x y
z i
z i
M
0;1
Trang 6- Bài tập phép chia các số phức
B CÁC HỒ SƠ KHÁC
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Hoạt động 1:
Cho số phức z a bi Tìm
………
………
………
………
………
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Hoạt động 2: VD 1: Thực hiện phép chia a) 2 2 3 2 i z i b) 1 2 3 z i VD2: Giải phương trình (2 i z) 3 2i ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Hoạt động 3:
Câu 1: Cho số phức z a bi z 0
Số phức
1
z có phần ảo là:
A.a2b2 B a2 b2 C 2 2
a
b
a b
.
Trang 7Câu 2: Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức
1
3 2i
A
1
5
1 13
5 13
Câu 3: Cho số phức
2
z i
Số phức liên hợp của z là:
A
2 i 2 .
Câu 4: Cho số phức z 5 3i Mô đun của số phức w 21 z z
i
bằng :
Câu 5: Cho số phức
z
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A z B z là số thuần ảo. C. z 1
D z có phần thực và phần ảo đều khác 0.
Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 1 i z 1 5i Tính giá trị biểu thức 0 A z z
A A 13 B A 13 C A 1 13 D A 1 13
Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn 2i z 2 11i Tính giá trị biểu thức Az z
A A 5 B A 5 C A 10 D A 10
Câu 8: Cho số phức z thỏa điều kiện 1 2 i z 5 1 i2
Tổng bình phương của phần thực và
phần ảo của số phức w z iz bằng:
Trang 8Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
1 1 1
i i z
Tọa độ điểm M biểu diễn cho số phức
3
wz trên mặt phẳng phức là:1
A M2; 3
B M2;3
C M3; 2
D M3; 2
Câu 10: Điểm M x y ;
là điểm biểu diễn cho số phức z x yi z i Tập hợp điểm M sao cho
z i
z i
là số thực là:
A Đường tròn C x: 2y21 0 nhưng bỏ hai điểm 0;1 và 0; 1
B Parabol P y x: 2
C Trục thực.
D Trục ảo bỏ điểm 0;1.
Bảng kiểm – Đánh giá NL giải quyết vấn đề
1 Tính số phức liên hợp
2 Nhóm hoạt động tích cực
3 Nhóm có hợp tác tích cực
4 Tính tổng và tích
Rubrics – Hoạt động 4
Mức độ Tiêu chí
MỨC ĐỘ
Nhận dạng được bài toán
Không nhận dạng được hoặc nhận dạng sai bài toán
(1 điểm)
Nhận dạng đúng bài toán (4
điểm)
Thiết lập được các bước giải Thiết lập sai
(1 điểm) đúng mốt sốThiết lập Thiết lậpđúng
Trang 9bước (2 điểm) (4 điểm)
Giải quyết được bài toán Không làm được
(1 điểm)
Sai (2 điểm)
Đúng (4 điểm)
Quá trình làm việc của nhóm
Chỉ một thành viên thực hiện (0.5 điểm)
Một số thành viên thực hiện (1 điểm)
Tất cả các thành viên đều thực hiện (2 điểm)