Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện... Đường tròn tâm bán kính 3 Lời giải Điều kiện: Gọi với là điểm biểu diễn số phức: Khi đó Vậy
Trang 1CHƯƠNG 04
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO SỐ PHỨC
………
Các khái niệm cơ bản nhất
Chủ đề 1 Các bài toán tính toán số phức
Bài tập áp dụng
Lời giải chi tiết
Chủ đề 2 Phương trình số phức
Bài tập áp dụng
Lời giải chi tiết
Chủ đề 3 Các bài toán liên quan đến biểu diễn điểm, tập hợp điểm
Bài tập áp dụng
Lời giải chi tiết
Trang 2CHƯƠNG 04
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO SỐ PHỨC
Trong chương trình phổ thông, các bài toán số phức thường khá đơn giản, không quá khó Tuy nhiên cũng có những bài toán vận dụng và vận dụng cao mà chúng a nếu không nghiên cứu kĩ lưỡng, lần đầu tiên gặp sẽ rất khó giải quyết Trước khi đến với lớp bài toán này chúng ta cùng nhắc lại các khái niệm căn bản nhất
Các khái niệm cơ bản nhất
Định nghĩa
- Một biểu thức dạng với được gọi là một số phức
- Đối với số phức ta nói là phần thực, là phần ảo của
- Tập hợp số phức kí hiệu là
Hai số phức bằng nhau
- Hai số phức bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau
- Công thức:
Biểu diễn hình học của số phức
- Điểm trong hệ tọa độ vuông góc được gọi là điểm biểu diễn của số phức
Môđun của số phức
- Cho số phức có điểm biểu diễn là trên mặt phẳng tọa độ Độ dài của véctơ được gọi là mô đun của số phức và kí hiệu là
- Công thức
Số phức liên hợp
- Cho số phức số phức dạng được gọi là số phức liên hợp của
Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
- Cho số phức ta có
- Cho số phức ta có
- Cho số phức ta có
- Cho số phức (với ) tacó :
Phương trình bậc hai với hệ số thực
Cho phương trình bậc hai với và Phương trình này có biệt thức nếu:
- phương trình có nghiệm thực
- phương trình có hai nghiệm thực phân biệt
- phương trình có hai nghiệm phức
Acgumen của số phức
ĐỊNH NGHĨA 1
Trang 3Cho số phức Gọi là điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số Số đo (radian) của mỗi góc lượng giác tia đầu tia cuối được gọi là acgumen của
CHÚ Ý
Nếu là một acgumen của (hình dưới) thì gọi acgumen của có dạng
(người ta thường nói: Acgumen của xác định sai khác )
y
M(z)
O x
Dạng lượng giác của số phức
Xét số phức Kí hiệu là mô đun của và của một acgumen của (hình dưới) thì dễ thấy rằng:
Vậy có thể viết dưới dạng
y
M (a+bi)
r
O x
ĐỊNH NGHĨA
Dạng , trong đó được gọi là dạng lượng giác của số phức
Dạng , được gọi là dạng đại số của số phức
Nhận xét Để tìm dạng lượng giác của số phức khác
0 cho trước ta cần:
1. Tìm đó là mô đun của số cũng là khoảng cách từ gốc đến điểm biểu diễn số trong mặt phẳng phức
2. Tìm đó là một acgumen của là số thực sao cho và số đó cũng là số đo một góc lượng giác tia đầu tia cuối
CHÚ Ý
Trang 41. khi và chỉ khi
2. Khi thì nhưng acgumen của không xác định (đôi khi coi acgumen của 0
là số thực tùy ý và vẫn viết
3. Cần để ý đòi hỏi trong dạng lượng giác của số phức
Nhân và chia số phức lượng giác
Ta đã công thức nhân và chia số phức dưới dạng đại số Sau đây là định lý nêu lên công thức nhân và chia số phức dưới dạng lượng giác; chúng giúp cho các quy tắc tính toán đơn giản về nhân và chia số phức
ĐỊNH LÝ
Nói một cách khác, để nhân các số phức dưới dạng lượng giác, ta lấy tích các mô đun và tổng acgumen; để chia các số phức dưới dạng lượng giác ta lấy thương các mô đun và hiệu các acgumen
Chứng minh
Mặt khác, ta có Theo công thức nhân số phức,
Ta có:
Công thức Moa-vrơ (Moivre)
Từ công thức nhân số phức dưới dạng lượng giác, bằng quy nạp toán học dễ dàng suy ra rằng với mọi số nguyên dương
Và khi ta có
Cả hai công thức đó đều được gọi là công thức Moa – vrơ
Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác
Từ công thức Moa – vrơ, dễ thấy số phức có căn bậc hai là
và
Để nắm được các kiến thức trên học sinh cần phải luyện tập khá nhiều bài tập, xin chú ý để làm các bài tập ngay sau đây quý bạn đọc cần phải khá vững phần căn bản số phức
CHỦ ĐỀ 1.
CÁC BÀI TÍNH TOÁN SỐ PHỨC.
Bài 1: Cho hai số phức thảo mãn Tính
Trang 5A B C D
Nhận xét: Bài này nhìn vào có vẻ khá khó, nhưng các em cần phải bình tĩnh, chỉ cần gọi
sau đó viết hết các giả thiết đề bài cho:
Và viết cái cần tính ra Hãy quan sát cái cần tính và thấy rằng chỉ cần bình phương lên là có thể dùng được giả thiết
Lời giải
Ta có:
Vậy:
Chọn A.
Bài 2: Tính có kết quả:
Lời giải
Suy ra
Chọn A.
Bài 3: Tìm số phức có và
Lời giải
Đặt thì
Khi đó ta có:
Do đó giá trị lớn nhất đạt được bằng 2 khi
Chọn C.
Bài 4: Trong các số phức thỏa mãn Tìm số phức để đạt giá trị lớn nhất
Lời giải
Giả sử
Vì
Khi đó:
Xét hàm số trên đoạn ta có:
Trang 6Ta có:
Vậy
Vậy
Chon A.
Bài 5: Cho là số phức có mô đun bằng 2017 và là số phức thỏa mãn Mô đun của số phức là:
Lời giải
Từ ta suy ra
Lấy mô đun hai vế ta có
Chọn C.
Bài 6: Số phức có mô đun lớn nhất và thỏa mãn điều kiện là:
Lời giải
+ Gọi
Từ giả thiết ta có:
+ Đồng thời lớn nhất Kiểm tra các đáp án và so sánh
Chọn D.
Bài 7: Số phức thỏa mãn Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Ta có
Mặt khác suy ra
Trang 7Suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Chọn B.
Bài 8: Tìm phần thực của số phức thỏa mãn phương trình:
Lời giải
Điều kiện
Vậy phần thực của số phức là 8
Chọn D.
Bài 9: Cho số phức thảo mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của
Lời giải
Giả sử ta có:
Đặt
Đặt
Dấu xảy ra khi
Vậy
Chọn A.
Bài 10: Trong các sô phức thỏa điều kiện mô đun nhỏ nhất của số phức bằng:
Lời giải
Giả sử số phức
Theo đề
Chọn A.
Bài 11: Tìm số phức có mô đun lớn nhất và thỏa mãn điều kiện
Lời giải
Trang 8Gọi
(Thay các số phức vào và mô đun lớn nhất thì ta sẽ chọn)
So với các đáp án trên ta chọn đáp án A
Chọn A.
Bài 12: (A+A1 2012) Cho số phức thỏa mãn
Tính mô đun của số phức
Lời giải
Giả sử
Chọn A.
Bài 13: Cho hai số phức phân biệt thỏa mãn điều kiện là số ảo Khẳng định nào sau đây đúng?
Lời giải
Thì là số ảo
Chọn C.
CHỦ ĐỀ 2.
PHƯƠNG TRÌNH SỐ PHỨC.
Bài 1: Tìm các số thực sao cho hai phương trình có nghiệm chung là
Trang 9C D
Lời giải
Theo giả thiết phương trình có nghiệm khi
Tương tự phương trình có nghiệm khi
Từ suy ra
Chọn A.
Bài 2: Gọi là 2 nghiệm của phương trình trên tập số phức Tìm mô đun của số phức
Lời giải
Phương trình có
Suy ra phương trình có hai nghiệm hoặc
Thay vào ta được :
Thay vào
Vậy
Chọn B.
Bài 3: Tìm các số thực để phương trình (với ẩn ) nhận là một nghiệm
Lời giải
Nếu là nghiệm thì :
Một phương trình bậc hai với hệ số thực, nếu có một nghiệm phức thì cũng nhận lam nghiệm Vậy nếu là một nghiệm thì cũng là nghiệm Theo định lý Vi-ét:
Trang 10Chọn A.
Bài 4: Tìm các số thực để phương trình (với ẩn ) nhận làm nghiệm và cũng nhận làm nghiệm
Lời giải
là nghiệm thì
là ngiệm thì
Từ đó ta có hệ phương trình
Từ suy ra
Từ suy ra
Thay vào ta có:
Với
Chọn A.
Bài 5: Phương trình có bao nhiêu nghiệm
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm
Lời giải
Vậy nghiệm phương trình là:
Chọn C.
Bài 6: Số nghiệm phức của phương trình là ?
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm
Lời giải
Giả sử với ; và không đồng thời bằng 0
Trang 11Khi đó
Khi đó phương trình
Lấy chia theo vế ta có thế vào
Ta có hoặc
Với (Loại)
Với Ta có số phức
Chọn B.
Bài 7: Gọi là 4 nghiệm phức của phương trình Tìm tất cả các giá trị để
Lời giải
Nếu hoặc nếu
Khi đó
Hoặc
Kết hợp lại thỏa mãn bài toán
Chọn D.
CHỦ ĐỀ 3.
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN BIỂU DIỄN ĐIỂM,
TẬP HỢP ĐIỂM.
Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện
Trang 12A.Đường thẳng qua gốc tọa độ B Đường tròn bán kính 1.
C Đường tròn tâm bán kính 2 D Đường tròn tâm bán kính 3
Lời giải
Điều kiện:
Gọi với là điểm biểu diễn số phức:
Khi đó
Vậy tập hợp các điểm số phức trong mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm bán kính
Chọn C.
Bài 2: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ thảo mãn điều kiện:
A.Đường thẳng qua gốc tọa độ B Đường tròn bán kính 1.
C Đường tròn tâm bán kính 5 D Đường tròn tâm bán kính 3
Lời giải
Đặt ta có
Do đó:
Trên mặt phẳng tọa độ, đó là tập hợp các điểm thuộc đường tròn bán kính bằng 5 và tâm là
Chọn C.
Bài 3: Trên mặt phẳng tạo độ tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện
A.Đường thẳng qua gốc tọa độ B Đường tròn bán kính 1.
C Đường tròn tâm bán kính 5 D Đường tròn tâm bán kính 2
Lời giải
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm và bán kính
Chọn D.
Bài 4: Trên mặt phẳng tạo độ tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện
A.Đường thẳng qua gốc tọa độ B Đường tròn bán kính 1.
C Đường tròn tâm bán kính 5 D Đường tròn tâm bán kính 2
Lời giải
Trang 13Gọi ta có:
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Chọn A.
Bài 5: Trên mặt phẳng tạo độ tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện
A Đường thẳng đi qau gốc tọa độ.
B Đường tròn bán kính bằng 1.
C. Nửa trái của mặt phẳng tọa độ không kể trục
D. Đường tròn tâm bán kính 2
Lời giải
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức là nửa trái của mặt phẳng tọa độ không kể trục
Chọn C.
Bài 6: Trong mặt phẳng tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức thỏa mãn
Lời giải
Vậy điểm biểu diễn số phức là
Chọn A.
Bài 7: Trong mặt phẳng tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện
Lời giải
Trang 14Vậy tập hợp các điểm cần tìm là đường tròn
Chọn A.
Bài 8: Cho số phức thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị nhỏ nhất của
Lời giải
Các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn nằm trên đường tròn tâm và bán kính
(Ý nghĩa hình học của độ dài OM ) y
Ta có đạt giá trị nhỏ nhất O x
điểm và nhỏ nhất M
(Bài hình học giải tích quen thuộc ) C
Ta có:
Dấu xảy ra khi là giao
điểm của và đoạn thẳng
Vậy GTNN của là
Chọn A.
Bài 9: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức sao cho là một số thuần ảo
A. Đường tròn tâm bán kính bằng khuyết 2 điểm và
B. Đường tròn tâm bán kính bằng khuyết 2 điểm và
C. Đường tròn tâm bán kính bằng khuyết 2 điểm và
D. Đường tròn tâm bán kính bằng khuyết 2 điểm và
Lời giải
Tử số bằng là số thuần ảo khi và chỉ khi :
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm bán kính bằng , khuyết 2 điểm và
Chọn A.
I
Trang 15Bài 10: Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của 3 số phức Diện tích tam giác bằng:
Lời giải
Dùng máy tính Casio ta có
Dùng công thức với
Dùng máy tính ta có kết quả B:
(Có thể dùng công thức tính diện tích phần tính nhanh hơn)
Chọn B.
Bài 11: Trong mặt phẳng có lần lượt biểu diễn 2 số phức và C biểu diễn
số phức Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. C có tọa độ
B. là hình thoi
C. biểu diễn số phức
D. biểu diễn số phức
Lời giải
Ta có biểu diễn cho biểu diễn cho nên biểu diễn cho
Các câu còn lại dễ dàng kiểm tra là đúng
Chọn C.
Bài 12: Cho số phức thỏa mãn điều kiện Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm
biểu diễn số phức là:
A. Đường tròn
B. Đường tròn
C. Đường tròn
D. Đường tròn
Lời giải
Đặt
Chọn C.
Bài 13: Cho A là điểm biểu diễn của các số phức: lần lượt là điểm biểu diễn của các
số phức và Điều kiện để cân tại là:
Lời giải
cân tại nên hay:
Chọn B.
Trang 16Bài 14: Biết điểm biểu diễn số phức trong mặt phẳng tọa độ phức Tính mô đun của số phức
Lời giải
Vì điểm biểu diễn nên
Do đó:
Chọn A.
Bài 15: Trong mặt phẳng phức lần lượt biểu diễn các số phức Trọng tâm của tam giác biểu diễn số phức nào sau đây?
Lời giải
Trọng tâm của tam giác là
Vậy biểu diễn số phức
Chọn B.
Bài 16: Trong mặt phẳng phức, gọi lần lượt là điểm biểu diễn của số phức
Biết tam giác vuông tại Tìm tọa độ của C?
Lời giải
Ta có:
Tam giác vuông tại nên với
Vậy
Chọn A.
Bài 17: Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình
là các điểm nào sau đây?
Lời giải
Vậy các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình đã cho là
Trang 17Chọn A.
Bài 18: Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức biết là:
C Đường tròn D Đường thẳng
Lời giải
Đặt và là điểm biểu diễn của
Ta có
Vậy:
Chọn D.
Bài 19: Trong mặt phẳng phức, cho theo thứ tự là điểm biểu diễn của hai số phức và
Tìm tập hợp điểm các điểm sao cho: Điểm nằm trên trục tung
và
A. Đường tròn tâm bán kính ngoại trừ các điểm và
B. Đường tròn tâm bán kính ngoại trừ các điểm và
C. Đường thẳng ngoại trừ các điểm và
D. Đường thẳng ngoại trừ các điểm và
Lời giải
Ta có:
Trường hợp nằm trên trục tung và
là một số thuần ảo khác 0
là đường tròn tâm bán kính ngoại trừ các điểm và
Chọn A.
Bài 20: Trong mặt phẳng phức, cho theo thứ tự là điểm biểu diễn của hai số phức và
Tìm tập hợp điểm các điểm sao cho: Điểm nằm trên trục hoành và
A. Đường tròn tâm bán kính ngoại trừ các điểm và
B. Đường tròn tâm bán kính ngoại trừ các điểm và
C. Đường thẳng ngoại trừ các điểm và
D. Đường thẳng ngoại trừ các điểm và
Trang 18Lời giải
Ta có:
Trường hợp nằm trên trục tung và
là một số thực
là đường thẳng ngoại trừ các điểm và
Chọn D.
Bài 21: Tìm quỹ tích các điểm M biểu diễn số phức biết số phức thỏa mãn:
A Hình tròn B Hình tròn
C Hình tròn D Hình tròn
Lời giải
Giả sử
Ta có:
Vậy quỹ tích các điểm biểu diễn số phức là hình tròn (kể cả những điểm nằm trên biên)
Chọn A.
Bài 22: Trong mặt phẳng phức, gọi theo thứ tự là điểm biểu diễn các số:
Tìm tập hợp điểm khi chạy trên đường tròn
A. Đường tròn tâm bán kính
B. Đường tròn tâm bán kính
C Trục tung
D Trục hoành
Lời giải
Ta có:
Vì chạy trên đường tròn: nên ta có
Vậy tập hợp điểm là trục tung
Chọn C
Bài 23: Gọi và là các điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức
Tìm tập hợp các điểm sao cho tích là một số thực
Trang 19A. Đường tròn tâm bán kính
B. Đường tròn tâm bán kính
C. Là một hyperbol vuông góc
D. Là một hyperbol
Lời giải
Ta có:
Tích là một số thực
Trong mặt phẳng phức, tập hợp là một hyperbol vuông góc có phương trình:
Chọn C.
Bài 24 : Gọi và là các điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức
Tìm tập hợp các điểm sao cho tích là một số thuần ảo
A. Đường tròn tâm bán kính
B. Đường tròn tâm bán kính
C. Là một hyperbol vuông góc có tâm đối xứng có trục thực nằm trên trục độ dài các trục đều bằng 8
D. Là một hyperbol có tâm đối xứng có trục thực nằm trên trục độ dài các trục đều bằng 8
Lời giải
Tích là một số thuần ảo Phần thực bằng 0
Trong mặt phẳng phức, tập hợp là một hyperbol có tâm đối xứng có trục thực nằm trên trục độ dài các trục đều bằng 8
Chọn C.
Bài 25: Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức thỏa mãn hệ thức
A. Đường tròn tâm bán kính
B. Đường tròn tâm bán kính
C. Đường thẳng
D. Đường thẳng
Lời giải
Đặt với
Trang 20Ta có
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức gồm hai đường thẳng:
Chọn D.