TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI ĐỀ THI ĐỀ XUẤT ĐỀ THI ĐỀ XUẤT DUYÊN HẢI BẮC BỘ NĂM 2023 Môn Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát đề (Đề thi gồm 01 trang, 05 câu) Câu 1 (4,0 điểm) Xét các[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT DUYÊN HẢI BẮC BỘ
NĂM 2023 Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể
phát đề
(Đề thi gồm 01 trang, 05 câu)
Câu 1 (4,0 điểm) Xét các số thực , ,a b c khác 0 và đôi một phân biệt sao cho
các đa thức bậc ba sau đây ax3bx c bx , 3cx a cx , 3ax b có một nghiệm thực chung
a) Chứng minh rằng a b c 0.
b) Chứng minh rằng có ít nhất một trong ba phương trình
ax bx c bx cx a cx ax b có ba nghiệm thực (không nhất thiết phân biệt)
Câu 2 (4,0 điểm) Tìm số thực k nhỏ nhất sao cho bất đẳng thức
đúng với mọi bộ ba số thực không âm a b c ; ; thỏa
mãn điều kiện a b c 3
Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn không cân ABC AB AC nội tiếp đường tròn O , có trực tâm là H Điểm M là trung điểm cạnh BC ; AH cắt
BC và đường tròn O lần lượt tại D và P khác A, PM cắt lại đường tròn O
tại T khác P Gọi điểm đối xứng với M lần lượt qua các đường thẳng
, ,
AC AB AH là , , Q R S Gọi , , , I K J G lần lượt là trung điểm của , , , BQ CR ST AM
a) Chứng minh rằng bốn điểm , , ,I K J G cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh rằng các đường thẳng BQ CR GD đồng quy., ,
Câu 4 (4,0 điểm) Cho p là số nguyên tố và n là số nguyên dương lớn hơn 1.
Chứng minh rằng mọi ước nguyên tố của số A 1 n n2 np1
hoặc là p , hoặc chia cho p dư 1.
Câu 5 (4,0 điểm) Cho tập hợp A {1,2, , 2023} Với m là số nguyên dương, ta
gọi X A là tập hợp m tốt nếu như X có đúng m phần tử và với mọi x
thuộc X thì x 1 hoặc x 1 cũng thuộc X
Trang 2a) Với 2m4, tính số lượng tất cả các tập m tốt.
b) Với m chứng minh rằng số tập 5, 5 tốt là số chính phương.
Hết
Người ra đề:
Nguyễn Bá Hoàng
Số điện thoại:
0977.394.437
NĂM 2023 Môn: Toán – Lớp 10
(Đáp án gồm 05 trang)
Câ
1 Xét các số thực , ,a b c khác 0 và đôi một phân biệt sao cho các đa thức bậc ba sau đây
3 , 3 , 3
ax bx c bx cx a cx ax b có một nghiệm thực chung
a) Chứng minh rằng a b c 0.
b) Chứng minh rằng có ít nhất một trong ba phương trình
ax bx c bx cx a cx ax b có ba nghiệm thực (không nhất
thiết phân biệt)
a) Gọi x là nghiệm thực chung của ba đa thức Ta có 0
3
0 0 3
0 0 3
0 0
0 0 0
ax bx c
bx cx a
cx ax b
ìï + + = ïï
ï + + = íï
ïï + + =
Cộng các đẳng thức trên lại, ta có (a b c x+ + )( 03+ + =x0 1) 0
1,0
Giả sử rằng x thỏa mãn 0 3
0 0 1 0
x + + = x
Suy ra ax0+ =a bx0+cÞ x a b0( - )= -c a
Chứng minh tương tự thì x b c0( - )= -a b và x c a0( - )= -b c
Do , ,a b c đôi một phân biệt nên nhân lại, ta có x30= vô lý.1,
Vì thế nên ta phải có a b c+ + = 0.
1,0
b) Khử c từ các đa thức, ta được ax3+ -bx a b bx- , 3- (a b x a+ ) + , (- a b x+ ) 3+ax b+
Các đa thức này là tích của x- và các tam thức bậc hai tương ứng1
1,0
Trang 32 , 2 , ( ) 2 ( )
ax +ax a b bx+ + + -bx a a b x+ + +a b x b+ Các delta của chúng lần lượt là D =-1 a a(3 +4 ), b D =2 b a b(4 + ), D = +3 (a b a)( - 3 ).b
Giả sử cả D D D < thì 1, 2, 3 0
(3 4 ) 0 (4 ) 0 ( )( 3 ) 0
a a b
b a b
a b a b
ì + >
ïï
ïï + <
íï
ï + - <
Nếu a> thì 30 a+4b> , suy ra 40 a b+ > nên 0 b< do đó 0, a- 3b> nên0
0
a b+ < Điều này mâu thuẫn vì 3a+4b=3(a b+ + < ) b 0
Nếu a< thì 30 a+4b< , suy ra 40 a b+ < nên 0 b> , do đó 0 a- 3b< và0
0
a b+ > Điều này cũng mâu thuẫn tương tự trên
Vậy điều giả sử phản chứng là sai, tức là một trong ba đa thức đã cho có ba nghiệm thực
1,0
2
Tìm số thực k nhỏ nhất sao cho bất đẳng thức 3 a 3b3c3 k a4 b4 c4
đúng với mọi bộ ba số thực không âm a b c ; ;
thỏa mãn điều kiện a b c 3 Giả sử 3 a 3b3c3 k a4b4c4
với mọi a b c , , 0 và a b c 3.
Cho
3
2
a b c
ta được
1,0
Ta chứng minh khi
81 8
k
thì BĐT đúng tức là 3 3 3 81 4 4 4
3
8
a b c a b c
Ta có S 3a3b3c3 a4b4c4 a33 ab33 bc33 c
a ab ac b bc ba c ca cb
a ab ac b bc ba c ca cb abc
1,0
S a ab ac b bc ba c ca cb a b c abc
a ab ac bc b bc ba ca c ca cb ab
1
1,0
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có:
1
2
2 2 2
4
a b c
Từ đó suy ra 81 3 3 3 81 4 4 4
3
S a b c a b c
1,0
Trang 4Vậy số thực k bé nhất thỏa mãn yêu cầu là min
81 8
3
Cho tam giác nhọn không cân ABC AB AC
nội tiếp đường tròn O
, có trực tâm là H
Điểm M là trung điểm cạnh BC ; AH cắt BC và đường tròn O
lần lượt tại D và P khác
A , PM cắt lại đường tròn O tại T khác P Gọi điểm đối xứng với M lần lượt qua các
đường thẳng AC AB AH là , ,, , Q R S Gọi , , , I K J G lần lượt là trung điểm , , , BQ CR ST AM
a) Chứng minh rằng bốn điểm , , ,I K J G cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh rằng các đường thẳng BQ CR GD đồng quy., ,
a) Gọi BE CF là các đường cao của tam giác ABC Kẻ đường kính , AA đường tròn ' O thì
'
BHCA là hình bình hành
Gọi Z là giao điểm thứ hai của A M' và đường tròn O
, thì , ,Z H M A thẳng hàng và, '
, , , ,
A Z H E F cùng thuộc đường tròn đường kính AH
Từ giả thiết ta có MRFC là hình bình hành, suy ra trung điểm K của CR cũng là trung điểm
đoạn MF
Chứng minh tương tự I là trung điểm đoạn ME
1,0
Ta có BAD 900 ABC900 AA C' A AC' Do đó 'A P // BC Suy ra ZT // BC
Gọi Y là giao điểm thứ hai của ZT với đường tròn đường kính AH, thì Y đối xứng với Z
qua AH , suy ra SZYM là hình thang cân, do đó SY đi qua H
Hơn nữa từ SHMP là hình thoi do đó SH // PM , suy ra SYTM là hình bình hành, suy ra trung
điểm J của ST cũng là trung điểm của MY
1,0
Trang 5Gọi
1
2
M
V là phép vị tự tâm M , tỉ số
1
2 thì
1
M
V F K E I Y J A G
Từ F E Y A cùng thuộc đường tròn đường kính , , , AH, suy ra , , ,I K J G cùng thuộc một
đường tròn
b) Theo câu a) ta có K là trung điểm MF, I là trung điểm ME, do đó yêu cầu bài toán
tương đương với chứng minh BI CK GD đồng quy., ,
Gọi X là điểm đối xứng với M qua B
Phép vị tự VM2 tâm M tỉ số 2 biến: G A I, E B, X K, F, do đó
, ,
GBI AXE IBC EXC suy ra
sin sin sin sin sin sin
sin sin sin sin sin sin
AX EC IBC EXC AEX EXC AEX EXC
3
2
AE XC AE MB
EC AX EC BG
1,0
Tương tự, ta có
(2) 3
sin
BCK BF GC
FA MC KCG
Lại có
sin
(3)
sin
CGD DC GB
DB GC
Từ (1), (2) và (3) suy ra
sin sin sin
GBI BCK CGD AE MB BF GC DC GB
EC BG FA MC DB GC
(doAD BE CF đồng quy tại H và M là trung điểm BC ) , ,
Nên theo định lí Cevasin đảo ta có BI CK GD đồng quy hay , ,, , BQ CR GD đồng quy.
1,0
4 Cho p là số nguyên tố và n là số nguyên dương lớn hơn 1 Chứng minh
rằng mọi ước nguyên tố của số A 1 n n2 np1
hoặc là p , hoặc chia cho p dư 1.
Trang 6Xét là một ước nguyên tố của số
Ta có | 1 | 1 1 mod
1
p
n
n
Đặt thì Suy ra hoặc
1,0
+) Nếu k 1 thì n1 mod q A 1 n n p1 pmodq
+) Nếu : Từ suy ra
Theo định lý Fermat nhỏ ta có
1,0
Suy ra hay
Vậy ước nguyên tố của A 1 n n2 np1
hoặc là p, hoặc chia cho p dư 1. 1,0
5 Cho tập hợp A {1,2, ,2023} Với m là số nguyên dương, ta gọi X A là tập hợp m
tốt nếu như X có đúng m phần tử và với mọi x thuộc X thì x 1 hoặc x 1 cũng thuộc
.
X
a) Với 2m4, tính số lượng tất cả các tập m tốt.
b) Với m chứng minh rằng số tập 5, 5 tốt là số chính phương.
a) Với m tập hợp tốt phải có dạng 2, { , a a 1} nên có tất cả 2022 tập.
Với m tập hợp tốt phải có dạng 3, { , a a 1, a 2} nên có tất cả 2021 tập. 1,0 Với m tập hợp tốt có dạng 4, { , , , } a b c d với a b c d . Rõ ràng phải có
1
d c và b a 1
Ngoài ra, b c, không cần có liên hệ gì, chỉ cần thỏa mãn b c . Do đó, X { , a a 1, , c c 1}
với c a 2 nên số cách chọn cặp ( , ) a c là
2020 2019 1 1010 2021 Vậy số tập hợp thỏa mãn là 2022 2021 1010 2021 1011.2023
1,0
b) Xét tập tốt có dạng { , , , , } a b c d e với 1 a b c d e 2023. Ta có
1 , 1
a b d e và một trong hai điều sau phải xảy ra: c b 1 hoặc c d 1
Gọi S1 là tập hợp các tập tốt mà c b 1, còn S2 là tập hợp các tập tốt mà c d 1.
Các tập tốt sẽ là S S 1S2 nên S S1 S2 S1 S2 .
1,0
q
1
p
n
q
ord n k k p k 1 k p
q
1
p q q1 mod p
Trang 7Tương tự phần a, ta tính được
2019
1
2019 2020 2
k
và S1 S2 2019
(do ta có 5 phần tử liên tiếp)
Khi đó S 2019 2020 2019 2019 2 là số chính phương
1,0
Hết